Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 2 Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 3 English Discovery năm 2025 - 2026 có đáp án, hướng dẫn chấm, bảng ma trận và file nghe kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 2 Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 3 English Discovery các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề học kì 2 môn Tiếng Anh 3 sách Cánh diều, Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, i-Learn Smart Start. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Bộ đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 English Discovery gồm có:
|
POINTS |
END-OF-TERM-TEST (SEMESTER II) |
I. PART I. LISTENING (2 points)
Task 1. Listen and tick A, B, or C. There is one example (1 point)

Task 2. Listen, read and circle. There is one example (1 point)
|
1. What’s this? |
a. guinea pig |
b. mouse. |
|
2. Who’s this? |
a. granny |
b. sister. |
|
3. What are these? |
a. rabbits |
b. cats |
|
4. What’s my favourite food? |
a. rice. |
b. chicken. |
|
5. Who’s this? |
a. dad |
b. mum |
PART II. READING AND WRITING (6 points)
Task 1. Look, read and circle. There is one example (1 point)

Task 2. Read and match. There is one example (1 point)

Task 3. Read and circle A, B or C. There is one example (1 point)

Task 4. Look and read. Then tick (✔) or cross (✘) (1 point)

Task 5. Read and write. There is one example (1 point)
eight sunny park long T-shirt
Hello, my name’s Mai. I’m eight years old. I’ve got black hair. I’ve got a cat. It’s got a (1) …………….…… tail. Today it’s hot and (2)………….………….. I wear a (4) ………….………….. , shorts and sandals. I and my brother are in the (3)………….…………... I can skip. My brother can ride a bike. We have a lots of fun.
Task 6. Order and write. There is one example (1 point)
0. wearing / coat / I’m / a / . /
=> I’m wearing a coat.
1. see / the / can’t / sun / . / We /
=>……………………………………………………………………………………………………………
2. What / you /wearing? / are/
=>……………………………………………………………………………………………………………
3. The / is/ girl / playing / garden. / a / game / in / the /
=>……………………………………………………………………………………………………………
4. I / to / school / ride / everyday./ a bike /
=>……………………………………………………………………………………………………………
PART III. SPEAKING (2 points)
Task 1. Listen to the teacher and answer the questions (0,5 points)

Task 2. Look at the pictures and say (1,5 points)

I. PART 1. LISTENING (2 points)
Task 1. Listen and tick A, B, or C. There is one example (1 point)
2.A. 3.B. 4.B. 5. A
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Mức 1 câu 2, mức 2 câu 3,4, mức 3 câu 5
Task 2. Listen, read and circle. There is one example (1 point)
2. a. 3. b. 4. c. 5. c.
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Mức 1 câu 2, 3 mức 2 câu 4, mức 3 câu 5
PART II. READING AND WRITING (6 points)
Task 1. Look, read and circle. There is one example (1 point)
1. spiders. 2. apple. 3. chicken 4. shoes
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Mức 1 câu 1, mức 2 câu 2, mức 3 câu 3, 4
...
>> Xem trong file tải về!
|
Kỹ năng
|
Nhiệm vụ đánh giá/kiến thức cần đánh giá |
Mức/Điểm
|
Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ %
|
||
|
M1 |
M2 |
M3 |
|||
|
PART I.
LISTENING |
Task 1. Listen and tick A, B, or C. There is one example (1 point) 2.A. 3.B. 4.B. 5. A |
1 0.25đ |
2 0,5đ |
1 0,25đ |
4 câu 1 điểm |
|
câu 2 |
câu 3,4 |
câu 5 |
|||
|
Task 2. Listen, read and circle. There is one example (1 point) 2. a. 3. b. 4. c. 5. c. |
2 0,5đ |
1 0,25đ |
1 0,25đ |
4 câu 1 điểm |
|
|
câu 2, 3 |
câu 4 |
câu 5 |
|||
|
PART II.
READING AND WRITING
|
Task 1. Look, read and circle. There is one example (1 point) 1. spiders. 2. apple. 3. chicken 4. shoes |
1 0,25đ |
1 0,25đ |
2 0,5đ |
4 câu 1 điểm |
|
câu 1 |
câu 2 |
câu 3,4 |
|||
|
Task 2. Read and match. There is one example (1 point) 1.e. 2.a. 3.b. 4.d |
1 0,25đ câu 1 |
2 0,5đ câu 2,3 |
1 0,25đ câu 4 |
4 câu 1 điểm |
|
|
TTask 3. Read and circle A, B or C. T There is one example (1 point) 1. A. 2. C. 3. A. 4. B |
2 0,5đ |
1 0,25đ |
1 0,25đ |
4 câu 1 điểm |
|
|
câu 1,2 |
câu 3 |
câu 4 |
|||
|
T Task 4. Look and read. Then tick ( ✔) or cross (✘) (1 point) 1. ✔ 2. ✘ 3. ✘ 4. ✔ 5. ✘ 6. ✘ 7. ✔ 8. ✔ |
3 0,4đ |
3 0,4đ |
2 0,2đ |
8 câu 1 điểm |
|
|
Câu 1, 2, 3 |
Câu 4, 5, 6 |
Câu 7, 8 |
|||
|
Task 5. Read and write. There is one example (1 point) 1. long. 2. sunny. 3. T-shirt. 4. park |
1 0,25đ |
1 0,25đ |
2 0,5đ |
4 câu 1 điểm |
|
|
câu 1 |
câu 2 |
câu 3,4 |
|||
|
TTask 6. Order and write. There is one example (1 point) 1. We can’t see the sun. 2. What are you wearing? 3. The girl is playing game in the garden 4. I ride a bike to school everyday. |
1 0,25đ |
2 0,5đ |
1 0,25đ |
4 câu 1 điểm |
|
|
|
câu 1 |
câu 2,3 |
câu 4 |
||
|
TỔNG |
|
12 câu 2,65đ |
13 câu 2,9đ |
11 câu 2,45đ |
36 câu 8 điểm |
...
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 3 năm 2025 - 2026 sách English Discovery
Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 3 năm 2025 - 2026 sách English Discovery
80.000đ