Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa kì 2 Sinh học 10 Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026 giới hạn phạm vi ôn tập + đề minh họa (có đáp án) + các dạng bài tập trắc nghiệm, tự luận tự luyện chưa có đáp án. Qua đó giúp các em học sinh lớp 10 nắm được kiến thức mình đã học trong chương trình giữa kì 2, rèn luyện và ôn tập một cách hiệu quả.
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Sinh học 10 Chân trời sáng tạo hệ thống hóa những kiến thức và bài tập trọng tâm trong nửa đầu học kì II. Nội dung đề cương ôn tập giữa kì 2 Sinh học 10 bám sát chương trình SGK, giúp các em củng cố kiến thức về các chủ đề quan trọng, rèn luyện tư duy logic, kĩ năng thực hành và khả năng vận dụng vào giải quyết bài tập. Thông qua việc ôn tập theo đề cương, các em học sinh có thể tự đánh giá mức độ hiểu bài, phát hiện những phần còn hạn chế để kịp thời bổ sung. Đây là tài liệu hữu ích hỗ trợ các em chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa kì, đồng thời nâng cao hiệu quả học tập môn Sinh học. Bên cạnh đề cương giữa kì 2 Sinh học 10 các bạn xem thêm đề cương giữa kì 2 môn Hóa học 10 Chân trời sáng tạo.
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …… TRƯỜNG THPT ……….. |
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Môn: SINH HỌC 10 Năm học: 2025 -2026 |
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Chu kì tế bào và nguyên phân
- Giảm phân
- Công nghệ tế bào động vật
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Làm bài trắc nghiệm
- Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng liên quan thực tiễn.
- Rèn luyện tư duy, kĩ năng quan sát, suy luận và so sánh.
2. ĐỀ THI MINH HỌA
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh lựa chọn 1 phương án.
Câu 1((B): Chu kì tế bào là
A. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.
B. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.
C. khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.
D. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
Câu 2(B): Bệnh ung thư là 1 ví dụ về
A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể
B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể
C. Chu kì tế bào diễn ra ổn định
D. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi
Câu 3(B): Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép gồm có 2 chromatid dính ở tâm động xuất hiện ở
A. pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì giữa).
B. pha S, pha G2, pha M (kì giữa, kì sau).
C. pha S, pha G2, pha M (kì sau, kì cuối).
D. pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì cuối).
Câu 4 (B): Sự trao đổi chéo của các chromatid của các NST tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân?
A. Kì đầu II.
B. Kì giữa I.
C. Kì sau I.
D. Kì đầu I.
Câu 5(H): Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?
(a) Giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào mầm sinh dục
(b)Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.
(c)Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.
(d)Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.
Những phương án trả lời đúng là
A. (a), (b).
B. (a), (c).
C. (a), (b), (c).
D. (a), (b), (c), (d).
Câu 6 (B): Liệu pháp tế bào gốc là gì?
A. Là phương pháp chữa bệnh di truyền nhờ thay thế gene bệnh bằng gene lành.
B. Là phương pháp chữa bệnh bằng cách truyền tế bào gốc được nuôi ngoài cơ thể vào người bệnh thay thế các tế bào bị bệnh di truyền.
C. Là nuôi cấy các tế bào gốc trong môi trường thích hợp và tạo điều kiện để chúng nguyên phân nhiều lần rồi biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau.
D. Là quy trình công nghệ nuôi cấy các tế bào, mô thực vật ở điều kiện vô trùng để tạo ra các cây có kiểu gene giống nhau nhằm nhân giống.
..........
3. NỘI DUNG
3.1 Ma trận đề
|
Nội dung |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỷ lệ |
|||||||||||||
|
|
Trắc nghiệm khách quan |
Tự luận |
|
% |
||||||||||||
|
|
Nhiều lựa chọn |
“ Đúng- Sai” |
Trả lời ngắn |
|
|
|
||||||||||
|
|
B |
H |
VD |
B |
H |
VD |
B |
H |
VD |
B |
H |
VD |
B |
H |
VD |
|
|
Chu kì tế bào và nguyên phân |
2 |
2 |
|
2 ý |
1 ý |
1 ý |
|
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
40 |
|
Giảm phân |
2 |
2 |
|
2 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
0.5 |
0.5 |
|
|
|
40 |
|
Công nghệ tế bào |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.5 |
|
|
|
20 |
|
Tổng số câu |
8 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số điểm |
3,0 |
2,0 |
2,0 |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
|
||||||||
|
Tỷ lệ % |
30 |
20 |
20 |
30 |
40 |
30 |
30 |
|||||||||
3.2. Câu hỏi và bài tập minh họa :
DẠNG CÂU HỎI . TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Nội dung chu kỳ tế bào và phân bào
Câu 1. Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tê bào nhân thực gọi là
A. quá trình phân bào.
B. chu kì tế bào
C. sự phát triển tế bào.
D. sự phân chia tê bào.
Câu 2. Sau một chu kì tế bào từ một tế bào mẹ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 1.
B. 2.
C.3.
D. 4.
Câu 3. Trong pha phân bào, giai đoạn phân chia nhân gồm 4 kì lần lượt là
A. Kì đầu " kì giữa " kì sau " kì cuối.
B. Kì đầu " kì sau " kì giữa " kì cuối.
C. Kì đâu " kì cuối " kì giữa " kì sau.
D. Kì trung gian " kì đầu " kì sau " kì cuối.
Câu 4. Ở sinh vật nhân thực, chu kì tế bào gồm hai giai đoạn là
A. Kì trung gian & phân chia tế bào
B. Phân bào nguyên nhiễm & phân bào giảm nhiễm.
C. Phân chia nhân & phân chia tế bào chất
D. Trực phân & gián phân.
Câu 5. Trong nguyên phân, thoi phân bào có vai trò
A. Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
B. Thuận lợi việc chia đều nhiễm sắc tử.
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể
D. Thuận lợi cho việc trao đổi chéo.
Câu 6. Trình tự lần lượt 3 pha của kì trung gian trong chu kì tế bào là
A. G1 " G2 " S.
B. S " G1 " G2
C. S " G2 " G1.
D. G1 " S " G2
Câu 7. Từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) sau khi nguyên phân tạo ra
A. 4 tế bào con lưỡng bội 2n
B. 4 tế bào con đơn bội n.
C. 2 tế bào con lưỡng bội 2n.
D. 2 tế bào con đơn bội n.
Câu 8. Trước khi nguyên phân, tế bào trải qua kì trung gian. Trong đó, DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi ở
A. pha S
B. pha G1.
C. pha G2.
D. pha M.
Câu 9. Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra
A. 4 tế bào con lưỡng bội (2n).
B. 4 tế bào con đơn bội (n).
C. 2 tế bào con lưỡng bội (2n).
D. 2 tế bào con đơn bội (n).
Câu 10. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp NST kép tương đồng xảy ra ở
A. kì đầu I
B. kì sau I.
C. kì giữa I
D. kì cuối I.
Câu 11. Trong giảm phân, hiện tượng nào góp phần tạo nên sự đa dạng di truyền của loài ?
A. Hiện tượng tiêu biến màng nhân
B. Hiện tượng kết cặp tương đồng
C. Hiện tượng co xoắn nhiễm sắc thể
D. Hiện tượng trao đổi chéo các chromatid.
Câu 12. Trong nguyên phân, việc phân chia tế bào chất diễn ra ở
A. Kì đầu
B. Kì giữa
C. Kì sau
D. Kì cuối
Câu 13. Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách
A. Phân rã màng tế bào
.B. Hình thành vách ngăn.
C. Tạo eo thắt.
D. Tiêu hủy tế bào chất.
Câu 14. Tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách
A. Phân rã màng tế bào.
B. Hình thành vách ngăn.
C. Tạo eo thắt.
D. Tiêu hủy tế bào chất.
Câu 15. Trong nguyên phân, hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể.
B. Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể
D. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn
Câu 16. Ví dụ nào dưới đây cho thấy vai trò của nguyên phân đối với đời sống con người ?
A. Hiện tượng trương phình của xác động vật
B. Hiện tượng tế bào trứng đơn bội lớn lên
C. Hiện tượng hàn gắn, làm lành vết thương hở
D. Hiện tượng phồng, xẹp bong bóng cá
Câu 17. Nguyên phân là nền tảng, là cơ sở khoa học của kĩ thuật nào dưới đây ?
(1) Chiết cành (2) Nuôi cấy mô (3) Cấy truyền phôi (4) Nhân bản vô tính
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 2, 3
C. 2, 3, 4
D. 1, 2, 4
................
Xem đầy đủ nội dung đề cương giữa kì 2 trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: