Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Ma trận đề thi học kì 2 lớp 2 sách Cánh diều năm 2025 - 2026, mang tới ma trận đề thi môn Tiếng Việt, Toán, chuẩn 3 mức độ theo Thông tư 27, giúp thầy cô giáo tham khảo để nhanh chóng xây dựng bảng ma trận đề thi học kì 2 lớp 2 theo quy định mới nhất.
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 2 sách Cánh diều gồm 3 ma trận môn Tiếng Việt, 2 ma trận môn Toán, chi tiết từng nội dung, số câu, số điểm. Với 3 mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
|
Mạch kiến thức, kỹ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|
TN/TL |
TN/TL |
TN/TL |
|||
|
Kiến thức Tiếng Việt - Nhận thức được các từ chỉ đặc điểm, hoạt động, sự vật. - Nhận biết được câu theo mẫu: Ai làm gì?Ai thế nào? Ai là gì? - Biết cách nối câu cho phù hợp. - Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống.
|
Số câu |
2 TN |
1 TL |
0 |
3 câu |
|
Số điểm |
1 |
1 |
0 |
2 điểm |
|
|
Đọc hiểu văn bản - Xác định được hình ảnh nhân vật, chi tiết trong bài đọc; nêu ý đúng nghĩa chi tiết, hình ảnh trong bài. - Nhận xét đơn giản một số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; - Nắm được nội dung bài.
|
Số câu
|
4 TN |
1 TL |
1 TL |
6 câu |
|
Số điểm |
2 |
1 |
1 |
4 điểm |
|
|
Tổng |
Số câu |
6 TN |
2 TL |
1 TL |
9 câu |
|
Số điểm |
3 |
2 |
1 |
6 điểm |
Bài kiểm tra đọc
| TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
| 1 | Kiến thức | Số câu | 01 | 01 | 01 | 04 | |||
| Câu số | 6, | 8 | 7 | 9 | |||||
| Số điểm | 0,5 | 0,5 | 1 | 3 | |||||
| 2 | Đọc hiểu văn bản | Số câu | 04 | 01 | 05 | ||||
| Câu số | 1, 2, 3, 4 | 5 | |||||||
| Số điểm | 2 | 1 | 3 | ||||||
| Tổng số câu | 04 | 02 | 01 | 1 | 01 | 9 | |||
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 6,0 | |||
Bài kiểm tra viết
| TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
| 1 | Bài viết 1 | Số câu | 1 | 1 | |||||
| Câu số | 1 | ||||||||
| Số điểm | 4 | 4 | |||||||
| 2 | Bài viết 2 | Số câu | 1 | 1 | |||||
| Câu số | 2 | ||||||||
| Số điểm | 6 | 6 | |||||||
| Tổng số câu | 1 | 1 | 2 | ||||||
| Tổng số điểm | 4 | 6 | 10 | ||||||
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2025- 2026
|
Mạch kiến thức,kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||||||||
|
TNKQ |
TL |
HT khác |
TNKQ |
TL |
HT khác |
TNKQ |
TL |
HT khác |
TNKQ |
TL |
HT khác |
|
|||
|
1. Đọc |
a. Đọc hiểu văn bản |
Số câu |
2 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
2 |
1 |
1 |
4 |
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
|
|
0,5 |
|
1,0 |
|
1,0 |
1,0 |
0,5 |
2.5 |
||
|
b) Kiến thức Tiếng Việt |
Số câu |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
1 |
|
2 |
3 |
|
5 |
|
|
Số điểm |
0,5 |
1,0 |
|
0,5 |
1,0 |
|
|
0,5 |
|
1,0 |
2,5 |
|
3,5 |
||
|
Tổng |
Số câu |
3 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
|
2 |
|
4 |
4 |
1 |
9 |
|
|
Số điểm |
1,5 |
1.0 |
|
0,5 |
1,0 |
0,5 |
|
1,5 |
|
2,0 |
3,5 |
0.5 |
6.0 |
||
| TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng số câu | |
| 1 | Số và phép tính | Số câu | 03 | 02 | 01 | 06 |
| Câu số | 1, 2, 3 | 4, 7 | 10 | |||
| 2 | Hình học và đo lường | Số câu | 01 | 02 | 01 | 04 |
| Câu số | 5 | 6, 8 | 9 | |||
| Tổng số câu | 04 | 04 | 02 | 10 | ||
| Năng lực, phẩm chất | Số câu và số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||
| Số học | Số câu | 2 | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | ||
| Câu số | 1 1,2 |
4,6 | 8 | 10 | |||||
| Số điểm | 2 | 2 | 1,5 | 1,5 | 4 | 3 | |||
| Đại lượng | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | 0 | |||
| Câu số | 3 | 5 | 7 | ||||||
| Số điểm | 0,5 | 0,5 | 1 | 2 | 0 | ||||
| Yếu tố hình học | Số câu | 1 | 0 | 1 | |||||
| Câu số | 9 | ||||||||
| Số điểm | 1 | 0 | 1 | ||||||
| Tổng | Số câu | 3 | 3 | 1 | 1 | 2 | 7 | 3 | |
| Số điểm | 2,5 | 2,5 | 1,5 | 1 | 2,5 | 6 | 4 | ||
| Năng lực, phẩm chất | Số câu và số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||
|
SỐ HỌC - ĐẠI LƯỢNG - GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN |
Số câu |
4 |
1 |
1 |
2 |
|
|
5 |
3 |
|
Câu số |
1a,c,d 2 |
4 |
1b |
3,5 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
2 |
2 |
0,5 |
2 |
|
|
2,5 |
4 |
|
|
YẾU TỐ HÌNH HỌC |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
2 |
1 |
2 |
|
Câu số |
7b |
|
|
|
|
7a,c |
|
|
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
|
|
1 |
0,5 |
1 |
|
|
YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
2 |
1 |
3 |
|
Câu số |
6a |
|
|
6b |
|
6c 8 |
|
|
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
0,5 |
|
1 |
0,5 |
1,5 |
|
|
Tổng |
Số câu |
6 |
1 |
1 |
3 |
|
4 |
7 |
8 |
|
Số điểm |
3 |
2 |
0,5 |
2,5 |
|
2 |
3,5 |
6,5 |
|
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: