Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 10 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 giúp các em học sinh lớp 10 nắm được kiến thức mình đã học trong chương trình giữa kì 2, rèn luyện và ôn tập một cách hiệu quả.
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 10 Kết nối tri thức hệ thống hóa những kiến thức và bài tập trọng tâm trong nửa đầu học kì II. Nội dung đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 10 bám sát chương trình SGK, giúp các em củng cố kiến thức về các chủ đề quan trọng, rèn luyện tư duy logic, kĩ năng thực hành và khả năng vận dụng vào giải quyết bài tập. Thông qua việc ôn tập theo đề cương, các em học sinh có thể tự đánh giá mức độ hiểu bài, phát hiện những phần còn hạn chế để kịp thời bổ sung. Đây là tài liệu hữu ích hỗ trợ các em chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa kì, đồng thời nâng cao hiệu quả học tập môn Tin học. Bên cạnh đề cương giữa kì 2 Tin học 10 các bạn xem thêm đề cương giữa kì 2 môn Hóa học 10 Kết nối tri thức, đề cương giữa kì 2 môn Vật lí 10 Kết nối tri thức.
|
TRƯỜNG THPT……….. BỘ MÔN TIN HỌC |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKII NĂM HỌC 2025 - 2026 |
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Ngôn ngữ lập trình bậc cao Pyhton
- Các lệnh vào, ra đơn giản, biến và câu lệnh gán
- Câu lệnh lặp while, for
- Câu lệnh rẽ nhánh if
- Kiểu dữ liệu danh sách
- Một số lệnh làm việc với dữ liệu kiểu danh sách
- Xâu kí tự
- Một số lệnh làm việc với xâu kí tự
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Giải quyết các bài toán sử dụng câu lệnh lặp với số lần lặp biết trước và không biết trước.
- Thực hiện được cách khởi tạo, truy cập, duyệt các phần tử trong danh sách bằng lệnh for
- Biết cách duyệt danh sách bằng toán tử in
- Thực hiện được một số phương thức dừng với danh sách
- Thực hiện được vòng for để xử lý xâu kí tự.
2. NỘI DUNG
2.1. Ma trận
|
TT |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá |
|||||||||||||
|
|
|
Trắc nghiệm khách quan |
Tự luận |
||||||||||||
|
|
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – sai” |
Trả lời ngắn |
|
||||||||||
|
|
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||
|
1 |
Biến và lệnh gán |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Các lệnh vào ra đơn giản |
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Câu lệnh rẽ nhánh if |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
4 |
Câu lệnh lặp for – while |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
||
|
5 |
Kiểu dữ liệu danh sách |
|
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
||
|
6 |
Xâu kí tự |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
||
|
Tổng số câu |
4 |
5 |
3 |
1 |
1 |
|
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|||
|
Tổng số điểm |
3,0 |
2,0 |
2,0 |
3,0 |
|||||||||||
|
Tỉ lệ % |
30 |
20 |
20 |
30 |
|||||||||||
II. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Để máy tính hiểu và thực hiện được những chương trình viết bằng (1)………, các chương trình đó cần được dịch sang (2)………… nhờ một chương trình chuyên dụng gọi là (3)………...”:
A. (1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) mã nhị phân; (3) chương trình chuyển ngữ.
B. (1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) ngôn ngữ lập trình bậc thấp; (3) chương trình chuyển ngữ.
C. (1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) ngôn ngữ máy; (3) chương trình dịch.
D. (1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) hợp ngữ; (3) chương trình dịch.
Câu 2: Trong Python, xâu kí tự được đặt trong dấu nào?
A. Ngoặc tròn.
B. Nháy kép.
C. Ngoặc vuông.
D. Ngoặc nhọn.
Câu 3: Lệnh print() có chức năng gì?
A. In kết quả của một phép tính ra màn hình.
B. In dữ liệu ra màn hình, dữ liệu đó phải ở dạng xâu kí tự hoặc logic.
C. In dữ liệu ra màn hình, có thể in ra một hoặc nhiều giá trị đồng thời.
D. In dữ liệu ra màn hình, nhưng chỉ in được một giá trị duy nhất.
Câu 4: Cú pháp của lệnh gán là:
A. <biến> = <giá trị>
B. <biến> == <giá trị>
C. <biến> := <giá trị>
D. <biến> > <giá trị>
Câu 5. Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?
A. b = 10.
B. B = 10.
C. b == 10
D. b = ‘10’
Câu 6: Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:
A. %
B. //
C. /
D. div
Câu 7: Đâu không phải một từ khóa trong Python:
A. if
B. key
C. or
D. for
Câu 8: Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?
A. cd = 50
B. a + b = 100
C. a = a * 2
D. a = 10
Câu 9: Biểu thức chuyển sang Python là:
A. (x+y)***2
B. (x+y)**2
C. (x+y)*2
D. (x**2+y**2)
Câu 10: Kết quả của dòng lệnh sau:
>>> x, y, z = 10, “10”, 10
>>> type(z)
A. int.
B. float.
C. double.
D. str.
Câu 11: Kết quả của câu lệnh sau là gì?
>>str(3+4//3)
A. “3+4//3”.
B. “4”.
C. 4.
D. ‘4’.
Câu 12: Xác định kiểu của biểu thức sau?
“34 + 28 – 45 ”
A. int.
B. float.
C. bool.
D. string.
................
Phần 2: Trắc nghiệm Đúng – Sai
Câu 1. Cho lệnh gán xâu kí tự Lang_Son cho biến x như sau:
>>>x= “Lang_Son”
a). Tên biến là “Lang_Son”.
b). x được gán x= “Lang_Son” và có kiểu dữ liệu xâu kí tự.
c). “Lang_Son” là giá trị của lệnh gán trên.
d). Có thể viết thành >>>x= Lang_Son.
Câu 2. Để tính tổng của 3 số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau, bạn Nam đã viết câu lệnh sau:
>>>print(“Tổng của 3 số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau là:”, 10+11+12)
a). Kết quả in ra màn hình là 33.
b). Kết quả sau khi thực hiện lệnh trên có kiểu dữ liệu xâu.
c). Bạn Nam có cách viết khác để tính tổng của 3 số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau là >>>print(“Tổng của 3 số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau là 10+11+12”).
d). Nếu thực hiện lệnh float(33) sẽ thu được kết quả là 33.0.
Câu 3: Dựa vào kiến thức về biểu thức logic và các phép toán logic trong Python, hãy xác định các ý sau đây là đúng hay sai:
a). Biểu thức 10 > 5 and 8 < 12 sẽ cho kết quả là True.
b). Biểu thức 15 == 15 or 3 > 7 sẽ cho kết quả là False.
c). Biểu thức not (20 <= 10) sẽ cho kết quả là True.
d). Biểu thức 5 != 5 and 7 == 7 sẽ cho kết quả là True.
Câu 4: Dựa trên kiến thức về lệnh range trong Python, hãy xác định các ý sau đây là đúng hay sai:
a) Lệnh range(1, 51) sẽ tạo ra vùng giá trị gồm các số từ 1 đến 50.
b) Lệnh range(5, 11) sẽ tạo ra vùng giá trị gồm các số từ 5 đến 10.
c) Lệnh range(0, 2) sẽ tạo ra vùng giá trị gồm các số 0 và 1.
d) Lệnh range(10) sẽ tạo ra vùng giá trị gồm số 10.
Câu 5: Cho xâu ký tự F = "Python". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
a) Ký tự tại vị trí F[2] là 't'.
b) Lệnh F[1] = 'y' sẽ thay đổi ký tự tại vị trí thứ 1 thành 'y'.
c) Lệnh F[-1] sẽ trả về ký tự 'n'.
d) Xâu rỗng có thể được tạo ra bằng cách viết empty = "".
Phần 3: Trả lời ngắn
Câu 1: Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>109. Điều kiện cho vòng lặp while là: ……..
Câu 2: Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức (3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A trả về giá trị gì?
Câu 3: Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị gì?
Câu 4: Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
Câu 5: Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh gì?
Câu 6: Cho đoạn chương trình:
........
Xem đầy đủ nội dung đề cương trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: