Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Ma trận đề thi giữa học kì 2 lớp 4 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026, mang tới ma trận đề thi môn Tiếng Việt, Toán chuẩn 3 mức độ theo Thông tư 27, giúp thầy cô nhanh chóng xây dựng bảng ma trận đề thi giữa học kì 2.
Ma trận đề thi giữa kì 2 lớp 4 KNTT gồm 2 ma trận môn Tiếng Việt, 2 ma trận môn Toán chi tiết từng nội dung, số câu, số điểm. Với 3 mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
TRƯỜNG TIỂU HỌC……
TỔ CM KHỐI 4+5
MA TRẬN ĐỀ KTĐK GIỮA HỌC KÌ II _ KHỐI 4
MÔN TIẾNG VIỆT (KIỂM TRA ĐỌC)
NĂM HỌC: 2025 – 2026
|
Tên các nội dung, chủ đề, mạch kiến thức. |
Các mức độ nhận thức |
TỔNG |
|||||||
|
Mức 1 Nhận biết |
Mức 2 Thông hiểu |
Mức 3 Vận dụng |
|
||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
Đọc, hiểu văn bản |
Số câu |
4 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
Câu số |
1,2,3,4 |
|
|
|
|
7, 10 |
|
|
|
|
Số điểm |
2,0 |
|
|
|
|
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
|
Kiến thức văn, Tiếng Việt |
Số câu |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu số |
5, 6 |
|
|
8, 9 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1.0 |
|
|
2,0 |
|
|
1,0 |
2,0 |
|
|
Tổng |
Số câu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
3.0 |
|
|
2,0 |
|
2,0 |
4,0 |
3,0 |
|
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu,số điểm |
Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | HT khác | |||
|
1. Kiến thức Tiếng Việt, văn học |
- Xác định được trạng ngữ (chỉ thời gian, địa điểm, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích,..), chủ ngữ, vị ngữ. - Đặt câu theo yêu cầu. |
Số câu |
2 |
|
|
1 |
|
1 |
2 |
2 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
1,0 |
|
1,0 |
1,0 |
2,0 |
|
||
|
Câu số |
7,8 |
|
|
9 |
|
10 |
|
|
|
||
|
2. Đọc |
2.1. Đọc hiểu VB - Xác định được hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài đọc. - Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài đọc. |
Số câu |
4 |
|
1 |
1 |
|
|
5 |
1 |
|
|
Số điểm |
2,0 |
|
1,0 |
1,0 |
|
|
3,0 |
1,0 |
|
||
|
Câu số |
1,2,4,5 |
|
3
|
6 |
|
|
|
|
|
||
|
2.2. Đọc thành tiếng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,0 |
||
|
Tổng |
Số câu |
6 |
|
1 |
2 |
|
1 |
7 |
3 |
|
|
|
Số điểm |
3,0 |
|
1,0 |
2,0 |
|
1,0 |
4,0 |
3,0 |
|
||
|
3. Viết |
Tập làm văn (Kể chuyện về nhân vật chống ngoại xâm) |
Số câu |
1 |
||||||||
|
Số điểm |
10 |
||||||||||
|
Tổng |
Số câu |
1 |
|||||||||
|
Số điểm |
10 |
||||||||||
| TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
| 1 | Số học | Số câu | 2 | 1 | 2 | 1 | 6 | ||
| Số điểm | 1 | 2 | 1,5 | 1 | 5,5 | ||||
| Câu số | 1,2 | 8 | 3,5 | 9 | 6 | ||||
| 2 | Các đại lượng | Số câu | 1 | 1 | 2 | ||||
| Số điểm | 1 | 1 | 2 | ||||||
| Câu số | 4 | 6 | 2 | ||||||
| 3 | Hình học | Số câu | 1 | 1 | 2 | ||||
| Số điểm | 0,5 | 2 | 2,5 | ||||||
| Câu số | 7 | 10 | 2 | ||||||
| Tổng số câu | 5 | 4 | 1 | 10 | |||||
| Tổng số điểm | 4,5 | 3,5 | 2 | 10 | |||||
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu, số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
1. Số học |
Phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000; Nhân, chia với 10, 100, 1000,...; Tìm số trung bình cộng; Phân số; Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị |
Số câu |
4 |
|
1 |
2 |
|
1 |
5 |
3 |
|
Số điểm |
4,0 |
|
1,0 |
2,0 |
|
1,0 |
5,0 |
3,0 |
||
|
Câu số |
1,2,3,4 |
|
6 |
8,9 |
|
10 |
|
|
||
|
2. Một số yếu tố thống kê và xác suất |
Số lần xuất hiện của một sự kiện |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
|
|
1,0 |
|
|
|
1,0 |
|
||
|
Câu số |
|
|
7 |
|
|
|
|
|
||
|
3. Yếu tố hình học |
Hình bình hành, hình thoi |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
|
|
|
1,0 |
|
||
|
Câu số |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Tổng |
Số câu |
5 |
|
2 |
2 |
|
1 |
7 |
3 |
|
|
Số điểm |
5,0 |
|
2,0 |
2,0 |
|
1,0 |
7,0 |
3,0 |
||
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: