Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 4 Đề thi học kì 2 môn Toán 1 Cùng học để phát triển năng lực năm 2025 - 2026 có đáp án, ma trận, giúp các em luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026.
Với 4 đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 1 Cùng học còn giúp thầy cô tham khảo để xây đựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình theo chương trình mới. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề học kì 2 môn Tiếng Việt. Chi tiết mời thầy cô và các em cùng theo dõi nội dung trong bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn Toán 1 Cùng học gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu câu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
|
Trường Tiểu học ……… |
Kiểm tra cuối Học kì II |
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Nối số với cách đọc số tương ứng : ( M1- 1 điểm)
| 21 | Năm mươi ba | |
| 53 | Hai mươi mốt | |
| 80 | Tám mươi |
Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M1- 1 điểm)
a. Số 85 gồm.....chục và ......đơn vị.
b. Số 37 gồm .....chục và ......đơn vị.
c. Số 90 gồm......chục và ......đơn vị.
Câu 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( M1-1 điểm)
Trong các số từ 1 đến 100,số bé nhất là:
a. 0
b. 1
c. 100
Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( M2- 1 điểm)
Mẹ đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy số ngày mẹ đi công tác là:
a. 4 ngày
b. 9 ngày
c. 10 ngày
Câu 5. Quan sát tranh và điền số thích hợp vào ☐: (M1 - 1 điểm)

Băng giấy dài ☐ cm.
Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M2 - 1 điểm)
Toa tàu thứ mấy có kết quả lớn nhất?
a. Toa tàu thứ nhất
b. Toa tàu thứ hai
c. Toa tàu thứ ba

Câu 7. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3 - 1 điểm)
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 11, 22, 33, ... , ...., 66.
a. 31, 32
b. 44, 55
c. 64, 65
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8. Đặt tính rồi tính: (M1 - 1 điểm)
|
14 + 3 ...................... ....................... ....................... |
19 - 9 ...................... ....................... ....................... |
67 + 12 ...................... ....................... ....................... |
88 - 30 ...................... ....................... ....................... |
Câu 9. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M2 - 1 điểm)
33…..63
69…..28 - 8
13+ 5……75
50……50 - 10 + 1
Câu 10 .Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi: (M3 - 1điểm)
Lớp Một/1 ủng hộ học sinh có hoàn cảnh khó khăn được 4 chục quyển vở, lớp Một/2 ủng hộ được 55 quyển vở. Hỏi cả hai lớp ủng hộ được bao nhiêu quyển vở?
Phép tính: ☐ ○ ☐ = ☐
Trả lời: Cả hai lớp ủng hộ được ☐ quyển vở.
....
>> Xem trong file tải về!
| CHỦ ĐỀ | Mức 1 (50%) | Mức 2 (30%) | Mức 3 (20%) | Cộng | |||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||
| SỐ HỌC | Số câu | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 3 |
| Câu số | 1, 2, 3 | 9 | 6 | 8 | 7 | 10 | |||
| Số điểm | 3đ | 1đ | 1 đ | 1đ | 1đ | 1đ | 5 đ | 3đ | |
| HÌNH HỌC VÀ ĐẠI LƯỢNG | Số câu | 1 | 1 | 2 | |||||
| Câu số | 5 | 4 | |||||||
| Số điểm | 1đ | 1 đ | 2đ | ||||||
| Tổng | Số câu | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | 3 |
| Số điểm | 5đ | 3đ | 2đ | 10đ | |||||
....
Bài 1 (2 điểm): Khoanh vào số thích hợp:

Bài 2 (2 điểm): Cho các số 4, 15, 3, 17, 8. Hãy:
a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Trong các số trên, số lớn nhất là số nào?
c) Trong các số trên, số bé nhất là số nào?
Bài 3 (2 điểm): Đặt rồi tính:
|
11 + 3 |
17 + 2 |
16 – 5 |
18 - 8 |
Bài 4 (2 điểm): Nối:

Bài 5 (2 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống:
|
a) 3 + ☐ = 15 |
b) 19 - ☐ = 12 |
ĐÁP ÁN
....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2025 - 2026 sách Cùng học để phát triển năng lực
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2025 - 2026 sách Cùng học để phát triển năng lực
80.000đ