Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021 (Sách mới) 24 Đề thi kì 2 lớp 1 môn Toán theo Thông tư 27

Giới thiệu Tải về
  • 50 Đánh giá

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021 theo Thông tư 27 gồm 24 đề thi môn Toán sách Cánh diều, Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo, có bảng ma trận và đáp án kèm theo giúp các em học sinh lớp 1 ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả dễ dàng.

Đồng thời, cũng giúp thầy cô tham khảo khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh của mình. Bên cạnh bộ đề thi môn Toán, các em có thể tham khảo thêm đề thi môn Tiếng Việt để ôn thi học kì 2 đạt kết quả cao. Mời thầy cô cùng các em học sinh tham khảo nội dung chi tiết dưới đây:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021 sách Chân trời sáng tạo

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN - LỚP 1

Đơn vị tính: Điểm

Cấu trúc Nội dung Nội dung từng câu
theo mức độ
Câu số Trắc nghiệm Tự luận Tỉ lệ điểm theo ND
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3
Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
(khoảng 6 điểm)
      1 0.5 0 2 2 0.5 6
Số tự nhiên Cấu tạo số I.1 0.5           0.5
Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé I.2   0.5         0.5
Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất I.3 0.5           0.5
Đặt tính rồi tính II.1a       1     1
Tính nhẩm II.1b         1   1
So sánh các số II.1c         1   1
Tách gộp số II.2       1     1
Điền số thích hợp II.5           0.5 0.5
Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm)       0 0.5 0 1 0 0.5 2
Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương Đếm hình I.6   0.5         0.5
II.3a       1     1
Đo đoạn thẳng II.3b           0.5 0.5
Giải toán có lời văn
(khoảng 1 điểm)
      0 0 0 0 0 1 1
Số học Viết phép tính rồi nói câu trả lời II.4           1 1
Yếu tố đo đại lượng, thời gian
(khoảng 1 điểm)
      1 0 0 0 0 0 1
Thời gian Tuần lễ, các ngày trong tuần I.4 0.5           0.5
Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồ I.5 0.5           0.5
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU   2 1 0 3 2 2 10

Ma trận tỷ lệ điểm

Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức Nhận biết 5 50%
Thông hiểu 3 30%
Vận dụng 2 20%
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận Trắc nghiệm 3 (3đ)
Tự luận 7 (7đ)

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021

TRƯỜNG TIỂU HỌC............

HỌ TÊN: ………………………………

LỚP: 1….

KTĐK CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 35 phút (Ngày …/ 5 /2021)

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Câu 1: Số 36 gồm:

A. 3 chục và 6 đơn vị
B. 36 chục
C. 6 chục và 3 đơn vị

Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 79,18, 81
B. 81, 79, 18
C. 18, 79, 81

Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 90
B. 10
C. 99

Câu 4: Đọc là tờ lịch ngày hôm nay.

A. Thứ sáu, ngày 11
B. Thứ ba, ngày 11
C. Thứ tư, ngày 11

Câu 4

Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?

A.10
B. 20
C. 30

Câu 5

Câu 6: Điền vào chỗ trống:

Đồng hồ chỉ ………….

Câu 6

PHẦN B. TỰ LUẬN

Bài 1:

a. Đặt tính rồi tính:

35 + 24

.............................................

.............................................

.............................................

.............................................

76- 46

.............................................

.............................................

.............................................

.............................................

b. Tính nhẩm

30 + 30 = ……

70 – 40 – 10 =…….

c. Điền >, <, =

34 ……. 43

40 + 30 ……… 60

Bài 2: Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Bài 2

Bài 3:

a. Hình vẽ bên có:

…… hình vuông

.…… hình tam giác

Bài 3

a. Băng giấy dài bao nhiêu cm?

Bài 3

Bài 4: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:

Bạn Trang hái được 10 bông hoa, bạn Minh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

Phép tính: ………………………………………………………………………...

Trả lời: …………………………………………………………………………...

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số ……… là số liền sau của 50 và liền trước của 52.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ CHẤM CUỐI NĂM - MÔN TOÁN
LỚP 1 - NĂM HỌC 2020 – 2021

Phần I: (3 điểm) Học sinh khoanh đúng đạt điểm:

Câu 1: A ( 0.5điểm)

Câu 2: B (0.5 điểm)

Câu 3: A (0.5 điểm)

Câu 4: A (0.5 điểm)

Câu 5: C (0.5 điểm)

Câu 6: 9 giờ (0.5 điểm)

- Học sinh khoanh 2 đáp án trở lên/1 câu: 0 điểm

Phần II: (7 điểm)

Bài 1: (3đ)

a) Đặt tính rồi tính

35 + 24 = 79 76 – 46 = 30

- Học sinh thực hiện đúng kết quả 2 phép tính đạt 1 điểm.

b) Tính nhẩm

Học sinh làm đúng mỗi bài đạt 0.5điểm

30+40 = 70 70 - 40 – 10 = 20

c) Điền dấu >,<,=

Học sinh điền đúng kết quả mỗi bài đạt 0.5 điểm

34 < 43 40 + 30 > 60

Bài 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Bài 2

Bài 3:

a. Hình vẽ bên có:

1 hình vuông (0.5 điểm)

5 hình tam giác (0.5 điểm)

b. Băng giấy dài 8 cm (0.5 điểm)

Bài 4:

Phép tính: 10+5=15 (0.5 điểm)

Trả lời: Cả hai bạn hái được 15 bông hoa (0.5 điểm)

Bài 5: (0.5 điểm)

Số 51 là số liền trước của 52 và liền sau của 50.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021 sách Cánh diều

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cánh diều

Trường tiểu học........................

Lớp: Một/................................

Họ và tên:...............................

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2020-2021

Ngày kiểm tra: …/…/2021
Môn: TOÁN – Lớp Một
Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Đọc là tờ lịch ngày hôm nay (0.5 điểm) (M1)

A. Thứ sáu, ngày 11

B. Thứ ba, ngày 11

C. Thứ tư, ngày 11

Câu 1

Câu 2: Viết số còn thiếu vào ô trống. (1.0 điểm) (M1)

a)

10 11     14   16     19

b)

10 20   40     70     100

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1 điểm) (M1)

a. + 4 = 14 (0,5 điểm )

A. 10
B. 18
C. 20
D. 30

b. 88 89 (0,5 điểm)

A. >
B. <
C. =

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1.0 điểm) (M2)

16 + 1 = 17

20 + 30 = 50

42 - 1 = 43

84 – 4 = 80

Câu 5: 20 + 40 – 30 = ? (0.5 điểm) (M3)

A. 20
B. 30
C. 40

Câu 6: Tính: (1.5 điểm) (M1)

10 + 10 = .........

50 – 20 = .........

9 – 5 + 2 = ...........

90 – 50 + 20 = ...........

Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2.0 điểm) (M2)

11 + 45 22 + 5

........... ............

........... ............

........... ............

90 – 20 36 – 10

........... ............

........... ............

........... ............

Câu 8: (0,5 điểm) (M2)

Câu 8

Hình trên có...........hình tam giác

Câu 9: Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng. (1.0 điểm) (M1)

Câu 9

Câu 10: Mẹ có 50 quả cam. Mẹ cho bà 30 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quà cam. (1.0 điểm) (M3)

Viết phép tính:

 

 

 

 

 

Viết câu trả lời:

Mẹ còn lại quả cam.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cánh diều

Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh đúng đáp án 0.5 điểm

Câu 2: (1.0 điểm) Viết đúng mỗi câu ghi 0.5 điểm

Câu 3: (1.0 điểm) Câu a: Khoanh đúng ghi 0.5 điểm

Câu b: Khoanh đúng ghi 0.5 điểm

Câu 4: (1.0 điểm) Điền đúng 1 bài ghi 0.25 điểm

Câu 5: (0,5 điểm) Khoanh đúng ghi 0.5 điểm

Câu 6: (1.5 điểm) Đúng mỗi bài 1 phép tính ghi 0.25 điểm

Đúng mỗi bài 2 phép tính ghi 0.5 điểm

Câu 7: (2.0 điểm ) Đúng mỗi bài ghi 0.5 điểm

Câu 8: (0,5 điểm) Đếm đúng 4 hình tam giác ghi 0.5 điểm

Câu 9: (1.0 điểm) Đúng mỗi câu ghi 0.5 điểm

Câu 10: (1.0 điểm) - Viết đúng phép tính 0.5 điểm

- Tính đúng kết quả 0.5 điểm

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

BÀI KIỂM NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn Toán - Lớp 1 - Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên học sinh: …………………………………… Lớp: ………….

Câu 1 (1điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất

a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 89
B. 98
C. 99
D. 90

b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:

A. 34
B. 33
C. 43
D. 40

c. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé

A. 12, 54, 23, 89
B. 54, 89, 23, 12
C. 89, 54, 12, 23
D. 89, 54, 23, 12

d. Số liền sau số 79 là

A. 78
B. 80
C. 79
D. 81

Câu 2: (1 điểm)

Câu 2

+ Phép tính ……………...........có kết quả cao nhất

+ Phép tính …………………….có kết quả ít nhất

+ Phép tính nào có kết quả bằng 50: ………………………

Câu 3: (1điểm) Nối số với ô trống thích hợp:

Câu 3

Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

23 gồm …..…..chục và …..…..đơn vị

67 gồm …..…..chục và …..….đơn vị

….….gồm 8 chục và 1 đơn vị

……….gồm 9 chục và 0 đơn vị

58: …………………….……………..

71: ………………….……………….

Câu 5:

Câu 5

+ Toa …….ở trước toa thứ 2 + Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ………

+ Toa ……..ở giữ toa thứ 1 và thứ 3 + Toa …….ở sau toa thứ 3

Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

12cm+ 2cm = 14 ☐

12cm+ 2cm = 14 cm ☐

42 cm – 2cm = 40cm ☐

42 – 2 cm = 40 ☐

Câu 7: (1 điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả.

Câu 7

Câu 8: (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Câu 8

Câu 9: (1 điểm): Trên cành cây có 36 con chim, bỗng dưng có 16 con bay đi mất.Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con?

 

 

 

 

 

Câu 10: (1 điểm ) Nga có 22 cái chì, Lan có 1 chục cái bút mực, Hoa có 15 cái bút sáp. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu cái bút?

A. 37
B.40
C.38
D.47

Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 22.939
  • Lượt xem: 115.291
  • Dung lượng: 10,6 MB