Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 là tài liệu rất hữu ích gồm 8 trang tóm tắt kiến thức trọng tâm kèm theo các dạng bài tập và đề minh họa tự luyện chưa có đáp án.
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thưc giúp các em học sinh hệ thống hóa kiến thức đã học về tự nhiên, dân cư và các hoạt động kinh tế – xã hội. Thông qua đề cương ôn tập giữa học kì 2 Địa lí 10, học sinh xác định được những nội dung trọng tâm cần ôn luyện, nắm vững các khái niệm, số liệu và kĩ năng đọc – phân tích bản đồ, biểu đồ. Bên cạnh đó, đề cương còn giúp học sinh rèn luyện khả năng vận dụng kiến thức địa lí vào thực tiễn và làm bài kiểm tra hiệu quả hơn. Nhờ có đề cương ôn tập, việc học tập trở nên khoa học, chủ động và góp phần nâng cao kết quả kiểm tra giữa kì 2. Bên cạnh đề cương giữa kì 2 Địa lí 10 các bạn xem thêm đề cương giữa kì 2 môn Hóa học 10 Kết nối tri thức.
|
PHÒNG GD&ĐT QUẬN...... |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II |
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
Chương 8: Địa lí dân cư
- Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới
- Phân số dân cư và đô thị hóa trên thế giới
- Các nguồn lực phát triển kinh tế
- Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia
Chương 10: Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
- Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
- Địa lí ngành nông nghiệp. Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Kĩ năng nhận xét biểu đồ và nhận diện biểu đồ (miền, đường, tròn, cột).
- Kĩ năng vẽ biểu đồ- Kĩ năng tính toán.
2. NỘI DUNG
2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm
|
|||||||||||||
|
Trắc nghiệm khách quan |
Tự luận |
|||||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng- Sai” |
Trả lời ngắn |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||||||||
|
1 |
Chương 8: Địa lí dân cư
|
. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới |
2 |
2 |
|
1 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
3 |
3 |
1 |
25% |
|
. Phân số dân cư và đô thị hóa trên thế giới |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
1 |
|
|
2 |
2 |
1 |
20% |
||
|
2 |
Chương 9: Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế |
Các nguồn lực phát triển kinh tế và cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia
|
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
3 |
1 |
20% |
|
3 |
Chương 10: Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản |
: Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Địa lí ngành nông -lâm nghiệp- thủy sản
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
2 |
3 |
2 |
35% |
|
Tổng số câu |
6 |
6 |
|
1 |
1 |
|
|
4 |
4 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
||
|
Tổng số điểm |
3,0 |
2,0 |
2,0 |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
|
||||||||||
|
Tỉ lệ % |
30 |
20 |
30 |
30 |
|
|
|
|
||||||||||
2.2 Câu hỏi và bài tập minh họa
1. NHẬN BIẾT
Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là
A. tổng số dân của quốc gia.
B. số người trên diện tích đất.
C. mật độ trung bình dân số.
D. số dân quốc gia ở các nước.
Câu 2. Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Câu 3. Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Câu 4. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoá.
Câu 5. Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
A. nam hoặc nữ so với tổng số dân.
B. nam và nữ so với tổng dân số nam.
C. nữ và nam so với tổng dân số nữ.
D. của cả quốc gia so với dân số nam.
Câu 6. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
A. trình độ dân trí và học vấn.
B. học vấn và nguồn lao động.
C. nguồn lao động và dân trí.
D. dân trí và người làm việc
Câu 7. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô số dân.
B. Mật độ dân số.
C. Cơ cấu dân số.
D. Loại quần cư.
Câu 8. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước..
Câu 9. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Câu 10. Người ta gọi là dân số trẻ, nếu dân số dưới 15 tuổi chiếm lớn hơn hoặc bằng 35% và số người 60 tuổi trở lên dướu 7% tổng số dân. Vậy những ý nào sau đây là đúng về một nước có dân số trẻ?
A. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.( Đ)
B. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.(S)
C. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.(S)
D. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%( S)
2. THÔNG HIỂU
Câu 1. Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
A. tăng trưởng kinh tế.
B. thu hút nguồn đầu tư.
C. thu nhập và mức sống.
D. tiêu dùng và tích luỹ.
Câu 2. Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Tự nhiên - sinh học.
B. Biến đổi tự nhiên.
C. Phong tục tập quán.
D. Tâm lí xã hội.
Câu 3. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tự nhiện - sinh học.
B. Chính sách dân số.
C. Phong tục tập quán.
D. Tâm lí xã hội.
Câu 4. Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
A. lúc đầu năm.
B. vào giữa năm.
C. vào cuối năm.
D. cùng thời điểm.
Câu 5. Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
A. quốc gia.
B. các vùng.
C. thế giới.
D. khu vực.
Câu 6. Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
A. lao động nam.
B. lao động nữ.
C. người cao tuổi.
D. trẻ em nhỏ.
Câu 7. Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
A. giới tính và theo lao động.
B. lao động và theo tuổi.
C. trình độ văn hoá và theo giới tính.
D. lao động và trình độ văn hoá.
Câu 8. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
A. Kinh tế.
B. Thiên tai.
C. Tuổi thọ.
D. Chuyển cư.
Câu 9. Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số
A. trên độ tuổi lao động.
B. dưới độ tuổi lao động.
C. trong độ tuổi lao động.
D. ở độ tuổi rất trẻ và già.
Câu 10: Cho thông tin sau:
Biểu thị sự gia tăng dân số của một lãnh thổ trong một khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm), được thể hiện bằng tổng của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị tính là %.
a) Gia tăng dân số thực tế là sự chênh lệch giữa số người nhập cư và số người xuất cư trong một khoảng thời gian nhất định.
b) Gia tăng dân số thực tế có thể ảnh hưởng đến các vấn đề kinh tế, xã hội và môi trường.
c) Gia tăng dân số thực tế được tính bằng công thức: Gia tăng dân số thực tế = Tỷ suất sinh thô - Tỷ suất tử thô.
d) Có nhiều biện pháp để kiểm soát gia tăng dân số thực tế.
..............
Xem thêm đề cương giữa học kì 2 Địa lí 10 trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: