Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều 21 Đề kiểm tra Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh lớp 2 theo Thông tư 27

TOP 21 Đề thi học kì 2 lớp 2 Cánh diều năm 2025 - 2026 môn Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.

Với 21 Đề thi học kì 2 lớp 2 Cánh diều, các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn lớp 2 CD gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:

Môn Tiếng Việt: 

  • Đề 1, 2, 3, 4, 5: Có ma trận, đáp án
  • Đề 6, 7, 8, 9: Có đáp án, không có ma trận.
  • Đề 10: Không có ma trận và đáp án
  • Đề 11: Có ma trận, không có đáp án

Môn Toán:

  • Đề 1, 2, 3, 4, 5: Có ma trận, đáp án
  • Đề 6: Có đáp án, không có ma trận
  • Đề 7: Có ma trậ, không có đáp án

Môn Tiếng Anh:

  • Đề 1, 2, 3: Có đáp án

1. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Cánh diều

1.1. Đề thi học kì 2 môn Toán 2

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:

Câu 1. M1 (1 đ):

a. Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:

A. 687
B. 768
C. 876
D. 678

b. Số 507 được đọc là:

A. Năm trăm linh bảy
B. Năm không bảy
C. Năm mươi bảy
D. Năm trăm không bảy

Câu 2. M1 (1 đ):

a. Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: (0,5 đ)

A. Thương
B. Tổng
C. Tích
D. Số hạng

b. Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:

A. 593
B. 834
C. 148
D. 328

Câu 3. M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?

A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối

Câu 4. (M1) 0,5 đ. Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 34 kg
B. 44 kg
C. 54 kg
D. 43 kg

Bài 5. Nối: 1 điểm

Bài 5

Câu 6. (0,5 điểm). Quả bóng ở tranh bên có hình:

A. khối trụ
B. khối lập phương
C. khối cầu
D. khối hộp chữ nhật

Bài 6

Câu 7: 1 điểm (M3). Điền Đ hay S vào ô trống:

a. 124 + 345 = 469☐

b. 868 – 50 = 808☐

c. 35 : 5 + 65 = 73☐

d. 518 < 632☐

Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)

Bài 8. Đặt tính rồi tính: 1 điểm (M2)

355 - 127

216 + 454

140 + 119

802 - 701

…………..

…………..

…………..

…………..

…………..

…………..

…………..

…………..

…………..

…………..

…………..

…………..

Bài 9. 1,5 điểm. Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 10. 1 điểm (M3). Quan sát hình ảnh và ghi số ki – lô- gam tương ứng cho mỗi vật trên chiếc cân:

Bài 10

1.2. Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán 2

>> Xem trong file tải về

1.3. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 2

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số câu
1 Số và phép tính Số câu 03 02 01 06
Câu số 1, 2, 3 4, 7 10  
2 Hình học và đo lường Số câu 01 02 01 04
Câu số 5 6, 8 9  
Tổng số câu 04 04 02 10

 

Năng lực, phẩm chất Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số học Số câu 2   2 1   1 4 2
Câu số 1
1,2
  4,6 8   10    
Số điểm 2   2 1,5   1,5 4 3
Đại lượng Số câu 1   1   1   3 0
Câu số 3   5   7      
Số điểm 0,5   0,5   1   2 0
Yếu tố hình học Số câu           1 0 1
Câu số           9    
Số điểm           1 0 1
Tổng Số câu 3   3 1 1 2 7 3
Số điểm 2,5   2,5 1,5 1 2,5 6 4

2. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Cánh diều

2.1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 2

Bài kiểm tra đọc

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL
1 Kiến thức Số câu 01   01 01     04
Câu số 6, 8 7 9      
Số điểm 0,5   0,5 1     3
2 Đọc hiểu văn bản Số câu 04         01 05
Câu số 1, 2, 3, 4         5  
Số điểm 2         1 3
Tổng số câu 04 02 01 1   01 9
Tổng số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0   1,0 6,0

Bài kiểm tra viết

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL
1 Bài viết 1 Số câu       1     1
Câu số       1      
Số điểm       4     4
2 Bài viết 2 Số câu           1 1
Câu số           2  
Số điểm           6 6
Tổng số câu       1   1 2
Tổng số điểm       4   6 10

2.2. Đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Việt 2

UBND HUYỆN .....

TRƯỜNG TH ..........

 

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: TIẾNG VIỆT - LỚP 2

KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm):

2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm):

Đọc thầm đoạn văn và hoàn thành các bài tập sau:

I. Đọc thầm văn bản sau:

HƯƠU CAO CỔ

1. Không con vật nào trên Trái Đất thời nay có thể sánh bằng với hươu cao cổ về chiều cao. Chú hươu cao nhất cao tới gần … 6 mét, tức là chú ta có thể ngó được vào cửa sổ tầng hai của một ngôi nhà.

2. Chiếc cổ dài của hươu cao cổ giúp hươu với tới những cành lá trên cao và dễ dàng phát hiện kẻ thù. Nó chỉ bất tiện khi hươu cúi xuống thấp. Khi đó, hươu cao cổ phải xoạc hai chân trước thật rộng mới cúi được đầu xuống vũng nước để uống.

3. Hươu cao cổ không bao giờ tranh giành thức ăn hay nơi ở với bất kì loài vật nào. Trên đồng cỏ, hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật ăn cỏ khác như linh dương, đà điểu, ngựa vằn,...

Theo sách Bí ẩn thế giới loài vật

Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Hươu cao cổ cao như thế nào?

A. Rất cao
B. Cao bằng ngôi nhà
C. Cao 16m
D. Con hươu cao cổ cao nhất cao đến 6m, tức là có thể ngó được vào cửa sổ tầng 2 của một ngôi nhà.

Câu 2. Hươu cao cổ sống với các loài vật khác như thế nào?

A. Sống theo đàn
B. Luôn tranh chấp với các loài vật khác
C. Sống một mình
D. Hươu cao cổ sống hòa bình với các loài vật ăn cỏ khác, không bao giờ chúng giành thức ăn hay nơi ở với bất kì loài vật nào

Câu 3. Trong bài, tác giả có nhắc tới hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật nào?

A. Tất cả các loài động vật ăn cỏ, ăn thịt
B. Chỉ sống hòa bình với hổ, cáo
C. Hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật ăn cỏ khác như linh dương, đà điểu, ngựa vằn,...
D. Hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài như chim, ngựa, bò tót

Câu 4. Em có muốn trở thành một người nông dân không? vì sao?

……………………………………………………………………………………

Câu 5. Tô màu vào ô chứa từ ngữ thiên nhiên.

biển

xe máy

Trời tủ lạnh

túi ni-lông

rừng

dòng sông

Câu 6. Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a) Đại bàng chao lượn trên nền trời xanh thẳm.
b) Trên mặt hồ, bầy thiên nga trắng muốt đang bơi lội.
c) Ven hồ, những con chim kơ-púc hót lên lanh lảnh.

Câu 7. Sắp xếp các từ sau thành câu viết lại:

Đàn trâu thung thăng giữa cánh đồng gặm cỏ.

………………………………………………………………………………………

Câu 8.

Trong bài “HƯƠU CAO CỔ” có sử dụng câu hỏi hay không? Vì sao?

II. Phần viết

1. Chính tả:

Con sóc

Trong hốc cây có một chú sóc. Sóc có bộ lông màu xám nhưng dưới bụng lại đỏ hung, chóp đuôi cũng đỏ. Đuôi sóc xù như cái chổi và hai mắt tinh anh. Sóc không đứng yên lúc nào, thoắt trèo, thoắt nhảy.

Theo Ngô Quân Miện

Bài tập chính tả

a. Điền vần

Điền vần at hoặc ac và thêm dấu thanh phù hợp::

thơm ng……. bãi r…… cồn c…… lười nh…..

b. Điền âm

x hay s

xuất …ắc …. ung quanh

2. Tập làm văn:

Kể lại một lần em được đi chơi ở một nơi có cảnh đẹp

Bài làm tham khảo

Cuối tuần trước, cả nhà em đã cùng nhau đi du lịch tại Hà Giang. Nơi đó đã làm em và mọi người trầm trồ với vẻ đẹp hoang sơ của mình. Hà Giang có những ngọn núi cao trập trùng ẩn mình trong mây núi. Có những ruộng hoa, những cánh đồng xanh mướt mắt. Vẻ đẹp mộc mạc và hùng vĩ ấy khiến em chưa muốn về mà cứ muốn được nán lại thêm chút nữa.

2.3. Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Việt 2

>> Xem trong file tải về

3. Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 2 sách Cánh diều

I. Look at the pictures and complete the following words

Look at the pictures

Look at the pictures

Look at the pictures

1. _ i _ n

2. _ o a _

3. b _ _ a n _ s

Look at the pictures

Look at the pictures

Look at the pictures

4. c _ _ k i _

5. _ r _ s s

6. g _ r _ _ f e

II. Look at the pictures and answer the questions

1. Look at the pictures

What is the zebra doing?

__________________________

2. Look at the pictures

Where is Mom?

__________________________

3. Look at the pictures

How many stars?

__________________________

III. Reorder these words to have correct sentences

1. The/ is/ drinking/ hippo/ ./

____________________________________________

2. is/ T-shirt/ She/ wearing/ a/ ./

____________________________________________

3. apples/ don’t/ oranges./ like/ I/ and/

____________________________________________

ĐÁP ÁN

...

>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi học kì 2 lớp 2 sách Cánh diều!

Chia sẻ bởi: 👨 Hàn Vũ
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo