Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương học kì 2 môn Toán 3 Cánh diều tổng hợp những kiến thức quan trọng, giúp thầy cô tham khảo để giao đề cương ôn tập học kì 2 cho học sinh của mình theo chương trình mới.
Qua đó, còn giúp các em học sinh lớp 3 làm quen với các dạng bài tập, ôn thi học kì 2 năm 2025 - 2026 hiệu quả. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề cương môn Tin học, Công nghệ. Vậy mời thầy cô và các em học sinh cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn nhé:
Lưu ý: Đề cương chưa có đáp án
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI NĂM - MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC 2025 – 2026
Họ và tên: ………………………………………………. Lớp: 3……..
Đề 1
I. PHẠM VI KIẾN THỨC ÔN TẬP
1. Ôn tập số tự nhiên phạm vi 100 000
2. Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
3. Ôn tập tính giá trị biểu thức
4. Gam, mi–li–mét, mi–li–lít, nhiệt độ, thời gian, tiền Việt Nam. Số La Mã
5. Ôn tập tổng hợp giải toán lời văn
6. Một số yếu tố thống kê và xác suất
7. Ôn tập hình học
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1:
a. Số liền sau của số 99 999 là:
A. 99 990
B. 99 000
C. 100 000
b. Số liền trước của số 67 700 là:
A. 67 600
B. 67 698
C. 67 699
Câu 2: Số tám mươi tư nghìn ba trăm linh lăm viết là:
A. 84 305
B. 84 350
C. 80 435
Câu 3: Làm tròn số 27 517 đến hàng nghìn ta được:
A. 27 500
B. 28 000
C. 27 520
Câu 4: Biết số hạng thứ nhất là 8 000, tổng là 25 900, số hạng thứ hai là:
A. 23 900
B. 17 900
C. 27 900
Câu 5: Một hình vuông có diện tích 16 cm2. Chu vi hình vuông đó là:
A. 16 cm
B. 32 cm
C.14 cm
Câu 6: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ 5 phút
B. 1 giờ 50 phút
C. 10 giờ 7 phút
D. 1 giờ 52 phút

Câu 7: Điền dấu > , < , =
7 469 .............7 496
85 100............85 099
5 m 6 cm.........6 m
100 000 ..........9 900 + 99
65 741............65 040 + 701
1 kg .................900 g + 99 g
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức
a. 23 426 x 4 + 3256 =
.................................................
.................................................
.................................................
b. 5248 – 856 x 5 =
.................................................
.................................................
.................................................
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
|
4325 + 2358 ........................ ........................ ........................ ........................ |
5021 – 1816 ........................ ........................ ........................ ........................ |
10 462 × 4 ........................ ........................ ........................ ........................ |
72064: 8 ........................ ........................ ........................ ........................ |
Câu 10:
a. Sắp xếp dãy số sau:90 999, 90 998, 90989, 90 909, 90 990
Theo thứ tự từ bé đến lớn:........................................................................................
b. Sắp xếp dãy số sau: 48 749, 48 794, 48 974, 48 947
Theo thứ tự từ lớn đến bé: .......................................................................................
Câu 11: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trang mua 4 chiếc bút và đưa cô bán hàng tờ 100 000 đồng. Cô bán hàng trả lại Trang 52 000 đồng. Vậy mỗi chiếc bút Trang mua có giá là:.....................................
.....................................................................................................................................
Câu 12: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng bằng 9 cm. Diện tích miếng bìa đó là:..........................................................................................
Câu 13: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số lớn nhất có đủ bốn chữ số: 0, 3, 5, 7 là:..............................................................
Số bé nhất có đủ năm chữ số: 0, 1, 4, 6, 8 là:...........................................................
Câu 14: Học sinh khối Một quyên góp được 875 quyển truyện. Số truyện học sinh khối Ba quyên góp được gấp đôi số truyện của học sinh khối Một. Hỏi cả hai khối quyên góp được tất cả bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Đề 2
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: Số gồm 8 chục nghìn 3 trăm 2 đơn vị viết là:
A.8 032
B. 80 032
C. 80 302
Câu 2: Biết thương bằng 8 400, số chia bằng 7, số bị chia là:
A.1 200
B. 58 800
C.56 800
Câu 3: Cô Hà mua 2 túi cam, mỗi túi giá 35 000 đồng và 1 túi xoài giá 30 000 đồng thì vừa hết số tiền mang theo. Vậy cô Hà mang theo sỗ tiền là:
A.65 000 đồng
B. 70 000 đồng
C. 100 000 đồng
Câu 4: Chu vi hình vuông bằng 32 cm. Vậy diện tích hình vuông đó là:
A. 64 cm2
B. 26 cm2
C. 16 cm2
Câu 5: Vì bị ốm nên Hoa xin phép cô giáo nghỉ học từ ngày 30 tháng 3 đến hết ngày 2 tháng 4 cùng năm. Số ngày Hoa xin nghỉ học là:
A. 2 ngày
B. 3 ngày
C. 4 ngày
Câu 6: Tiết học Toán bắt đầu lúc 9 giờ 5 phút. Cô giáo dành 10 phút để kiểm tra bài cũ và 30 phút để dạy bài mới. Vậy tiết Toán kết thúc lúc:
A. 9 giờ 35 phút
B. 10 giờ kém 10 phút
C. 10 giờ kém 15 phút
....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ Đề cương học kì 2 môn Toán 3 Cánh diều
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: