Giáo án dạy thêm môn Toán 7 Tài liệu dạy thêm lớp 7 môn Toán

Giới thiệu Tải về
  • 3 Đánh giá

Giáo án dạy thêm môn Toán lớp 7 là tài liệu tham khảo giảng dạy nhằm giúp thầy cô giáo chuẩn bị tốt hơn cho tiết dạy của mình.

Giáo án dạy thêm môn Toán lớp 7 được biên soạn chi tiết theo từng bài học, từng tiết học. Hi vọng tài liệu này sẽ góp phần hỗ trợ các thầy cô giáo giảng dạy tốt hơn môn Toán lớp 7. Sau đây là nội dung chi tiết giáo án, mời các bạn cùng tham khảo.

Giáo án dạy thêm môn Toán lớp 7

1
Giáo án dạy thêm môn Toán 7
Buổi 1
Ôn tập
BỐN PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
NỘI DUNG ÔN TẬP:
KIẾN THỨC BẢN:
Cộng trừ số hữu tỉ
Nhân, chia số hữu tỉ
1. Qui tắc
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx
Zmba
m
b
y
m
a
x
QyQx
;
),,(;
,,
; ( , 0)
. .
: : .
a c
x y b d
b d
a c ac
x y
b d bd
a c a d ad
x y
b d b c bc
( y
0)
x: y gọi tỉ số của hai số x y, hiệu:
y
x
* x
thì x’=
1
x
hay x.x’=1thì x’ gọi số
nghịch đảo của x.
Tính chất
cã:
QzQyQx ;;
a) TÝnh chÊt giao ho¸n: x + y = y +x; x . y =
y. z
b) TÝnh chÊt kÕt hîp: (x+y) +z = x+( y +z)
víi x,y,z
ta lu«n cã :
1. x.y=y.x ( t/c giao ho¸n)
2. (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kÕt
hîp )
3. x.1=1.x=x
4. x. 0 =0
2
(x.y)z = x(y.z)
c) TÝnh chÊt céng víi sè 0:
x + 0 = x;
5. x(y+z)=xy +xz (t/c ph©n
phèi cña phÐp nh©n ®èi víi phÐp
céng.
Bổ sung
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
1.
)0(
z
z
y
z
x
z
yx
z
y
z
x
z
yx
2.
0
0
0.
y
x
yx
3. –(x.y) = (-x).y = x.(-y)
HỆ THỐNG BÀI TẬP
Bài số 1: Tính
a)
78
55
78
352
26
1
3
2
b)
6
1
30
5
30
611
5
1
30
11
c)
8
1
1
8
9
4.2
1).9(
4.34
17).9(
4
17
.
34
9
;
d)
68
7
1
68
75
4.17
25.3
24.17
25.18
24
25
.
17
18
24
1
1.
17
1
1
e)
3
1
3
3
10
3.1
2).5(
3.2
4).5(
3
4
.
2
5
4
3
:
2
5
;
f)
2
1
1
2
3
2
)1.(3
14.5
)5.(21
14
5
.
5
21
5
4
2:
5
1
4
Chú ý: Các bước thực hiện phép tính:
3
Bước 1: Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số.
Bước 2: Áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính.
Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu thể).
Bài số 2: Thực hiện phép tính:
a)
3
1
6
3
19
7
3
2
4
7
.4
3
2
4
3
2
1
.4
3
2
b)
2
1
1
2
3
6
9
6
42
6
33
7
6
33
711.
6
3
711.
6
5
3
1
c)
1 1 1 7
24 4 2 8
=
12
11
24
22
8
7
24
1
8
3
2
1
24
1
b)
5 7 1 2 1
7 5 2 7 10
=
5
4
35
28
35
4
35
24
70
27
2
1
35
24
Lưu ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần:
Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết
quả.
Đảm bảo thứ tự thực hiện các phép tính.
C ý vận dụng tính chất của các phép tính trong trường hợp thể.
Bài số 3: Tính hợp lí:
a)
2 3 16 3
. .
3 11 9 11
=
3
2
9.11
)22.(3
9
22
.
11
3
9
16
3
2
11
3
b)
1 13 5 2 1 5
: :
2 14 7 21 7 7
=
15
7
1
15
22
5
7
.
21
22
7
5
:
21
2
14
6
7
5
:
7
1
21
1
14
13
2
1
7
5
:
7
1
21
2
14
13
2
1
c)
4 1 5 1
: 6 :
9 7 9 7
=
497).7(
9
63
).7(
9
59
9
4
).7()7.(
9
59
)7.(
9
4
Lưu ý khi thực hiện bài tập 3: Chỉ được áp dụng tính chất:
a.b + a.c = a(b+c)
a : c + b: c = (a+b):c
Không được áp dụng:
a : b + a : c = a: (b+c)
Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 2.596
  • Lượt xem: 7.354
  • Dung lượng: 635,4 KB
Liên kết tải về

Các phiên bản khác và liên quan:

Tìm thêm: Toán 7