Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »TOP 3 Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 2 Cánh diều năm 2025 - 2026 có đáp án kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 3 Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 2 Explore Our World, các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 2 sách Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 2 CD gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
I. Look at the pictures and complete the following words
![]() |
|
|
|
1. _ i _ n |
2. _ o a _ |
3. b _ _ a n _ s |
|
|
|
|
|
4. c _ _ k i _ |
5. _ r _ s s |
6. g _ r _ _ f e |
II. Look at the pictures and answer the questions
|
1. |
What is the zebra doing? __________________________ |
|
2. |
Where is Mom? __________________________ |
|
3. |
How many stars? __________________________ |
III. Reorder these words to have correct sentences
1. The/ is/ drinking/ hippo/ ./
____________________________________________
2. is/ T-shirt/ She/ wearing/ a/ ./
____________________________________________
3. apples/ don’t/ oranges./ like/ I/ and/
____________________________________________
ĐÁP ÁN
......
>> Xem thêm trong file tải
I. Look and write
![]() |
|
|
|
1. m _ _ k _ _ |
2. _ _ a _ |
3. _ _ n _ |
|
|
|
|
|
4. _ o _ k _ e |
5. _ r _ _ _ e j _ _ c e |
6. _ r _ g |
II. Match
|
1. Where’s Dad? |
A. Six balls |
|
2. Do you like milk? |
B. He’s in the living room |
|
3. How are you? |
C. She is wearing a pink dress |
|
4. How many blue balls? |
D. No, I like water |
|
5. What is she wearing? |
E. I’m good |
III. Choose the correct answers
|
1. |
A. We need some watermelons B. Can you see the apples? |
|
2. |
A. The eggs is in the basket B. The eggs are in the basket |
|
3. |
A. I want to buy a hat B. I want buy a hat |
IV. Reorder these words to make sentences
1. cup/ the/ The/ in/ frog/ is/ ./
_______________________________________________
2. monkey/ The/ eating/ is/ ./
_______________________________________________
3. wearing/ hat/ I’m/ a/ ./
_______________________________________________
ĐÁP ÁN
....
....
>> Tải file để tham khảo toàn bộ đề thi!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: