Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Ma trận đề thi học kì 2 lớp 4 năm 2025 - 2026 sách Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, Cánh diều bao gồm môn Toán, Tiếng Việt, Lịch sử - Địa lí, Khoa học, Tin học, Công nghệ, chuẩn 3 mức độ theo Thông tư 27, giúp thầy cô giáo tham khảo để nhanh chóng xây dựng bảng ma trận đề thi học kì 2 lớp 4 theo quy định mới nhất.
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 4 chi tiết từng nội dung, số câu, số điểm. Với 3 mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn nhé:
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| Số và phép tính(60%) | YCCĐ | |||||||
| Số câu | 6 | 1 | 1 | |||||
| Câu số | 1, 2, 3, 5, 6, 8 | 1 | 4 | |||||
| Số điểm | 3 | 2 | 1 | |||||
| Hình học và đo lường(35%) | YCCĐ | |||||||
| Số câu | 1 | 2 | ||||||
| Câu số | 4 | 2, 3 | ||||||
| Số điểm | 0,5 | 3 | ||||||
| Yếu tố thống kê và xác suất (5 %) | YCCĐ | |||||||
| Số câu | 1 | |||||||
| Câu số | 7 | |||||||
| Số điểm | 0,5 | |||||||
| Tổng số điểm | 3,5 | 2 | 0,5 | 3 | 1 | |||
| Tổng số câu | 8 | 3 | 1 | |||||
| Tỉ lệ | 55% | 35% | 10% | |||||
| Năng lực, phẩm chất | Số câu/ Số điểm/ Câu số |
Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | ||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | |||
|
Phân số và phép tính phân số |
Phân số và cấu tạo phân số
|
Số câu |
4 2 1,2,3,4 |
|
|
1 1 9 |
|
|
|
Các phép tính cộng, trừ, nhân, phép phân số |
Số điểm |
|
|
|
2 3 10,11 |
|
1 2 12 |
|
|
Giải quyết vấn đề: giải các bài toán có đến hai bước tính (Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó)
|
Câu số |
|
|
|
|
|||
|
Hình học và đo lường |
Chuyển đổi đơn vị đo diện tích, thời gian
|
Số câu |
3 1,5 5,6,7 |
|
|
|
|
|
|
Hình thoi |
Số điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thống kê và xác suất |
Bảng số liệu: Dân số năm 2019
|
Câu số |
1 0,5 8 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
Số câu |
8 |
|
|
3 |
|
1 |
|
|
Số điểm |
4 |
|
|
4 |
|
2 |
||
| Số và phép tính 80% | 11 | 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 8 | |||
| Nhận biết được khái niệm về phân số, tử số, mẫu số. | 1 | 1/I | 0.5 | ||||||||
| Đọc, viết được phân số | 1 | 2/I | 0.5 | ||||||||
| Phân số bằng nhau | 1 | 3/I | 0.5 | ||||||||
| Xác định được phân số lớn nhất hoặc bé nhất (trong một nhóm có không quá 4 phân số) | 1 | 4/I | 0.5 | ||||||||
| Rút gọn phân số hoặc quy đồng phân số (trong trường hợp có mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại) | 1 | 2/II | 1 | ||||||||
| Các phép tính cộng, trừ phân số (các phân số có cùng mẫu số, có một mẫu số chia hết cho các mẫu còn lại) và nhân, chia phân số | 4 | 1/II | 2 | ||||||||
| Tính giá trị biểu thức Tính bằng cách thuận tiện nhất (số tự nhiên hoặc phân số) |
1 | 3/II | 1 | ||||||||
| Giải toán có lời văn: Giải các bài toán (có đến 2 hoặc 3 bước tính) liên quan đến tìm phân số của một số | 1 | 5/II | 2 | ||||||||
| Hình học và đo lường 15% |
2 | 0.5 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1.5 | |||
| Nhận biết hình bình hành, hình thoi | 1 | 5/I | 0.5 | ||||||||
| Thực hiện được chuyển đổi, tính toán với các số đo độ dài, diện tích, khối lượng, thời gian | 1 | 4/II | 1 | ||||||||
| Một số yếu tố thống kê và xác suất 5% |
1 | 0.5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.5 | |||
| Nhận biết được cách sắp xếp dãy số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước | 1 | 6/I | 0.5 | ||||||||
| TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU | 14 | 3 | 2 | 0 | 3 | 0 | 2 | 10 | |||
| Số câu: | 14 | ||||
| Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức | |||||
| - Mức 1: | 5 | điểm | = | 50 | % |
| - Mức 2: | 3 | điểm | = | 30 | % |
| - Mức 3: | 2 | điểm | = | 20 | % |
| Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận | |||||
| - Trắc nghiệm: | 3 | điểm | = | 30 | % |
| - Tự luận: | 7 | điểm | = | 70 | % |

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (Ma trận 3 mức)
|
Nội dung kiểm tra |
Số câu, số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||||
|
TN
|
TL |
HT khác |
TN
|
TL |
HT khác |
TN |
TL |
HT khác |
|||
|
Đọc thành tiếng |
Số câu |
Sau khi HS đọc thành tiếng xong GV đặt 01 câu hỏi để HS trả lời. |
1 |
||||||||
|
Số điểm |
4 |
||||||||||
|
Đọc hiểu |
Số câu |
2 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
|
Câu số |
1,2 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1 |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
|
1,5 |
|
|
Kiến thức tiếng việt |
Số câu |
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
|
4 |
|
Câu số |
|
|
|
|
4, 6 |
|
|
5, 7 |
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
2 |
|
|
2,5 |
|
4,5 |
|
|
Tổng |
Số câu |
2 |
|
|
1 |
2 |
|
|
2 |
|
8 |
|
Số điểm |
1 |
|
|
0,5 |
2 |
|
|
2,5 |
|
10 |
|
B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT
|
TT |
Chủ đề |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|||
|
1 |
Chính tả |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
Số điểm |
|
|
|
4 |
|
|
4 |
||
|
2 |
Tập làm văn |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
Câu số |
|
|
|
|
|
2 |
|
||
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
6 |
6 |
||
|
Tổng số câu |
|
|
|
1 |
|
1 |
2 |
||
|
Tổng số điểm |
|
|
|
4 |
|
6 |
10 |
||
|
STT |
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 Nhận biết |
Mức 2 Thông hiểu |
Mức 3 Vận dụng |
Tổng |
|||||||
|
TN |
TL |
HT khác |
TN |
TL |
HT khác |
TN |
TL |
TN |
TL |
HT khác |
|||
|
1 |
Đọc thành tiếng |
1 câu: 3 điểm |
|||||||||||
|
2 |
Đọc hiểu + Luyện từ và câu |
Số câu |
2 |
0 |
0 |
3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
6 |
2 |
0 |
|
Câu số |
1,2,3 |
0 |
0 |
4,5 |
7 |
0 |
6 |
8 |
C1,2,3,4,5,6 |
C7,8 |
0 |
||
|
Số điểm |
1,5 |
0 |
0 |
1,0 |
2 |
0 |
0,5 |
2 |
3 |
4 |
0 |
||
|
Tổng |
Số câu: 8 Số điểm: 7 |
||||||||||||
|
3 |
Viết |
Số câu |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
2 |
0 |
|
Câu số |
0 |
9 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10 |
0 |
C9,10 |
0 |
||
|
Số điểm |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8 |
0 |
|
0 |
||
|
Tổng |
Số câu: 2 Số điểm: 10 |
||||||||||||
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: