Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Toán 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống 10 Đề ôn tập học kì 2 môn Toán 3 năm 2025 - 2026

TOP 10 Đề ôn thi học kì 2 môn Toán 3 Kết nối tri thức giúp các em học sinh lớp 3 tham khảo, luyện giải đề thật tốt để nắm vững cấu trúc đề thi, biết cách phân bổ thời gian làm bài cho hợp lý, dễ dàng đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2.

Đề ôn tập học kì 2 môn Toán 3 còn giúp thầy cô xây dựng đề thi học kì 2 năm 2025 - 2026 cho học sinh của mình theo chương trình mới. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm bộ đề thi học kì 2 môn Toán 3. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn.

Lưu ý: Bộ đề ôn chưa có đáp án

Đề ôn tập học kì 2 môn Toán 3 Kết nối tri thức - Đề 1

PHẦN 1: Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:

Bài 1: (0,25 đ) Số 54 175 đọc là:

A. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi năm
B. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm
C. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm

Bài 2: (0,25 đ) Số liền sau của 78 409 là:

A. 78 408

B. 78 419

C. 78 410

D. 78 510

Bài 3: (0,25 đ) Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 6 tháng

B. 10 tháng

C. 12 tháng

D. 24 tháng

Bài 4: (0,25 đ) VI ; IV ; XI ; IX. Số nào lớn nhất?

A. IV

B. VI

C. IX

D. XI

Bài 5. (0,5 đ) Tổng của số lớn nhất có ba chữ sô và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

A. 1 100

B. 1 109

C. 1 099

D. 10 009

Bài 6: (0,5 đ) Thời gian từ 7 giờ đến 8 giờ kém 15 phút là:

A. 15 phút

B. 30 phút

C. 35 phút

D. 45 phút

Bài 7:(0,5 đ) Đoạn thẳng MN dài 16cm. O là trung điểm của đoạn thẳng MN.

Vậy đoạn MO dài là:

A. 32cm

B. 16cm

C. 8cm

D. 6cm

Bài 8: (0,5 đ) Chu vi hình vuông có cạnh dài 50cm là:

A. 2dm

B. 20cm

C. 200dm

D. 200cm

Bài 9: (0,5 đ) X x 6 = 236 + 52. Giá trị của X là: …………

Bài 10: (1 đ) Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 10

Bài 11: (1đ) Bốn bạn Lan, Liên, Hoa, Hà có cân nặng theo thứ tự là 46kg, 35kg, 42kg, 34kg Dựa vào số liệu trên, điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:

a. Bạn Liên cân nặng …….. . Bạn Hà cân nặng…………

b. Bạn ……… nặng nhất. Bạn ……… nhẹ nhất và hai bạn này hơn kém nhau ……… kg.

Bài 12: (0,5 đ) Viết kết quả vào ô trống:

Khối lớp ba đồng diễn thể dục. Nếu xếp hàng ngang thì được 10 hàng, mỗi hàng 9 em.

Hỏi nếu xếp 6 hàng dọc thì mỗi hàng có bao nhiêu em?

 

PHẦN II. Giải các bài tập sau:

Bài 1.(1đ) Đặt tính rồi tính:

3 946 + 3 524

…………………........

…………………........

…………………........

…………………........

 8 253 - 5 739

…………………........

…………………........

…………………........

…………………........

 5 607 x 4

…………………........

…………………........

…………………........

…………………........

 40 096 : 7

…………………........

…………………........

…………………........

…………………........

Bài 2. (1đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống:

\frac{1}{6}\(\frac{1}{6}\)giờ ☐ 12 phút

56m 8cm ☐5 608cm 

 3kg 50g ☐ 3 500g

4m ☐ 4 000mm

Bài 3. (1,5đ) Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

Bài giải

…………………………………………… ……………………………………………

…………………………………………… ……………………………………………

…………………………………………… ……………………………………………

Bài 4. (0,5đ) Em hãy kẻ thêm 2 đoạn thẳng vào hình chữ nhật sau để được 4 hình tam giác.

Bài 4

Đề ôn tập học kì 2 môn Toán 3 Kết nối tri thức - Đề 2

PHẦN 1: Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:

Bài 1: (0,5 đ) Số gồm 7 chục nghìn, 3 trăm, 5 đơn vị viết là:

A. 7 035
B. 70 305
C. 70 315
D. 70 350

Bài 2: (0,5 đ) 1,5, 9, 13, ….. , ….. . Hai số tiếp theo của dãy là:

A. 16, 19
B. 16, 20
C. 17, 21
D. 18, 22

Bài 3: (0,5 đ) Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là

A. 99 999
B. 98 978
C. 98 765
D. 98 674

Bài 4: (0,25 đ) Số dư trong phép chia 1 441 cho 7 là:

A. 7
B. 6
C. 5
D. 4

Bài 5. (0,5 đ) 5km 15m = ………….. m

A. 515
B. 5 015
C. 5 150
D. 50 015

Bài 6: (0,5 đ) Bố đi công tác từ ngày 25 tháng 3 đến hết ngày 8 tháng 4.

Hỏi bố đi công tác trong bao nhiêu ngày?

A. 16 ngày
B. 15 ngày
C. 14 ngày
D. 13 ngày

Bài 7: (0,5 đ) Một hình tròn có đường kính 20cm. Bán kính hình tròn đó là:

A. 40
B. 40cm
C. 10cm
D. 20cm
Bài 8: (0,5 đ) Giá trị của biểu thức 138 - 30 : 6 là:

A. 133
B. 132
C. 48
D. 18

Bài 9: (1đ) Viết kết quả vào ô trống:

a) Nam đi từ nhà lúc 7 giờ 10 phút. Nam đến trường lúc 8 giờ kém 25 phút. Hỏi Nam đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?

b) Cho đoạn thẳng MN, O là trung điểm của đoạn MN. Biết MO dài 14cm. Tính độ dài đoạn MN.

Bài 10: (1đ) Bạn Mai được bố cho 50 000 đồng. Mai mua 3 quyển truyện, mỗi quyển

5 000 đồng, mua 1 bưu thiếp 15 000 đồng và 1 cái bút giá 5 000 đồng. Cô bán hàng phải trả lại cho Mai 2 tờ giấy bạc. Hỏi 2 tờ giấy bạc đó thuộc loại nào?

A. 2 tờ giấy bạc loại 10 000 đồng
B. 2 tờ giấy bạc loại 5 000 đồng
C. 1 tờ giấy bạc loại 5 000 đồng và 1 tờ giấy bạc loại 10 000 đồng
D. 1 tờ giấy bạc loại 5 000 đồng và 1 tờ giấy bạc loại 20 000 đồng

PHẦN II. Giải các bài tập sau:

Bài 1. (1đ) Đặt tính rồi tính:

54 785- 21 367

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

23 276 : 4

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

Bài 2. (1đ) Tìm X:

18 607 + X = 6 023 x 6 

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

X : 5 = 106

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

Bài 3. (1,5đ) Một hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó? 

Bài giải

…………………………………………… ……………………………………………

…………………………………………… ……………………………………………

…………………………………………… ……………………………………………

Bài 4. (0,5đ) Có 3 que tăm, em xếp được những số La Mã nào? Vẽ hình minh họa:

Bài giải

…………………………………………… ……………………………………………

…………………………………………… ……………………………………………

…………………………………………… ……………………………………………

Đề ôn tập học kì 2 môn Toán 3 Kết nối tri thức - Đề 3

PHẦN 1: Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:

Bài 1: (0,5 đ) Số gồm 8 chục nghìn, 1 nghìn, 3 trăm, 5 đơn vị viết là:

A. 80 135

B. 80 315

C. 81 305

D. 81 350

Bài 2:(0,5 đ) 1,8, 15, 22, ….. , ….. . Hai số tiếp theo của dãy là:

A. 29, 36

B. 37, 59

C. 30, 45

D. 29, 37

Bài 3:(0,5 đ) Dòng nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?

A. IV, V, VI

B. VIII, VI, IV

C. XI, IX, XX

D. VII, VIII, IX

Bài 4:(0,25 đ) Số dư trong phép chia 1888 cho 9 là:

A. 8

B. 7

C. 6

D. 5

Bài 5. (0,5 đ) 9km 6m = ………….. m

A. 96

B. 960

C. 9 006

D. 9 060

Bài 6: (0,5 đ) 7kg 9g…….. 7 099g – 99g. Dấu cần diền vào chỗ chấm là ?

A. >

B. <

C. =

D. không dấu nào

Bài 7:(0,5 đ) Thứ hai tuần trước là ngày 24 tháng 3 thì thứ ba tuần này là ngày mấy,

tháng mấy?

A. ngày 30 tháng 3

B. ngày 31 tháng 3

C. ngày 1 tháng 4

D. ngày 2 tháng 4

Bài 8: (0,5 đ) Có 54 cái cốc như nhau được xếp đều vào 9 cái hộp. Hỏi có 4 536 cái cốc cùng loại đó thì xếp được vào bao nhiêu cái hộp như thế?

A. 746 cái hộp

B. 756 cái cốc

C. 756 cái hộp

D. 27 216 cái cốc

.........

Tải file để tham khảo trọn bộ đề ôn thi này!

Chia sẻ bởi: 👨 Lê Thị tuyết Mai
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo