Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 3 Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 3 Cánh diều năm 2025 - 2026 có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận 3 mức độ kèm theo, giúp thầy cô tham khảo để xây dựng đề thi giữa học kì 2 lớp 3 hiệu quả.
3 Đề thi giữa học kì 2 Toán 3 CD, còn giúp các em học sinh nắm chắc cấu trúc đề thi để ôn thi hiệu quả hơn. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo đề cương ôn thi học kì 2 môn Toán 3. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Bộ đề thi giữa học kì 2 Toán 3 CD gồm có:
| Trường Tiểu học................. |
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II |
PHẦN I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Câu 1. (1 điểm) Số bốn mươi nghìn chín trăm bảy mươi năm được viết là: (Bài 5 – SGK Tập 2 – Trang 6) MĐ1
|
A. 4 975 |
B. 40 975 |
C. 49 075 |
D. 40 907 |
Câu 2. (1 điểm) Bán kính của hình tròn là: (Sưu tầm) MĐ1

A. MN
B. ML
C. JK
D. OJ
Câu 3. (1 điểm) Số ? (Bài1 – SGK Tập 1 – Trang 13) MĐ1
|
100 mm = ....... cm |
3 l = ..............ml |
|
6kg = ............g |
8 cm = .............mm |
Câu 4. (1 điểm) Quan sát tia số và làm tròn số 8 900 đến hàng nghìn. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (Bài 4 – SGK Tập 1 – Trang 83) MĐ1

Số 8 900 làm tròn đến hàng nghìn, ta được số……….
Câu 5: (1 điểm) Từ 11 giờ 25 phút đến 11 giờ 35 phút là bao nhiêu phút? (Bài 2 – SGK Tập 2 – Trang 38) MĐ2
|
A. 5 phút |
B. 25 phút |
C. 10 phút |
D. 15 phút |
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính. (Bài 5 – SGK Tập 1 - Trang 125 ) MĐ2
|
302 + 608 ....................... ....................... ....................... ....................... |
948 - 429 ....................... ....................... ....................... ....................... |
312 x 3 ....................... ....................... ....................... ....................... |
487 : 2 ....................... ....................... ....................... ....................... |
Câu 7. (1 điểm) Tính (Bài 1– SGK Tập 1 - Trang 94) – M1 - 1 điểm
54 : 9 x 0
..........................................................
..........................................................
..........................................................
..........................................................
101 x (16 -7)
..........................................................
..........................................................
..........................................................
..........................................................
Câu 8. (2 điểm) Một sân bóng rổ có dạng hình chữ nhật với chiều dài 28 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 13m. Tính chu vi của sân bóng rổ đó. (Bài 4 – SGK Tập 1 - Trang 112) MĐ3
>> Xem trong file tải về
|
TT |
Chủ đề |
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Cộng |
||||
|
TN KQ |
TL |
TN KQ |
TL |
TN KQ |
TL |
TN KQ |
TL |
||||
|
1 |
Số học |
Số tự nhiên. Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000, phép nhân, phép chia trong bảng. |
Số câu |
2 |
1 |
|
1 |
|
|
2 |
2 |
|
Số điểm |
2,0 |
1,0 |
|
2,0 |
|
|
2,0 |
3,0 |
|||
|
Làm tròn số |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
||
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
|
|
|
1,0 |
|
|||
|
Toán có lời văn |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
||
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
2,0 |
|
2,0 |
|||
|
2 |
Đại lượng |
Ki-lô-mét, mét, đề-xi-mét, xăng-ti-mét. Thực hành xem đồng hồ. |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
1,0 |
|
|
|
2,0 |
|
|||
|
3 |
Hình học |
Hình tròn, đường kính, bán kính |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
1 |
|
|
|
|
|
1,0 |
|
|||
|
Tổng số câu |
4 |
1 |
1 |
1 |
|
1 |
6 |
3 |
|||
|
Tổng số điểm |
4,0 |
1,0 |
1,0 |
2,0 |
|
2,0 |
5,0 |
5,0 |
|||

....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 3 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 3 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều
80.000đ