Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 7 Đề thi học kì 2 môn Toán 2 Cánh diều năm 2025 - 2026 có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 7 Đề thi học kì 2 môn Toán 2 Cánh diều, các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn Toán 2 CD gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
| TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng số câu | |
| 1 | Số và phép tính | Số câu | 03 | 02 | 01 | 06 |
| Câu số | 1, 2, 3 | 4, 7 | 10 | |||
| 2 | Hình học và đo lường | Số câu | 01 | 02 | 01 | 04 |
| Câu số | 5 | 6, 8 | 9 | |||
| Tổng số câu | 04 | 04 | 02 | 10 | ||
| Năng lực, phẩm chất | Số câu và số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||
| Số học | Số câu | 2 | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | ||
| Câu số | 1 1,2 |
4,6 | 8 | 10 | |||||
| Số điểm | 2 | 2 | 1,5 | 1,5 | 4 | 3 | |||
| Đại lượng | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | 0 | |||
| Câu số | 3 | 5 | 7 | ||||||
| Số điểm | 0,5 | 0,5 | 1 | 2 | 0 | ||||
| Yếu tố hình học | Số câu | 1 | 0 | 1 | |||||
| Câu số | 9 | ||||||||
| Số điểm | 1 | 0 | 1 | ||||||
| Tổng | Số câu | 3 | 3 | 1 | 1 | 2 | 7 | 3 | |
| Số điểm | 2,5 | 2,5 | 1,5 | 1 | 2,5 | 6 | 4 | ||
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1. M1 (1 đ):
a. Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687
B. 768
C. 876
D. 678
b. Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
B. Năm không bảy
C. Năm mươi bảy
D. Năm trăm không bảy
Câu 2. M1 (1 đ):
a. Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: (0,5 đ)
A. Thương
B. Tổng
C. Tích
D. Số hạng
b. Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
A. 593
B. 834
C. 148
D. 328
Câu 3. M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4. (M1) 0,5 đ. Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 34 kg
B. 44 kg
C. 54 kg
D. 43 kg
Bài 5. Nối: 1 điểm

Câu 6. (0,5 điểm). Quả bóng ở tranh bên có hình:
A. khối trụ
B. khối lập phương
C. khối cầu
D. khối hộp chữ nhật

Câu 7: 1 điểm (M3). Điền Đ hay S vào ô trống:
a. 124 + 345 = 469☐
b. 868 – 50 = 808☐
c. 35 : 5 + 65 = 73☐
d. 518 < 632☐
Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Bài 8. Đặt tính rồi tính: 1 điểm (M2)
|
355 - 127 |
216 + 454 |
140 + 119 |
802 - 701 |
|
………….. |
………….. |
………….. |
………….. |
|
………….. |
………….. |
………….. |
………….. |
|
………….. |
………….. |
………….. |
………….. |
Bài 9. 1,5 điểm. Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 10. 1 điểm (M3). Quan sát hình ảnh và ghi số ki – lô- gam tương ứng cho mỗi vật trên chiếc cân:

....
>> Tải file để tham khảo các đề thi còn lại!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 2 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 2 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều
99.000đ