Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Đề thi cuối kì 2 Hoạt động trải nghiệm 8 năm 2025 - 2026 mang đến 13 đề kiểm tra có đáp án kèm theo ma trận, bản đặc tả. Qua đề kiểm tra học kì 2 Hoạt động trải nghiệm 8 giúp các em học sinh hệ thống lại kiến thức đã học và rèn luyện thái độ nghiêm túc, chủ động trong học tập. Từ đó tạo động lực phấn đấu để chuẩn bị cho các kì thi tiếp theo.
TOP 13 Đề kiểm tra cuối kì 2 Hoạt động trải nghiệm 8 năm 2026 được biên soạn với nhiều thang điểm khác nhau. Qua đề thi học kì 2 Hoạt động trải nghiệm 8 Cánh diều sẽ giúp các em học sinh nắm vững kiến thức, kỹ năng đã học trong học kì 2, làm quen với áp lực thời gian, cách phân bổ thời gian hợp lý, trình bày bài thi rõ ràng, mạch lạc. Đồng thời đây cũng là tài liệu cực kì hữu ích để giáo viên tham khảo ra đề thi cho các em học sinh của mình thật chỉn chu, đúng cấu trúc. Ngoài ra các bạn xem thêm Đề thi cuối kì 2 GDCD 8 Cánh diều.
Lưu ý: Bộ đề thi cuối kì 2 Hoạt động trải nghiệm 8 năm 2025 - 2026 gồm có:
1. Sách Kết nối tri thức
2. Sách Cánh diều
3. Sách Chân trời sáng tạo
|
Tên bài học |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
||||||||
|
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
VD cao |
|
|
|||||
|
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|
Chủ đề 7: Tìm hiểu nghề trong xã hội hiện đại |
2 |
0 |
3 |
0 |
1 |
0 |
0 |
1 |
6 |
1 |
4,0 |
|
Chủ đề 8: Tìm hiểu hứng thú nghề nghiệp và định hướng học tập, rèn luyện |
2 |
0 |
3 |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
6 |
1 |
6,0 |
|
Tổng số câu TN/TL |
4 |
0 |
6 |
0 |
2 |
1 |
0 |
1 |
12 |
2 |
14 |
|
Điểm số |
2,0 |
0 |
3,0 |
0 |
1,0 |
3,0 |
0 |
1,0 |
6,0 |
4,0 |
10,0 |
|
Tổng số điểm |
2,0 điểm 20% |
3,0 điểm 30% |
4,0 điểm 40% |
1,0 điểm 10% |
10 điểm 100 % |
10 điểm |
|||||
Xem ma trận, đặc tả đề thi chi tiết trong file tải về
..............
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Theo em, năng lực là gì?
A. Năng lực là tổng hợp các đặc điểm và thuộc tính tâm lý cá nhân, phù hợp với những yêu cầu đặc trưng của nhiều hoạt động nhất định nhằm đảm bảo hoạt động đó đạt hiệu quả cao.
B. Năng lực là tổng hợp các đặc điểm và thuộc tính tâm lý tập thể, phù hợp với những yêu cầu đặc trưng của một hoạt động nhất định nhằm đảm bảo hoạt động đó đạt hiệu quả cao.
C. Năng lực là tổng hợp các đặc điểm và thuộc tính tâm lý cá nhân, phù hợp với những yêu cầu đặc trưng của một hoạt động nhất định nhằm đảm bảo hoạt động đó đạt hiệu quả cao.
D. Năng lực là tổng hợp các đặc điểm và thuộc tính thể chất cá nhân, phù hợp với những yêu cầu đặc trưng của một hoạt động nhất định nhằm đảm bảo hoạt động đó đạt hiệu quả cao.
Câu 2 (0,5 điểm). Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung có trong nội dung xác định mục tiêu học tập hướng nghiệp?
A. Liệt kê những thuận lợi khó khăn khi học tập
B. Chỉ ra điểm mạnh của bản thân trong học tập.
C. Lựa chọn các môn học hướng nghiệp.
D. Đặt mục tiêu cần đạt của các môn học hướng nghiệp.
Câu 3 (0,5 điểm). Theo em, vì sao cần xác định những thách thức của nghề nghiệp trong xã hội hiện đại?
A. Để phù hợp với yêu cầu chung về mọi ngành nghề trong xã hội hiện đại.
B. Để rèn luyện bản thân, đáp ứng với yêu cầu của người làm nghề trong xã hội ngày càng hiện đại.
C. Để tu dưỡng, đáp ứng yêu cầu cơ riêng của mỗi nhà tuyển dụng trong xã hội hiện đại.
D. Để theo kịp và đáp ứng yêu cầu cơ bản của toàn xã hội về người lao động.
Câu 4 (0,5 điểm). Theo em, định hướng nghề nghiệp là gì?
A. Là các hoạt động nhằm hỗ trợ mọi cá nhân chọn lựa và phát triển chuyên môn nghề nghiệp phù hợp nhất với khả năng, đồng thời thỏa mãn nhu cầu nhân lực cho tất cả các thị trường lao động ở cấp độ địa phương và quốc gia.
B. Là toàn bộ các hoạt động mang mục đích hỗ trợ cá nhân trong quá trình lựa chọn, phát triển phẩm chất sao cho phù hợp với nghề nghiệp mong muốn, đồng thời thỏa mãn nhu cầu nhân lực cho tất cả các thị trường lao động ở cấp độ địa phương và quốc gia.
C. Là toàn bộ các hoạt động mang mục đích hỗ trợ cá nhân trong quá trình lựa chọn, phát triển sở thích sao cho phù hợp với nghề nghiệp mong muốn.
D. Là toàn bộ các hoạt động mang mục đích hỗ trợ cá nhân trong quá trình lựa chọn, phát triển thể chất sao cho phù hợp với nghề nghiệp mong muốn.
Câu 5 (0,5 điểm). Nội dung nào dưới đây không phải nghề nghiệp phổ biến trong xã hội hiện đại?
A. Kĩ sư cầu đường.
B. Thiết kế nội thất.
C. Giám đốc điều hành.
D. Phiên dịch phái sinh.
Câu 6 (0,5 điểm). Nội dung nào dưới đây không phải điều kiện làm việc của thợ cơ khí?
A. Làm việc trong các phân xưởng.
B. Tiếp xúc xăng, dầu mỡ.
C. Làm việc với dụng cụ sắc nhọn.
D. Làm việc với máy tính.
Câu 7 (0,5 điểm). Theo em, xã hội hiện đại là gì?
A. Xã hội hiện đại là xã hội ở thời điểm hiện tại, trải qua nhiều sự biến chuyển và đạt được những thành tựu nhất định.
B. Xã hội hiện đại là xã hội trải qua nhiều sự biến chuyển và đạt được những thành tựu nhất định.
C. Xã hội hiện đại là xã hội ở thời điểm tương lai, trải qua nhiều sự biến chuyển và đạt được những thành tựu nhất định.
D. Xã hội hiện đại là xã hội ở thời điểm cận đại, trải qua nhiều sự biến chuyển và đạt được những thành tựu nhất định.
Câu 8 (0,5 điểm). Đâu không phải là một nghề nghiệp định hướng có liên quan đến bộ môn Vật lí, Hóa học, Sinh học?
A. Nhà hóa học pha chế.
B. Kĩ thuật viên xây dựng công trình.
C. Bác sĩ.
D. Thư kí giám đốc.
Câu 9 (0,5 điểm). Theo em, đâu là lí do cần hướng nghiệp?
A. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp có thêm sự lựa chọn về nhân công trong tương lai..
B. Giúp học sinh định hướng được công việc trong tương lai.
C. Định hướng cơ cấu ngành dọc trong thị trường lao động.
D. Góp phần giảm tình trạng thất nghiệp sau khi ra trường của sinh viên.
Câu 10 (0,5 điểm). Có bao nhiêu bước để xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập hướng nghiệp?
A. 4.
B. 3.
C. 6
D. 5.
Câu 11 (0,5 điểm). Đâu không phải là nội dung có trong danh mục nghề nghiệp phổ biến trong xã hội hiện đại?
A. Bảng danh mục nghề.
B. Cuốn sổ tay danh mục nghề.
C. Bộ tranh.
D. Nguồn thông tin.
Câu 12 (0,5 điểm). Đâu không phải là cách nâng cao độ bền, tính kiên trì và sự chăm chỉ?
A. Nâng cao dần cường độ tập thể dục.
B. Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập.
C. Tích cực tìm kiếm các tài liệu học tập.
D. Nghỉ ngơi đầy đủ, chế độ sinh hoạt hợp lí.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm). Nêu các bước xây dựng kế hoạch học tập hướng nghiệp.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu tên các thiết bị, dụng cụ lao động của nghề nhân viên làm đẹp và nhà thiết kế thời trang.
Xem đáp án chi tiết trong file tải về
Tải file tài liệu để xem thêm đầy đủ đề và đáp án kiểm tra học kì 2 HĐTN 8
|
UBND XÃ....... TRƯỜNG THCS. ..... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2025 - 2026 MÔN HĐTNHN LỚP 8 Thời gian: ....... phút |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Theo em, xã hội hiện đại là gì?
A. Xã hội hiện đại là xã hội ở thời điểm hiện tại, trải qua nhiều sự biến chuyển và đạt được những thành tựu nhất định.
B. Xã hội hiện đại là xã hội ở thời điểm cận đại, trải qua nhiều sự biến chuyển và đạt được những thành tựu nhất định.
C. Xã hội hiện đại là xã hội ở thời điểm tương lai, trải qua nhiều sự biến chuyển và đạt được những thành tựu nhất định.
D. Xã hội hiện đại là xã hội trải qua nhiều sự biến chuyển và đạt được những thành tựu nhất định.
Câu 2 (0,5 điểm). Theo em, định hướng nghề nghiệp là gì?
A. Là toàn bộ các hoạt động mang mục đích hỗ trợ cá nhân trong quá trình lựa chọn, phát triển phẩm chất sao cho phù hợp với nghề nghiệp mong muốn, đồng thời thỏa mãn nhu cầu nhân lực cho tất cả các thị trường lao động ở cấp độ địa phương và quốc gia.
B. Là toàn bộ các hoạt động mang mục đích hỗ trợ cá nhân trong quá trình lựa chọn, phát triển sở thích sao cho phù hợp với nghề nghiệp mong muốn.
C. Là các hoạt động nhằm hỗ trợ mọi cá nhân chọn lựa và phát triển chuyên môn nghề nghiệp phù hợp nhất với khả năng, đồng thời thỏa mãn nhu cầu nhân lực cho tất cả các thị trường lao động ở cấp độ địa phương và quốc gia.
D. Là toàn bộ các hoạt động mang mục đích hỗ trợ cá nhân trong quá trình lựa chọn, phát triển thể chất sao cho phù hợp với nghề nghiệp mong muốn.
Câu 3 (0,5 điểm). Nội dung nào dưới đây không phải biện pháp học tập, rèn luyện dự định sẽ thực hiện?
A. Lập nhóm bạn học tập trao đổi phương pháp, chia sẻ kinh nghiệm.
B. Tìm hiểu những các tự học hiệu quả.
C. Tham gia các câu lạc bộ.
D. Ngại chia sẻ những điểm chưa tốt của bản thân.
Câu 4 (0,5 điểm). Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Mục đích của kinh doanh là tạo ra lợi nhuận và phụng sự cho lợi ích chung của xã hội.
B. Mục đích của kinh doanh là tạo ra lợi nhuận.
C. Mục đích của kinh doanh là phụng sự xã hội.
D. Mục đích của kinh doanh là tạo ra lợi nhuận và đáp ứng nhu cầu của thị trường.
Câu 5 (0,5 điểm). Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Hành trang nghề nghiệp là những năng lực của bản thân đáp ứng với nghề nghiệp trong tương lai.
B. Hành trang nghề nghiệp là những yêu cầu mà bản thân đáp ứng đối nghề nghiệp tương lai.
C. Hành trang nghề nghiệp là những thông tin sơ lược mà bản thân năm được về nghề nghiệp để phục vụ cho công việc trong tương lai.
D. Hành trang nghề nghiệp là những thông tin, hiểu biết của bản thân về nghề nghiệp để phục vụ cho công việc trong tương lai.
Câu 6 (0,5 điểm). Nội dung nào dưới đây không phải là một nghề nghiệp phổ biến?
A. Thiết kế, sản xuất, lắp đặt thang máy.
B. Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
C. Nữ vệ sĩ.
D. Nhân viên ngân hàng.
Câu 7 (0,5 điểm). Nội dung nào dưới đây không phải một cách tiếp thị, giới thiệu sản phẩm?
A. Chia sẻ thông tin về sản phẩm trực tiếp.
B. Đăng bài giới thiệu trên mạng xã hội.
C. Tổ chức chương trình khuyến mại.
D. Đẩy cao giá trị để tăng tính cạnh tranh.
Câu 8 (0,5 điểm). Nội dung nào dưới đây không phải là một thách thức đối với nghề bác sĩ?
A. Thời gian làm việc căng thẳng.
B. Nguy cơ lây nhiễm cao.
C. Sự phát triển của nền y học.
D. Sự xuất hiện của rô bốt y học.
Câu 9 (0,5 điểm). Nội dung nào dưới đây không phải môn học để trở thành phiên dịch viên?
A. Địa lí.
B. Toán.
C. Ngữ văn.
D. Ngoại ngữ.
Câu 10 (0,5 điểm). Ý nào sau đây không phải yêu cầu chung về năng lực đối với lao động trong xã hội hiện đại?
A. Có khả năng sử dụng công nghệ thông tin.
B. Có nhiều kiến thức đã không còn được sử dụng nhiều.
C. Sử dụng ngoại ngữ.
D. Thích ứng với sự thay đổi.
Câu 11 (0,5 điểm). Theo em, đâu là lí do cần hướng nghiệp?
A. Góp phần giảm tình trạng thất nghiệp sau khi ra trường của sinh viên.
B. Định hướng cơ cấu ngành dọc trong thị trường lao động.
C. Giúp học sinh định hướng được công việc trong tương lai.
D. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp có thêm sự lựa chọn về nhân công trong tương lai.
Câu 12 (0,5 điểm). Hoa là người chu đáo, giao tiếp tốt, có kiến thức chuyên sâu về phương pháp giáo dục. Theo em, Hoa phù hợp với công việc nào?
A. Giảng viên Cao đẳng.
B. Chuyên gia về phương pháp giáo dục.
C. Giáo viên âm nhạc.
D. Giáo viên các trung tâm dạy nghề.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm). Nêu việc làm đặc trưng và trang thiết bị, dụng cụ lao động cơ bản của nhà thiết kế thời trang.
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu các bước lập kế hoạch học tập hướng nghiệp.
...........
Tải file về để xem thêm nội dung đề thi
Xem đầy đủ đáp án đề thi trong file tải về

.............
Mời các bạn tải file về để xem trọn bộ nội dung đề thi học kì 2 HĐTN 8
|
TT |
Chủ đề |
MỨC ĐỘ |
Tổng |
|||||||
|
|
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
VD cao |
|
||||
|
|
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|
1 |
Chủ đề 7: Em với thiên nhiên và môi trường |
2 |
|
3 |
|
1 |
|
|
1 |
7 |
|
2 |
Chủ đề 8: Khám phá thế giới nghề nghiệp |
3 |
|
2 |
|
1 |
1 |
|
|
7 |
|
Số câu TN/ Ý tự luận |
5 |
|
5 |
|
2 |
1 |
|
1 |
14 |
|
|
Điểm số |
2,5đ |
|
2,5đ |
|
1đ |
2đ |
|
2đ |
10đ |
|
|
Tổng số điểm |
2,5đ |
2,5đ |
3đ |
2đ |
10đ |
|||||
.............
Mời các bạn tải file về để xem đầy đủ nội dung đề thi
|
PHÒNG GD&ĐT........ TRƯỜNG THCS. ..... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2024 - 2025 MÔN HĐTNHN LỚP 8 Thời gian: ....... phút |
Phần I. Trắc nghiệm (6,0 đ)
Câu 1: Thiên tai gây ra thiệt hại nào dưới đây?
A. Thiệt hại về người
B. Thiệt hại về tài sản
C. Hoạt động phát triển kinh tế địa phương
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: Đâu là nguyên nhân gây ra thiên tai?
A. Điều kiện tự nhiên
B. Hoạt động của con người
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 3: Tình huống: Địa phương em xảy ra một đợt mưa lớn và kéo dài trong nhiều ngày.Nhà em ở cạnh sườn đồi, nơi có nguy cơ sạt nở. Em sẽ làm gì?
A. Nhà em sẽ chuyển xuống nhà văn hóa sinh hoạt chung ở tạm
B. Tới nhà người thân dưới núi để ở nhờ để tránh bị tai nai khi đợt mưa này xảy ra
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Tiếp tục ở đến khi không ở được nữa
Câu 4: Người dân địa phương có thể bảo tồn cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh ở địa phương bằng cách?
A. Không lấn chiếm, sử dụng trái phép không gian cảnh quan
B. Giữ gìn vệ sinh môi trường xung quanh cảnh quan
C. Cả hai đáp án trên đều sai
D. Cả hai đáp án trên đều đúng
Câu 5: Học sinh có thể bảo tồn cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh ở địa phương bằng cách?
A. Không vứt rác bừa bãi
B. Truyền truyền, vận động người dân bảo tồn cảnh quan thiên nhiên
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 6: Em có thể thể hiện các sản phầm giới thiệu cảnh quan thiên nhiên dưới dạng?
A. Tranh ảnh
B. Đoạn phim ngắn
C. Bài thuyết trình
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 7: Năng lực cần có đối với người làm nghề trong xã hội hiện đại là?
A. Thích ứng nhanh với sự thay đổ
B. Sử dụng công nghệ thông tin
C. Khả năng sử dụng ngoại ngữ
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 8: Những thông tin dữ liệu nào em cần thu thập về các ngành nghề?
A. Những công việc đặc trưng của nghề
B. Trang thiết bị, dụng cụ lao động cơ bản của nghề
C. Những thách thức của nghề trong xã hội hiện đại đối với người lao động
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 9: Nghề nào không thuộc nhóm nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông?
A. Lao động trồng, thu hoạch rau các loại
B. Lập trình viên trò chơi máy tính
C. Lập trình viên đa phương tiện
D. Kĩ sư phần mềm
Câu 10: Nhóm nhà chuyên môn về giảng dạy có nghề nào dưới đây?
A. Giảng viên cao học, đại học
B. Giáo viên tiểu học
C. Giáo viên mầm non
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 11: Nghề nào không thuộc nhóm nghề lao động kĩ sư kĩ thuật điện có nghề nào dưới đây?
A. Kĩ sư điện
B. Giáo viên tiểu học
C. Kĩ sư viễn thông
D. Kĩ sư điện tử
Câu 12: Nghề nào không thuộc nhóm nghề lao động trồng trọt và làm vườn có thu hoạch để bán có nghề nào dưới đây?
A. Lao động trồng, thu hoạch lúa
B. Kĩ sư điện tử
C. Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè
D. Lao động trồng, thu hoạch rau các loại
Phần II. Tự luận (4,0 đ)
Câu 1. Kể tên những nghể phổ biến trong xã hội hiện đại.
Câu 2. Đề xuất cách bảo tồn vẻ đẹp danh lam thắng cảnh, cảnh quan thiên nhiên quê hương.
Xem đầy đủ đáp án đề thi trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Hoạt động trải nghiệm 8 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
Bộ đề thi học kì 2 môn Hoạt động trải nghiệm 8 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
149.000đ