Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 27 Đề thi học kì 2 môn Toán 3 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều, Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức với cuộc sống, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 27 Đề thi học kì 2 môn Toán 3 các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn Toán 3 gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
KNTT:
CTST:
CD:
|
Trường Tiểu học:...................... |
KIỂM TRA CUỐI KỲ II |
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5đ) Số gồm năm chục nghìn, bốn nghìn, bảy trăm, hai đơn vị viết là:
A. 54 702
B. 54 002
C. 54 720
Câu 2: Số 19 viết theo số La Mã là:
A. XVIIII
B. XXI
C. XIX
Câu 3: (0,5đ) Trong 1 năm những tháng có 30 ngày là:
A. Tháng: 3, 4, 6, 9, 11
B. Tháng: 4, 6, 9, 1
C. Tháng: 4, 6, 10, 11
Câu 4: (0,5đ) Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

A. 12 giờ 15 phút
B. 2 giờ 00 phút
C. 12 giờ 10 phút
Câu 5: (1đ) a) Hình vuông có cạnh là 8cm thì chu vi hình vuông đó là: (0,5đ)
A. 32 cm2
B. 32cm
C. 64cm
b) Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ nhật là:(0,5đ)
A. 15cm²
B. 54 cm²
C. 50 cm²
Câu 6: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 năm = ......................... tháng
A. 48
B. 24
C. 12
Câu 7: (0,5đ) Bố Hoa đi công tác từ ngày 29 tháng 5 đến hết ngày 2 tháng 6. Hỏi bố Hoa đi công tác mấy ngày?
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 4 ngày
Câu 8: (0,5đ) Giá trị của biểu thức 97 678 – 5 016 × 8 là:
A. 40 128
B. 47 550
C. 57 550
Câu 9: (1đ) Số 23 561 làm tròn đến hàng nghìn được số?
A. 23 000
B. 24 000
C. 23 600
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 10: (1đ) Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng phẩm:
|
Sản phẩm |
Bút mực tẩy |
Bút chì |
Vở ô ly |
Thước kẻ |
|
Giá 1 sản phẩm |
6 000 đồng |
4 000 đồng |
8 000 đồng |
5 000 đồng |
Quan sát bảng số liệu thống kê và trả lời câu hỏi:
a) Mai mua 01 thước kẻ và 01 vở ô ly hết bao nhiêu tiền? (0,5đ) ........................................
b) Với 20 000 đồng có thể mua nhiều nhất bao nhiêu cái bút mực tẩy? (0,5đ)
……………………………………………………………………………………………….
Câu 11: (2đ) Đặt tính rồi tính
|
32 154 + 21 698 94 530 - 29 231 |
16 231 x 4 30 269 : 7 |
Câu 12: (1đ) Nhà trường xây dựng thư viện xanh nên tổ chức quyên góp sách, truyện. Học kì I nhà trường quyên góp được 8 231 quyển. Học kì II nhà trường quyên góp ít hơn học kì I là 703 quyển. Hỏi cả hai học kì nhà trường quyên góp được tất cả bao nhiêu quyển sách, truyện?
>> Xem trong file tải về
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 3
HK II – Năm học: 2025-2026
|
TT |
CHỦ ĐỀ, MẠCH KIẾN THỨC |
MỨC 1 |
MỨC 2 |
MỨC 3 |
CỘNG |
|||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
1 |
Số học |
Số câu |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
|
4 |
1 |
|
Câu số |
1,2 |
11 |
8 |
|
9 |
|
|
|
||
|
Số điểm |
1 |
2 |
0,5 |
|
1 |
|
2,5 |
2 |
||
|
2 |
Đại lượng và đo các đại lượng |
Số câu |
2 |
|
2 |
|
|
|
4 |
1 |
|
Câu số |
3,4 |
|
6,7 |
|
|
|
|
|
||
|
Số điểm |
1 |
|
1,5 |
|
|
|
2,5 |
|
||
|
3 |
Yếu tố hình học |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Câu số |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Số điểm |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
||
|
4 |
Giải bài toán bằng hai phép tính |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
|
|
12 |
|
|
||
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
||
|
5 |
Yếu tố thống kê, xác suất |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
||
|
Số điểm |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
||
|
|
Tổng cộng |
Số câu |
6 |
1 |
3 |
1 |
1 |
1 |
8 |
4 |
|
Số điểm |
3 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
6 |
4 |
||
|
Tổng điểm |
5 |
3 |
2 |
10 |
||||||
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào là trung điểm của AC?

A. Điểm G
B. Điểm B
C. Điểm D
D. Điểm H
Câu 2. Số 10 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. I
B. II
C. V
D. X
Câu 3. Số 13 048 làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn ta được số:
A. 10 000
B. 13 000
C. 13 050
D. 20 000
Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng về khối lập phương?
A. Khối lập phương có tất cả 8 đỉnh
B. Khối lập phương có tất cả 8 mặt
C. Khối lập phương có tất cả các cạnh bằng nhau
D. Khối lập phương có tất cả 12 cạnh
Câu 5. 2 ngày = … giờ?
A. 12
B. 24
C. 48
D. 56
Câu 6. Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật Hiền. Sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?
A. Thứ Năm, ngày 5 tháng 8
B. Thứ Năm, ngày 21 tháng 7
C. Thứ Tư, ngày 3 tháng 8
D. Thứ Năm, ngày 4 tháng 8
Câu 7. Hà mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 12 000 đồng. Hà đưa cô bán hàng 3 tờ tiền giống nhau thì vừa đủ. Vậy 3 tờ tiền Hà đưa cô bán hàng có mệnh giá là:
A. 2 000 đồng
B. 5 000 đồng
C. 10 000 đồng
D. 20 000 đồng
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Cho bảng số liệu thống kê sau:
|
Tên |
Hoa |
Hồng |
Huệ |
Cúc |
|
Chiều cao |
140 cm |
135 cm |
143 cm |
130 cm |
Dựa vào bảng số liệu thống kê trên trả lời các câu hỏi:
a) Bạn Hoa cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
................................................................................................................................
b) Bạn Huệ cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
................................................................................................................................
c) Bạn nào cao nhất? Bạn nào thấp nhất?
................................................................................................................................
d) Bạn Hồng cao hơn bạn Cúc bao nhiêu xăng-ti-mét?
................................................................................................................................
Câu 9. Đặt tính rồi tính
|
17 853 + 15 097 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
40 645 – 28 170 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
24 485 × 3 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
96 788 : 6 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... |
Câu 10.Tính giá trị biểu thức:
a) (20 354 – 2 338) × 4
= ...............................................
= ...............................................
b) 56 037 – (35 154 – 1 725)
= ...............................................
= ...............................................
Câu 11. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào☐
a) Số 27 048 làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn được số 30 000.☐
b) Khối hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, các mặt đều là hình vuông.☐
c) Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4.☐
d) 23 565 < 23 555 ☐
Câu 12. Giải toán
Một nông trường có 2 520 cây chanh, số cây cam gấp 3 lần số cây chanh. Hỏi nông trường đó có tất cả bao nhiêu cây chanh và cây cam?
Bài giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 13. Trong ví có 3 tờ tiền 10 000 đồng, 20 000 đồng, 50 000 đồng. Không nhìn vào ví lấy ra 2 tờ tiền. Viết các khả năng có thể xảy ra.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
>> Xem trong file tải về
Ma trận đề thi học kì II – Toán lớp 3 – Cánh diều
| Năng lực, phẩm chất | Số câu, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
|
Số và phép tính: Cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Nhân (chia) số có 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số. Làm tròn số. Làm quen với chữ số La Mã. Tìm thành phần chưa biết của phép tính. |
Số câu |
2 |
|
|
4 |
|
|
2 |
4 |
|
Số điểm |
1 (mỗi câu 0,5 điểm) |
|
|
5 |
|
|
1 |
5 |
|
|
Đại lượng và đo các đại lượng: Đơn vị đo diện tích, đơn vị đo thời gian. Tiền Việt Nam. Ôn tập về một số đơn vị đo khác như: đo thể tích, đo độ dài, đo khối lượng. |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
1 |
1 |
3 |
1 |
|
Số điểm |
0,5 |
|
0,5 |
|
0,5 |
0,5 |
1,5 |
0,5 |
|
|
Hình học: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính. Khối hộp chữ nhật, khối lập phương. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông. |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
0,5 |
|
|
|
1 |
|
|
|
Một số yếu tố thống kê và xác suất. |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
Số điểm |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Tổng |
Số câu |
4 |
|
2 |
5 |
1 |
1 |
7 |
6 |
|
Số điểm |
2 |
|
1 |
6 |
0,5 |
0,5 |
3,5 |
6,5 |
|
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Chu vi hình tam giác ABC là:

A. 14 m
B. 14 cm
C. 15 m
D. 15 cm
Câu 2. Mẹ có 1 lít dầu ăn. Mẹ đã dùng hết 350 ml để rán gà. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu mi–li–lít dầu?
A. 450 ml
B. 550 ml
C. 650 ml
D. 750 ml
Câu 3. Một miếng bìa có diện tích 50 cm2 được chia thành 5 phần bằng nhau. Diện tích mỗi phần là:
A. 10 cm2
B. 15 cm2
C. 20 cm2
D. 25 cm2
Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:
Có tất cả ………... đồng.

A. 2 000
B. 6 000
C. 8 000
D. 10 000
Câu 5. Số liền trước của số 90 000 là:
A. 91 000
B. 89 000
C. 89 999
D. 90 001
Câu 6. Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:

A. Xe có thể đi thẳng
B. Xe không thể rẽ phải
C. Xe chắc chắn rẽ trái
D. Xe có thể rẽ trái
Câu 7. Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng năm đó là ngày thứ mấy trong tuần?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Số?

a) Túi đường cân nặng .......... gam
b) Túi muối cân nặng ............... gam
c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ........... gam
d) Túi đường nặng hơn túi muối .............. gam
Câu 9: Đặt tính rồi tính
|
37 528 – 8 324 ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... |
6 547 + 12 233 ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... |
12 061 × 7 ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... |
28 595 : 5 ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... .......................
|
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 8 103 × 5 – 4 135
= ............................................
= ............................................
b) 24 360 : 8 + 9 600
= ............................................
= ............................................
c) (809 + 6 215) × 4
= ............................................
= ............................................
Câu 11. Cho bảng thống kê số sản phẩm tái chế của các bạn học sinh lớp 3 làm được như sau:
|
Lớp |
3A |
3B |
3C |
|
Số sản phẩm tái chế |
12 |
14 |
15 |
Dựa vào bảng trên, cho biết:
a) Lớp 3A làm được bao nhiêu sản phẩm tái chế?
……………………………………………………………………………………………
b) Lớp nào làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất?
……………………………………………………………………………………………
c) Tổng số sản phẩm tái chế cả 3 lớp làm được là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Giải toán
Một cửa hàng có 1242 cái áo, cửa hàng đã bán
\(\frac{1}{6}\) số áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 13. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
|
a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau. |
|
|
b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút. Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5 phút. Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút. |
|
|
c) 3 ngày = 180 giờ |
|
|
d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai. |
|
|
e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ dài bán kính. |
|
>> Xem tròn file tải về
Ma trận đề thi học kì II – Toán lớp 3 – Chân trời
| Năng lực, phẩm chất | Số câu, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
|
Số và phép tính: Cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Nhân (chia) số có 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số. Tìm thành phần chưa biết của phép tính. |
Số câu |
1 |
|
|
3 |
|
1 |
1 |
4 |
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
3,5 (mỗi câu 1 điểm, riêng câu 10 – 1,5 điểm) |
|
1 |
0,5 |
4,5 |
|
|
Đại lượng và đo các đại lượng: Đơn vị đo diện tích, đơn vị đo thời gian. Tiền Việt Nam. Ôn tập về một số đơn vị đo khác như: đo thể tích, đo độ dài, đo khối lượng. |
Số câu |
3 |
|
1 |
1 |
|
|
4 |
1 |
|
Số điểm |
1,5 |
|
0,5 |
1 |
|
|
2 |
1 |
|
|
Hình học: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính. Khối hộp chữ nhật, khối lập phương. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông. |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
|
|
|
0,5 |
|
|
|
Một số yếu tố thống kê và xác suất. |
Số câu |
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
Số điểm |
|
|
0,5 |
1 |
|
|
0,5 |
1 |
|
|
Tổng |
Số câu |
5 |
|
2 |
5 |
|
1 |
7 |
6 |
|
Số điểm |
2,5 |
|
1 |
5,5 |
|
1 |
3,5 |
6,5 |
|
>> Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
149.000đ