Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra Mẫu 03/DL-HĐĐT theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Giới thiệu Tải về
  • 1 Đánh giá

Mẫu số 03/DL-HĐĐT: Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra được lập ra dùng để kê khai dữ liệu hóa đơn, các chứng từ hàng hóa và dịch vụ bán ra. 

Đây là mẫu mới nhất theo quy định hiện hành được ban hành kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 19/10/2020. Vậy sau đây là mẫu tờ khai, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Tờ khai dữ liệu hóa đơn theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mẫu số 03/DL-HĐĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------


TỜ KHAI
DỮ LIỆU HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA

[01] Kỳ tính thuế: tháng năm hoặc quý năm

[02] Tên người nộp thuế: ………………………………………...................….

[03] Mã số thuế:

[04] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................

[05] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hóa đơn, chứng từ bán ra

Tên người mua

Mã số thuế người mua

Doanh thu chưa có thuế GTGT

Thuế GTGT

Ghi chú

Số hóa đơn

Ngày, tháng, năm lập hóa đơn

(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):
Tổng
2. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
Tổng
3. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
Tổng
4. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:
Tổng

Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (*): ....................

Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra (**): …………............……

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

...., ngàythángnăm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI ĐIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

Tờ khai dữ liệu hóa đơn theo Nghị định 119/2018/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------o0o--------

TỜ KHAI
DỮ LIỆU HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA

[01] Kỳ tính thuế: tháng……..năm……. hoặc quý …… năm....

[02] Tên người nộp thuế: …………………

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTHóa đơn, chứng từ bán raTên người muaMã số thuế người muaDoanh thu chưa có thuế GTGTThuế GTGTGhi chú
Ký hiệu mẫu hóa đơn, ký hiệu hóa đơnNgày, tháng, năm lập hóa đơn
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):
Tổng
2. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
Tổng
3. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
Tổng
4. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:
Tổng

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (*): ……………………..

Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra (**): ………………………………

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

……, ngày…….. tháng….. năm…..
NGƯỜI NỘP THUhoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THU
(Chữ ký s, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

Ghi chú:

(*) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.

(**) Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng cộng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.

Chia sẻ bởi: 👨 Thu Hương
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 1.000
  • Lượt xem: 2.380
  • Phát hành:
  • Dung lượng: 311 KB