Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử 11 sách Kết nối tri thức với cuộc sống Ôn tập cuối kì 2 Lịch sử 11 (CV 7991, có đáp án)

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử 11 Kết nối tri thức năm 2026 gồm 20 trang giới hạn kiến thức cần nắm kèm theo đề minh họa có đáp án giải chi tiết kèm theo một số dạng bài tập trọng tâm.

Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Lịch sử 11 Kết nối tri thức được biên soạn theo Công văn 7991 gồm các dạng bài tập trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai. Đề cương ôn tập cuối kì 2 Lịch sử 11 Kết nối tri thức giúp các em hệ thống hóa những nội dung cốt lõi, kết nối các kiến thức đã học một cách logic và khoa học. Qua đó, học sinh không chỉ củng cố nền tảng vững chắc mà còn phát triển khả năng tư duy, phân tích và vận dụng linh hoạt vào thực tiễn. Với sự chuẩn bị chủ động và định hướng rõ ràng, các em sẽ thêm tự tin, sẵn sàng chinh phục kì thi cuối học kì 2. Ngoài ra các bạn xem thêm: đề cương ôn tập học kì 2 Vật lí 11 Kết nối tri thức, đề cương ôn tập học kì 2 Ngữ văn 11 Kết nối tri thức.

Lưu ý: Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Lịch sử 11 Kết nối tri thức gồm

  • File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Gồm 20 trang
  • Biên soạn bám sát CV 7991
  • Có đầy đủ đáp án đề minh họa
  • Chưa có đáp án câu hỏi trắc nghiệm trả lời đúng sai

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Lịch sử 11 Kết nối tri thức năm 2026

SỞ GD&ĐT ………

TRƯỜNG THPT

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN LỊCH SỬ 11

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT, KTCB:

CHỦ ĐỀ 3. QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP DÂN TỘC CỦA ÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM

Bài 5. Quá trình xâm lược và cai trị của chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á

1. Quá trình các nước thực dân phương Tâu xâm lược và thiết lập nền thống trị ở Đông Nam Áhải đảo và Đông Nam Á lục địa;

2. Những nét chính về công cuộc cải cách ở Xiêm. Vì sao Xiêm là nước duy nhất ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?

Bài 6. Hành trình đi đến độc lập dân tộc ở Đông Nam Á

1. Tóm tắt nét chính về cuộc đấu tranh chống thực dân xâm lược ở một số nước Đông Nam Á Hải Đảo và Đông Nam Á lục địa?

2. Nêu các giai đoạn phát triển của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam Á.

3. Nêu ảnh hưởng của chế độ thực dân đối với các nước Đông Nam Á nói chung và Việt Nam nói riêng.

4. Tóm tắt được nét chính về quá trình tái thiết và phát triển ở Đông Nam Á

CHỦ ĐỀ 4. CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ CHIẾN TRANH GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (Trước cách mạng tháng Tám năm 1945)

Bài 7. Khái quát về chiến tranh bảo vệ tổ quốc trong lịch sử Việt Nam

1. Nêu vị trí chiến lược của Việt Nam. Phân tích vai trò và ý nghĩa của chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?

2. Trình bày nội dung chính của các cuộc kháng chiến sau: Chống quân Nam Hán (938); Chống quân Tống (981); Chống quân Tống ( 1075 – 1077); Ba lần chống quân Mông – Nguyên (1258 – 1288); Chống quân Xiêm (1785); Chống quân Thanh (1789)

3. Nêu nguyên nhân thắng lợi của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam.

4. Trình bày nội dung chính của cuộc kháng chiến chống quân Triệu Đà thế kỉ II TCN.

5. Trình bày nội dung chính của cuộc kháng chiến chống quân Minh (đầu thế kỉ XV).

6. Trình bày nội dung chính của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (nửa cuối thế kỉ XIX).

7. Giải thích nguyên nhân không thành công của một số cuộc kháng chiến trong lịch sử dân tộc.

8. Trên cơ sở kiến thức đã học, rút ra bài học lịch sử cơ bản từ lịch sử chống ngoại xâm của Việt Nam. Những bài học lịch sử đó có ý nghĩa như thế nào đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

Bài 8. Một số cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng trong lịch sử Việt Nam (Từ thế kỉ III TCN đến cuối thế kỉ XIX)

1. Trình bày nội dung chính và nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

2. Trình bày nội dung chính và nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Bà Triệu.

3. Trình bày nội dung chính và nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Lý Bí.

4. Trình bày nội dung chính và nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng (cuối thế kỉ VIII).

5. Trình bày bối cảnh lịch sử, diễn biến chính và nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418 – 1427).

........

II. Đề thi minh họa

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. (6,0 điểm).

Câu 1. Từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu, Việt Nam rút ra bài học gì cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay?

A. Phát huy các yếu tố tích cực bên ngoài, coi đó là yếu tố quyết định để phát triển đất nước.
B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với yếu tố thời đại để nâng cao tiềm lực quốc gia, dân tộc.
C. Chỉ tham gia vào các tổ chức liên kết khu vực và quốc tế có cùng chế độ chính trị.
D. Xây dựng và kiên quyết duy trì nền kinh tế do Nhà nước độc quyền về mọi mặt.

Câu 2. Ý nghĩa quốc tế sự ra đời của Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết là

A. cổ vũ mạnh mẽ các dân tộc bị áp bức đứng lên đấu tranh, giải phóng dân tộc.
B. thể hiện sự đoàn kết, hợp tác giữa các nước cộng hoà Xô viết đồng minh.
C. đánh dấu sự xác lập của chế độ xã hội chủ nghĩa trên toàn lãnh thổ Liên Xô.
D. chủ nghĩa xã hội đạt được sự cân bằng về không gian với tư bản chủ nghĩa ở Châu Âu.

Câu 3. Trong cuộc kháng chiến chống quân Tống (1075 – 1077), quân dân nhà Lý đã giành được thắng lợi nào sau đây?

A. Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút.
B. Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa.
C. Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.
D. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.

Câu 4. Sự ra đời của quốc gia nào sau đây đã mở rộng không gian địa lý của chủ nghĩa xã hội sang khu vực Mỹ La-tinh?

A. Iran.
B. Thái Lan.
C. Cu-ba.
D. Ấn Độ.

Câu 5. Sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết đã

A. không nhận được sự ủng hộ các dân tộc trên lãnh thổ Xô viết.
B. phù hợp với xu thế phát triển chung của thế giới lúc bấy giờ.
C. đáp ứng được nhiệm vụ cấp bách trong đấu tranh chống ngoại xâm.
D. phù hợp với lợi ích chung của các dân tộc trên lãnh thổ Xô viết.

Câu 6. Một trong những điểm khác biệt của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418 – 1427) so với cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược (1075 – 1077) là

A. có sự lãnh đạo của các tướng lĩnh tài giỏi.
B. diễn ra khi đất nước bị mất độc lập.
C. sử dụng kế sách “tiên phát chế nhân”.
D. được đông đảo nhân dân tham gia.

Câu 7. Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam, cuộc khởi nghĩa nào sau đây được nổ ra bằng một hội thề và kết thúc cũng bằng một hội thề?

A. Khởi nghĩa Phùng Hưng
B. Khởi nghĩa Tây Sơn.
C. Khởi nghĩa Lý Bí.
D. Khởi nghĩa Lam Sơn.

Câu 8. Một trong những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm không thành công trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945) là

A. kháng chiến chống quân Thanh thế kỉ XVIII.
B. kháng chiến chống thực dân Pháp thế kỉ XIX.
C. kháng chiến chống quân Tống thế kỉ XI.
D. kháng chiến chống quân Nam Hán thế kỉ X.

Câu 9. Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên của nhân dân Đại Việt (1287–1288) gắn liền với chiến thắng nào sau đây?

A. Bạch Đằng.
B. Đống Đa.
C. Như Nguyệt.
D. Chi Lăng.

Câu 10. Trong thời kì Bắc thuộc, cuộc khởi nghĩa nào dưới đây của nhân dân ta đấu tranh chống quân xâm lược nhà Ngô?

A. Khởi nghĩa Phùng Hưng (Cuối thế kỉ VIII).
B. Khởi nghĩa Lý Bí (542 – 602).
C. Khởi nghĩa Bà Triệu (248).
D. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43).

Câu 11. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một số nước ở Châu Á đi theo con đường chủ nghĩa xã hội đã

A. khẳng định chủ nghĩa xã hội là con đường phát triển chung của toàn Châu Á.
B. khẳng định Trung Quốc là nước duy nhất ở Châu Á đi theo chủ nghĩa xã hội.
C. đánh dấu sự hình thành của hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
D. đánh dấu sự mở rộng, tăng cường sức mạnh của chủ nghĩa xã hội.

..........

III. Một số câu hỏi ôn luyện

Lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Một trong những chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế của Hồ Quý Ly là

A. ban hành tiền đồng thay thế cho tiền giấy.
B. phát hành tiền đồng “Thái Bình hưng bảo”.
C. ban hành tiền giấy thay thế cho tiền đồng.
D. phát hành tiền giấy “Việt Nam đồng”.

Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly?

A. Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.
B. Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương.
C. Dời đô từ Thăng Long về thành An Tôn (Tây Đô, Thanh Hóa).
D. Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu.

Câu 3: Trên lĩnh vực văn hóa, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã

A. chú trọng Phật giáo, hạn chế Nho giáo.
B. dịch sách từ chữ Nôm sang chữ Hán.
C. đề cao và khuyến khích dùng chữ Nôm.
D. nâng Phật giáo lên vị trí Quốc giáo.

Câu 4: Nội dung nào sau đây phản ánh sự khủng hoảng, suy yếu về kinh tế của nhà Trần vào cuối thế kỉ XIV?

A. Thiên tai (hạn hán, bão, lụt,…), mất mùa thường xuyên xảy ra.
B. Nhà nước thực hiện nghiêm ngặt chính sách “bế quan tỏa cảng”.
C. Ruộng đất tư bị thu hẹp; diện tích ruộng đất công được mở rộng.
D. Các đô thị (Thăng Long, Phố Hiến, Thanh Hà,…) dần lụi tàn.

Câu 5: Hồ Quý Ly ban hành chính sách hạn điền và hạn nô nhằm mục đích gì?

A. Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.
B. Hạn chế thế lực của quý tộc Trần.
C. Chia ruộng đất công cho dân nghèo.
D. Thúc đẩy thủ công nghiệp và thương nghiệp.

Câu 6: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách do Hồ Quý Ly và nhà Hồ tiến hành?

A. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước.
B. Tạo tiềm lực để nhà Hồ bảo vệ thành công nền độc lập dân tộc.
C. Củng cố tiềm lực đất nước để chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm.
D. Thể hiện tinh thần dân tộc, ý thức tự cường của Hồ Quý Ly và triều Hồ.

Câu 7: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành

A. 13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
B. 24 lộ, phủ, châu.
C. 12 lộ, phủ, châu.
D. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

Câu 8: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng?

A. Chia cả nước thành 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).
B. Dành nhiều ưu đãi cho bình lính, như: cấp ruộng đất,…
C. Quy định chặt chẽ về kỉ luật và huấn luyện, tập trận,…
D. Chia quân đội thành 2 loại là: hương binh và ngoại binh.

Câu 9: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là

A. Phật giáo.
B. Đạo giáo.
C. Nho giáo.
D. Hồi giáo.

Câu 10: Bối cảnh chính trị - kinh tế - xã hội của Đại Việt vào giữa thế kỉ XV đã đặt ra yêu cầu tiến hành cải cách nhằm

A. nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.
B. tăng cường tiềm lực đất nước để đánh bại giặc Minh xâm lược.
C. tăng cường quyền lực của hoàng đế và nâng cao vị thế đất nước.
D. tăng cường sức mạnh để chống lại cuộc tấn công của Chăm-pa.

Câu 11: “Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di”. Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì?

A. Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê.
B. Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều Lê sơ.
C. Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê.
D. Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ.

Câu 12: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?

A. Bộ máy nhà nước trở nên quy củ, chặt chẽ, tập trung cao độ.
B. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.
C. Tạo nền tảng cho sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.
D. Thúc đẩy sự phát triển của các lĩnh vực văn hóa - giáo dục.

Câu 13: Dưới thời vua Minh Mệnh, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì?

A. Tổng trấn.
B. Tổng đốc.
C. Tuần phủ.
D. Tỉnh trưởng.

Câu 14: Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội?

A. Nội các.
B. Đô sát viện.
C. Cơ mật viện.
D. Thái y viện.

Câu 15: Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành

A. 7 trấn và 4 doanh.
B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
C. 4 doanh và 23 trấn.
D. 13 đạo thừa tuyên.

Câu 16: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

A. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.
B. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.
C. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước được củng cố, thống nhất.
D. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quý tộc và quan văn nắm giữ.

Câu 17: Vua Minh Mạng cũng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của

A. Nội các và Lục Bộ.
B. Cơ mật viện và Lục tự.
C. Đô sát viện và Lục khoa.
D. Cơ mật viện và Đô sát viện.

Câu 18: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

A. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
C. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.
D. Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.

Câu 19: Biển Đông là biển thuộc

A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Đại Tây Dương.

Câu 20: Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

A. Châu Âu và châu Á.
B. Châu Phi và châu Mĩ.
C. Châu Âu và châu Phi.
D. Châu Á và châu Mĩ.

Câu 21: Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng

A. 3,5 triệu Km2.
B. 2,5 triệu Km2.
C. 1,5 triệu Km2.
D. 1 triệu Km2.

Câu 22: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

A. Là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp.
B. Nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền Biển Đông.
C. Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á.
D. Là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển.

Câu 23: Có nhiều lý do khiến các quốc gia, vùng lãnh thổ ven Biển Đông là nơi tập trung đa dạng các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa trên thế giới, ngoại trừ việc: Biển Đông là

A. nằm trên tuyến đường biển huyết mạch nối liền phương Đông với phương Tây.
B. là tuyến giao thông đường biển duy nhất nối liền châu Á với châu Âu.
C. địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của nhiều nước lớn.
D. nơi diễn ra quá trình giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

.............

II. Đáp án đề cương ôn tập học kì 2

1-C

2-D

3-C

4-A

5-B

6-B

7-A

8-D

9-C

10-C

11-A

12-B

13-C

14-C

15-B

16-B

17-C

18-C

19-A

20-A

21-D

22-D

23-B

24-A

25-D

26-A

27-B

28-D

29-A

30-B

31-A

32-A

33-D

34-A

35-B

36-B

37-D

38-A

39-D

40-D

...........

Tải file tài liệu để xem thêm Đề cương ôn tập cuối kì 2 Lịch sử 11 Kết nối tri thức

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo