Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Bài tập Tết 2026 môn Tiếng Anh lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án kèm theo, giúp các em học sinh lớp 1 ôn tập, củng cố kiến thức môn Tiếng Anh thật tốt, để tránh quên bài sau kỳ nghỉ Tết Bính Ngọ 2026 kéo dài.
Bài tập Tết Tiếng Anh lớp 1 bao gồm các dạng bài tập nhìn tranh hoàn thành từ, nhìn tranh trả lời câu hỏi, điền "s" và "es", chọn đáp án đúng..., còn giúp thầy cô giao đề ôn tập Tết 2026 cho học sinh của mình. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm bài tập Tết môn môn Toán, Tiếng Việt sách KNTT. Mời thầy cô và các em theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Exercise 1: Look at the pictures and complete the words
![]() |
|
|
|
1. _ i k e |
2. _ a k e |
3. h _ t |
|
|
|
|
|
4. _ u c k |
5. f _ s h |
6. b _ ll |
|
|
|
|
|
7. _ a r d e n |
8. _ o r s e |
9. c l _ c k |
|
|
|
|
|
10. _ a n g o |
11. s _ n |
12. _ o g |
Exercise 2: Write “s” or “es”
|
1. apple____ |
2. egg____ |
|
3. pot____ |
4. bus____ |
|
5. box____ |
6. chip____ |
Exercise 3: Read and tick
|
A. |
B. |
A. |
B. |
|
1. It’s a blue pen |
2. It’s my bird |
||
|
A. |
B. |
A. |
B. |
|
3. There is a girl |
4. I like milk |
||
Exercise 4: Look at there picture and answer
|
1. |
What is it? It’s ___________ |
|
2. |
What can you see? I can see _________ |
|
3. |
What do you like? I like ______________ |
|
4. |
What are they doing? They’re ____________ |
Exercise 5: Fill the right words in the blank
school horse pig down hen
1. The ___________ is running in the park.
2. Sit ___________, please!
3. I go to ___________ every day.
4. The goat and ___________ are in the garden.
5. The ___________ is finding food in the garden.
Exercise 6: Join two clauses to form a complete sentence
| 1. Hi! How are you? | 1 - ____ | a. the board, please. |
| 2. Look at | 2 - ____ | b. Fine, Thank you. |
| 3. I go to | 3 - ____ | c. is in the garden. |
| 4. Sit | 4 - ____ | d. are in the garden. |
| 5. The hen | 5 - ____ | e. down, please. |
| 6. The goat and the pig | 6 - ____ | f. school every day. |
Exercise 7: Write “a” or “an”
1. _______ eraser
2. _______ chair
3. _______ book
4. _______ pencil
5. _______ orange
....
>> Xem thêm trong file tải
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: