Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 3 English Discovery gồm 2 bộ, có file nghe, tổng hợp những kiến thức quan trọng, giúp thầy cô tham khảo để giao đề cương ôn tập học kì 2 cho học sinh của mình theo chương trình mới.
Qua đó, còn giúp các em học sinh lớp 3 làm quen với các dạng bài tập, ôn thi học kì 2 năm 2025 - 2026 hiệu quả. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề cương môn Tiếng Anh 3 sách KNTT. Vậy mời thầy cô và các em học sinh cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn nhé:
TIẾNG ANH 3 ENGLISH DISCOVERY
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2025-2026
NỘI DUNG ÔN TẬP
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC RƠI VÀO 5 UNITS HỌC KÌ 2
1. Listen and write the name of the person.

3. Listen and number.

4. Circle the odd one out.
1. A. swim B. jump C. attic D. run
2. A. dog B. cat C. fish D. coat
3. A. potato B. windy C. sunny D. rainy
4. A. parrot B. trousers C. chicken D. rabbit
5. A. sing B. dance C. climb D. cheese
6. A. bread B. boots C. fish D. rice
7. A. summer B. winter C. apple D. autumn
8. A. table B. bedroom C. door D. chair
9. A. raincoat B. gloves C. sandals D. spider
10. A. cloudy B. basketball C. football D. soccer
5. Look and write the words.

6. Choose the correct answer.
1. The parrot has got big __________.
A. teeth B. wings C. tails D. legs
2. I like oranges but I __________ apples.
A. don’t like B. like C. doesn’t like D. likes
3. She is washing the dishes in the __________.
A. living room B. bedroom C. kitchen D. bathroom
4. I don’t like __________ because it’s too cold.
A. summer B. winter C. autumn D. spring
5. Tom can __________ a bike.
A. rides B. ride C. flying D. fly
6. It is __________ in summer in Vietnam.
A. rainy B. cold C. hot D. snowy
7. The __________ is barking in the garden.
A. cat B. parrot C. rabbit D. dog
8. We eat __________ for breakfast.
A. lemonade B. sandwiches C. coat D. shoes
9. He is __________ the bed in his room.
A. feeding B. making C. jumping D. dancing
10. My mom is __________ in the kitchen.
A. cooking B. painting C. sleeping D. swimming
....
...
>> Xem trong file tải về
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TIẾNG ANH - LỚP 3
Năm học 2025 - 2026
I. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Đề bao gồm bốn kĩ năng: Nghe; Nói; Đọc; Viết
2. Nội dung: trắc nghiệm và tự luận
3. Thời gian làm bài: 35 phút
4. Hình thức kiểm tra: Kiểm tra tập trung theo lớp
5. Thời gian ôn tập: Tuần 31
6. Thời gian thi: Tuần 32
II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Các từ vựng và cấu trúc đã học
UNIT 5: MEET MY FAMILY
1. Từ vựng:
- Family members: mom, dad, brother, sister, me, granny, grandad, uncle, aunt, cousin
- Body parts: hair, eyes, mouth, ears, nose
- Story phrases: Hey, come and help! / Thank you. / You’re welcome.
2. Cấu trúc câu:
- Who’s this? It’s my brother. (Dùng để hỏi và trả lời đây là thành viên nào trong gia đình.)
- He’s got blue eyes. (Dùng để miêu tả một thành viên trong gia đình)
3. Phát âm:
- /air/: chair, hair
- /ua/: Joshua
- /ur/: Kuala Lumpur
UNIT 6: HELP THE ANIMALS!
1. Từ vựng:
- Animals: cat, dog, rabbit, guinea pig, snake, duck, goat, chick, fish, spider, parrot
- Parts of animal bodies: tail, teeth, wings
- Adjectives to describe: long, short, big, small
- Story phrases: Let’s help the animals. / Good idea./ Oh, dear.
2. Cấu trúc câu:
- What are these? - They’re cats. (Dùng để hỏi và trả lời đây là những con vật nào.)
- One duck - Two ducks (Dùng để phân biệt danh từ số ít và danh từ số nhiều.)
- It’s got big teeth. (Dùng để miêu tả đặc điểm của con vật đó.)
3. Phát âm:
- /sn/: snake
- /sp/: spider
- /sc/: scooter
- /st/: stamp
UNIT 7: DO YOU LIKE PEAS?
1. Từ vựng:
- Food: apple, orange, banana, carrot, beans, tomato, potato, peas, rice, pasta, chicken, meat, bread, fish, eggs, cheese
- Story phrases: Let’s plant some vegetables./ Good idea!/ Look at all the vegetables!/ Welcome!
2. Cấu trúc câu:
- I like beans. / I don’t like carrots. (Dùng để nói về sở thích: thích đồ hoặc không thích đồ ăn nào.)
- Do you like cheese? - Yes, I do. / No, I don’t. (Dùng câu hỏi đoán để hỏi và trả lời có thích hoặc không thích đồ ăn nào.)
3. Phát âm:
- /c/: carrot
- /g/: goat
UNIT 8: IT’S WINDY
1. Từ vựng:
Weather: sunny, cloudy, rainy, windy, hot, cold, foggy, stormy, snowy, warm
- Clothes: T-shirt, skirt, shorts, shoes, sweater, trousers, coat, boots
- Story phrases: Let’s make a sand castle! / Put on your hat.
2. Cấu trúc câu:
- What’s the weather like? - It’s cloudy. (Dùng để hỏi và trả lời về thời tiết)
- I’m wearing shorts and a T-shirt. (Dùng để nói bản thân đang mặc trang phục gì.)
3. Phát âm:
- /ou/: cloudy, count, out
- /ow/: snow, yellow
...
III. BÀI TẬP BỔ TRỢ
Bao gồm các bài ôn tập theo đơn vị bài học và track nghe (Trong file tải)

...
>> Tải file để tham khảo toàn bộ Đề cương!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: