Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 26 Đề thi học kì 2 lớp 1 Cánh diều năm 2025 - 2026 bao gồm môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, giúp các em luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026.
Với 26 đề kiểm tra học kì 2 môn lớp 1 Cánh diều, còn giúp thầy cô tham khảo để xây đựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình theo chương trình mới. Chi tiết mời thầy cô và các em cùng theo dõi nội dung trong bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn lớp 1 sách Cánh diều gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu câu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
Môn Toán:
Môn Tiếng Việt:
Môn Tiếng Anh:
|
Trường TH ……. |
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn: Toán 1 Thời gian: 40 phút (không kể thơi gian giao đề) |
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
Câu 1: (1 điểm)
a, Trong các số : 25 , 71 , 35, 98 số nào lớn nhất
|
A . 71 |
|
B . 35 |
|
C . 98 |
|
D . 25 |
b, Trong các số : 38, 54, 65, 48 số nào bé nhất
|
A . 65 |
|
B . 48 |
|
C . 38 |
|
D . 54 |
Câu 2: (1 điểm) Số 56 gồm:
| A. 5 và 6 | B. 5 chục và 6 đơn vị | C. 6 chục và 5 đơn vị |
Câu 3: (1 điểm) Kết quả của phét tính 48 – 23 = ….
|
A . 25 |
|
B . 52 |
|
|
C. 55 |
|
D . 22 |
Câu 4: (1 điểm) Tính 32 + 40 = ?
|
A . 62 |
|
B . 82 |
|
C . 72 |
|
D . 52 |
Câu 5: (1 điểm ) Tính: 74 + 5 - 7 = . . . . .
| A : 80 | B : 73 | C: 83 | D: 72 |
Câu 6: (1 điểm) Có mấy hình ![]()

| A.1 | B.2 | C.3 | D.4 |
II. Tự luận
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
|
20 + 70 |
|
65 - 4 |
|
25 + 4 |
|
50 - 30 |
Câu 8 (1 điểm): Số ?
25 +…..= 75
47 - …… = 12
Câu 9 (1 điểm): Hà hái được 25 bông hoa, Lan hái được 12 bông hoa. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
Viết phép tính thích hợp
|
|
|
|
Câu 10: (1 điểm) Điền +, - ?
35 ☐ 5 = 30
40 ☐ 4 = 44
>> Xem trong file tải về!
|
Mức độ cần đạt |
Số câu-số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|
Số và phép tính: Biết đếm,đọc,viết so sánh các số đến 100 -Thực hiện được phép cộng trừ các số trong phạm vi 100 - Vận dụng và viết phép tính thích hợp với tình huống thực tế liên quan |
Số câu |
06 |
01 |
02 |
09 |
|
Số điểm |
06 |
01 |
02 |
09 |
|
|
Hình học và đo lường: Nhận dạng hình đã học, hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, khối lập phương, khối hộp chữ nhật |
Số câu |
01 |
01 |
||
|
Số điểm |
01 |
|
|
01 |
|
|
Tổng |
Số câu |
07 |
01 |
02 |
10 |
|
Số điểm |
07 |
01 |
02 |
10 |
| TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| 1 | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| Số học | Số câu | 04 | 02 | 01 | 2 | 09 | |||
| Câu số | 1,2,3,4 | 7,9 | 5 | 8,10 | |||||
| 2 | Hình học và đo lường | Số câu | 01 | 01 | |||||
| Câu số | 6 | ||||||||
| Tổng số câu | 05 | 02 | 01 | 02 | 10 | ||||
| Tổng số điểm | 07 | 01 | 02 | 10 | |||||
| Trường Tiểu học........ | PHIẾU KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2025 - 2026 Môn: Tiếng Việt – Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút |
I. KIỂM TRA ĐỌC - HIỂU (5 điểm)
Dê con trồng cây
Cô giáo giao cho Dê một miếng đất nhỏ trong vườn trường để trồng rau cải củ.
Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột. Làm đất xong, Dê con đem hạt cải ra gieo. Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây. Dê con sốt ruột ngày nào cũng nhổ cải lên xem đã có củ chưa. Nhổ lên rồi lại trồng xuống. Cứ như thế, cây không sao lớn được.
Câu 1: Tìm trong bài tiếng có vần au, âu: (0,25đ
……………………................................................................................................................……
……………………................................................................................................................……
Câu 2: Tìm ngoài bài đọc từ ngữ chứa tiếng có vần au, âu: (0,25đ)
……………………................................................................................................................……
……………………................................................................................................................……
Câu 3: Đánh dấu X vào ☐ trước câu trả lời đúng: (0,25đ)
a. Dê con trồng rau gì?
☐ Rau cải củ.
☐ Rau bắp cải.
☐ Rau cải xanh.
☐ Rau súp lơ.
b. Khi hạt cải mọc thành cây, Dê con hay làm gì?
☐ Bắt sâu cho cây rau cải
☐ Tưới nước cho cây rau cải.
☐ Nhổ cải lên rồi lại trồng xuống
☐ Nhổ cải lên để trồng cây rau khác.
Câu 4: Em thích trồng cây rau gì nhất? Vì sao ? (0,25đ)
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (Nghe viết) (5 điểm)
Câu 1. Viết chính tả (3 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn từ “Một chú cá heo ở Biển Đen …..vì máy bay bị hỏng” trong bài “ Anh hùng biển cả” Sách giáo khoa Tiếng việt 1- trang 130. (Thời gian nhiều nhất để học sinh viết câu là 17 - 20 phút.
Câu 2: Điền ch hay tr vào chỗ chấm. (1 điểm)
con ……..ó
cây ……..e
…….ong ……óng
cá ………ắm
Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.( 1 điểm)
a. nhìn / chúng tôi / mỉm / cô giáo / cười
.....................................................................................................................................................
b. đưa / đi / mẹ / sinh / bạn Lê / nhật / bé
.....................................................................................................................................................
>> Xem trong file tải về!
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||||||||
|
tnkq |
tl |
HTk |
tnkq |
tl |
HTk |
tnkq |
tl |
HTk |
tnkq |
tl |
HTk |
|||
|
1.Kiến thức tập chung đọc, đọc từ, bài tập đọc. |
Số câu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2. Đọc |
a. Đọc tiếng từ, câu.
|
Số câu |
|
|
1 |
|
|
1
|
|
|
2 |
|
|
4 |
|
Số điểm |
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
3 |
|
|
5 |
||
|
b. Bài tập. |
Số câu |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
|
|
|
Số điểm |
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
5 |
|
||
|
2. Viết |
a. Viết, viết tiếng |
Số vần, tiếng |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
Số điểm |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
||
|
b. Viết từ |
Số từ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
||
|
c. Câu. |
Số câ
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
|
|
||
|
|
||||||||||||||
|
Tổng |
Số câu |
|
2 |
1 |
|
1 |
1 |
3 |
1 |
2 |
1 |
6 |
4 |
|
|
Số điểm |
|
3 |
1 |
|
1 |
1 |
5 |
1 |
3 |
2 |
8 |
5 |
||
I. Listen and choose the correct answer
|
1. A. football |
B. father |
|
2. A. window |
B. water |
|
3. A. road |
B. sail |
|
4. A. truck |
B. kite |
|
5. A. noodles |
B. nuts |
II. Look at the picture and complete the words
![]() |
|
|
|
1. K _ t e |
2. _ o b _ t |
3. B _ t h _ o o m |
|
|
|
|
|
4. _ o s _ |
5. S _ t d _ w n |
6. M _ t h _ _ |
III. Read and match
|
1. Is it a plane? |
A. It’s a book |
|
2. What is it? |
B. It’s my brother |
|
3. Who’s this? |
C. Yes, it is |
IV. Reorder these words to have correct sentences
1. a/ have/ hat/ I/ ./
___________________________________
2. my/ He/ brother/ is/ ./
___________________________________
3. is/ There/ umbrella/ an/ ./
___________________________________
ĐÁP ÁN
I. Listen and choose the correct answer
II. Look at the picture and complete the words
|
1. kite |
2. robot |
3. bathroom |
|
4. nose |
5. Sit down |
6. mother |
III. Read and match
1 - C; 2 - A; 3 - B
IV. Reorder these words to have correct sentences
1. I have a hat
2. He is my brother
3. There is an umbrella
....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cánh diều
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều
Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều
149.000đ