Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 29 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 3 năm 2025 - 2026 sách Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức với cuộc sống, Cánh diều, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 29 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 3 các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 3 gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
KNTT:
CTST:
CD:
| Trường: Tiểu học….. Lớp: 3....................... |
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng
Câu 1. Để làm được một cái thẻ đánh dấu trang ta phải làm qua mấy bước?
A. 6 bước
B. 8 bước
C. 7 bước
D. 9 bước
Câu 2. Để làm được một cái ống đựng bút, chúng ta cần làm qua mấy bước?
A.8 bước
B.9 bước
C. 10 bước
D. 11 bước
Câu 3. Các bộ phận chính của biển báo giao thông là?
A.Đế, cột, biển báo
B. Cột, đế
B. Đế, cột, màu
D. Đế, cột, màu, keo dán
Câu 4. Làm biển báo chỉ dẫn đường một chiều gồm mấy bước?
A. 5 bước
B. 7 bước
C. 6 bước
D. 8 bước
Câu 5. Viền biển báo cấm “Đường cấm” có màu gì?
A. Đỏ
B. Đen
C. Xanh
D. Vàng
Câu 6. Có bao nhiêu nhóm biển báo giao thông đường bộ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7. Em hãy nêu ý nghĩa của biển báo giao thông đường bộ trong các hình dưới đây.

a…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
b…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
c…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
d…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
e…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
g…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………................
a…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
b…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
c…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
d…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
e…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
g…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
Câu 8. Biển báo giao thông có tác dụng gì đối với người tham gia giao thông?
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
>> Xem trong file tải về
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu, câu số và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
Phần 1: Công nghệ và đời sống |
- Tự nhiên và công nghệ - Sử dụng quạt điện - Sử dụng máy thu thanh - An toàn với môi trường công nghệ |
Số câu
|
3 |
|
1 |
|
|
|
3 |
|
|
Câu số
|
1, 3, 8
|
|
2
|
|
|
|
1, 2, 3, 8 |
|
||
|
Số điểm |
2 |
|
1 |
|
|
|
3 |
|
||
|
Phần 2: Thủ công kĩ thuật |
- Làm đồ dùng học tập - Làm biển báo giao thông - Làm đồ chơi |
Số câu
|
2 |
|
1 |
1 |
|
2 |
3 |
3 |
|
Câu số
|
4, 5 |
|
6 |
7 |
|
9, 10 |
4, 5, 6 |
7, 9, 10 |
||
|
Số điểm |
2 |
|
1 |
1 |
3 |
3 |
3 |
|||
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu có kết quả đúng:
Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, vật liệu và dụng cụ nào được chọn làm thước kẻ thẳng bằng giấy? (M3)
a. giấy bìa, giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì, kéo.
b. bút long, giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.
c. giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.
d. giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì màu, kéo.
Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất ,ứng với yêu cầu chuẩn bị làm thước kẻ bằng giấy có độ dài không quá 20 cm. (M2)
a. 2 hình chữ nhật có kích thước 3cm x 20cm.
b. 2 hình chữ nhật có kích thước 3cm x 21cm.
c. 4 hình chữ nhật có kích thước 3cm x 21cm.
d. 4 hình chữ nhật có kích thước 3cm x 20cm.
Câu 3: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, cột biển báo đường cấm xe đi ngược chiều gồm có mấy bộ phận. (M3)
a. 3 bộ phận.
b. 5 bộ phận.
c. 4 bộ phận.
d. 6 bộ phận.
Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, quan sát những hình sau đâu là biển báo hướng dẫn người đi bộ. (M1)

Câu 5: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, bộ phận chính của mô hình máy bay gồm có mấy bộ phận. (M3)
a. Đầu máy bay, càng mũi, cánh máy bay, đuôi máy bay.
b. Đầu máy bay, thân máy bay, cánh máy bay, đuôi máy bay.
c. Buồn lái máy bay, càng mũi, cánh máy bay, đuôi máy bay.
d. Đầu máy bay, càng mũi, cánh máy bay, đuôi máy bay, láy độ cao.
Câu 6: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, thực hiện làm mô hình máy bay gồm mấy bước? (M2)
a. 6 bước
b. 3 bước
c. 4 bước
d. 5 bước
Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: (2 Điểm) Em hãy nêu các bước thực hiện làm thước kẻ bằng giấy? (M1)
Câu 2: (2 Điểm) Em hãy nêu các bước thực hiện làm biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều? (M2)
>> Xem trong file tải về
| Mạch kiến thức | Yêu cầu cần đạt |
Số câu | Hình thức | Mức | Điểm | |||
| TN | TL | 1 | 2 | 3 | ||||
|
Bài 7: Làm đồ dung học tập |
- Sửng dụng được các dụng cụ để làm đồ dung học tập đúng cách và an toàn. - Làm được một đồ dùng học tập đơn giản theo các bước cho trước, đảm bảo yêu cầu về kĩ thuật, thẩm mĩ. |
2 |
2 |
1 |
3 |
1 |
1 |
3,5 |
|
Bài 8: Làm biển báo giao thông |
- Nêu được ý nghĩa của một số biển báo giao thông. - Lựa chọn được vật liệu phù hợp. - Lựa chọn và sử dụng được dụng cụ đúng cách, an toàn để làm được một số biển báo giao thông quen thuộc dưới dạng mô hình theo các bước cho trước . - Có ý thức tuân thủ các quy định khi tham gia giao thông. |
2 |
2 |
1 |
1 |
3 |
1 |
5 |
|
Bài 9: Làm đồ chơi |
- Nhận biết và sử dụng an toàn một số đồ chơi đơn giản phù hợp với lứa tuổi. - Làm được một đồ chơi đơn giản theo hướng dẫn, - Tính toán được chi phí cho một đồ chơi đơn giản. |
2 |
2 |
|
|
1 |
1 |
1,5 |
|
Tổng điểm |
|
6 |
6 |
2 |
4 |
5 |
3 |
10 |
| PHÒNG GD&ĐT …. TRƯỜNG TH….. |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM |
M1 Câu 1 (1 điểm). Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Đâu là tên một số đồ dùng học tập mà em thường sử dụng?
A. Hộp bút, bút, vở, thước kẻ, cục tẩy.
B. Com Pa, cột tóc, Kính mắt, bàn.
C. Bọc vở, kéo, khăn quàng.
D. Dép, cặp sách, hồ dán, Khăn quàng.
M2 Câu 2 (1 điểm). Sắp xếp mô tả theo đúng thứ tự các bước làm đồ dùng học tập
(1) Tiến hành làm và trang trí sản phẩm.
(2) Tìm hiểu sản phẩm mẫu.
(3) Kiểm tra sản phẩm sau khi làm.
(4) Lựa chọn vật liệu và dụng cụ phù hợp.
M2 Câu 3 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S.
☐ A. Tuân theo biển báo giao thông
☐ B. Động vật được tham gia giao thông
☐ C. Tuân theo vạch kẻ đường và kí hiệu khác trên đường.
☐ D. Cho xe chạy khi gặp đèn đỏ.
M1 Câu 4 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm.
Bước cuối cùng để hoàn thành mô hình biển báo giao thông là:……………
M1 Câu 5 (1 điểm) Viết tên biển báo dưới đây vào chỗ chấm.

M1 Câu 6 (1 điểm) Em hãy ghi tên các bộ phận của mô hình biển báo giao thông đường bộ trong hình dưới đây và cho biết tên gọi của biển báo.

Tên biển báo là: ..........................................................................................................
M1 Câu 7 (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Để làm máy bay giấy em cần cắt giấy hình gì?
A. Hình tam giác
B. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
D. Hình tròn
M2 Câu 8 (1 điểm) Em làm gì để đồ chơi an toàn?
M3 Câu 9 (1 Điểm) Theo em biển báo giao thông có ý nghĩa gì?
M3. Câu 10 (1 điểm) Vì sao nên làm đồ chơi từ vật liệu đã qua sử dụng?
>> Xem trong file tải về
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 (Nhận biết) |
Mức 2 (Kết nối) |
Mức 3 (Vận dụng) |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
Làm đồ dùng học tập
|
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
|
Câu số |
1 |
|
2 |
|
|
|
1,2 |
0 |
|
|
Số điểm |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
|
|
Làm Biển báo giao thông
|
Số câu |
3 |
|
1 |
|
|
1 |
4 |
1 |
|
Câu số |
4,5,6 |
|
3 |
|
|
9 |
3,4,5,6 |
9 |
|
|
Số điểm |
3 |
|
1 |
|
|
1 |
4 |
1 |
|
|
Làm đồ chơi
|
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
|
Câu số |
7 |
|
|
8 |
|
10 |
7 |
8,10 |
|
|
Số điểm |
1 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
|
|
Tổng |
Số câu |
5 |
|
2 |
1 |
|
2 |
7 |
3 |
|
Số điểm |
5 |
|
2 |
1 |
|
2 |
7 |
3 |
|
....
>> Tải file để tham khảo trọn Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
149.000đ