Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 1 mang tới 42 đề, với các dạng bài tập từ cơ bản tới nâng cao, giúp các em học sinh tham khảo, luyện giải đề thật thành thạo để ôn thi học kì 2 năm 2025 - 2026 hiệu quả.
Với 42 đề ôn thi học kì 2 môn Toán 1, còn giúp thầy cô tham khảo, giao đề ôn tập cuối học kì 2 cho học sinh của mình thuận tiện hơn rất nhiều. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm bộ đề ôn môn Tiếng Việt 1. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Bộ đề ôn chưa có đáp án
Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính:
| 32 + 42 | 94 - 21 | 50 + 38 | 67 – 3 |
|
……………… ……………… ……………… ……………… |
……………… ……………… ……………… ……………… |
……………… ……………… ……………… ……………… |
……………… ……………… ……………… ……………… |
Bài 2: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 3 (4đ):
a) Khoanh tròn vào số bé nhất: 81; 75; 90; 51
b) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62; 70; 68; 59
c) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
- Số liền sau của 23 là 24 ☐
- Số liền sau của 84 là 83 ☐
- số liền sau của 79 là 70 ☐
- Số liền sau của 98 là 99 ☐
- Số liền sau của 99 là 100 ☐
Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo?
Bài 5 (1đ): Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

Có ........ đoạn thẳng

Có ........ đoạn thẳng
Bài 1:
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
60;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80
b) Viết thành các số:
Bốn mươi ba:..........
Chín mươi bảy:.........
Sáu mươi chín:.......
Ba mươi hai:............
Hai mươi tám: ...........
Tám mươi tư: .........
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
|
45 + 34 |
56 - 20 |
18 + 71 |
74 - 3 |
|
……………… ……………… ……………… ……………… |
……………… ……………… ……………… ……………… |
……………… ……………… ……………… ……………… |
……………… ……………… ……………… ……………… |
b) 58cm + 40cm = ….
57 + 2 - 4 = ….
Bài 3: Điền >, <, =
63 ☐ 60
19 ☐ 17
65 ☐ 48
54 ☐ 72
88 - 45 ☐ 63 - 20
49 - 2 ☐ 94 - 2
Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?
Bài giải
..………………………………………..………………………………………..……………………
..………………………………………..………………………………………..……………………
..………………………………………..………………………………………..……………………
..………………………………………..………………………………………..……………………
Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có:
- Một hình vuông và một hình tam giác?

Bài 6: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm?
..………………………………………..………………………………………..……………………
..………………………………………..………………………………………..……………………
Bài 7: Mẹ mua 20 quả trứng, sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa .Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng?
Bài giải
..………………………………………..………………………………………..……………………
..………………………………………..………………………………………..……………………
..………………………………………..………………………………………..……………………
..………………………………………..………………………………………..……………………
1. a) Viết thành các số
Năm mươi tư : ………… ;
Bảy mươi mốt : ………… ;
Mười : …………...
Một trăm : ………..
b) Khoanh tròn số bé nhất: 54 ; 29 ; 45 ; 37
c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé :
………………………………………………………………
2. a) Nối số với phép tính thích hợp:

b) Đặt tính rồi tính:
|
3 + 63 ……………..... ……………..... ……………..... |
99 – 48 ……………..... ……………..... ……………..... |
54 + 45 ……………..... ……………..... ……………..... |
65 – 23 ……………..... ……………..... ……………..... |
c) Tính:
27 + 12 – 4 = …………… ;
25cm + 14cm = ………. ;
38 – 32 + 32 = ………………...
56cm – 6cm + 7cm = ………….
3. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

4. Viết < , >, =
27 ……… 31 ;
94 – 4 ……… 80 ;
56 – 14 ……… 46 – 14 ;
99 ……… 100
18 ……… 20 – 10
25 + 41 ……… 41 + 25
5. Hình vẽ bên có : ……… hình tam giác

6. Lớp em có 24 học sinh nữ, 21 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?
7. Một sợi dây dài 25cm. Lan cắt đi 5cm. Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét?
8. Viết số thích hợp vào ô trống

9.Tính nhẩm:
43 + 6 = ……... ;
50 + 30 = ……… ;
60 – 20 = ……...
29 – 9 = ………
BÀI 1: Viết số
a) Viết các số từ 89 đến 100:…………………………………………………………….
b) Viết số vào chỗ chấm:
Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị
Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị
BÀI 2:
a) Tính nhẩm: 3 + 36 = ……... ; 45 – 20 = ……...; 50 + 37 = ………; 99 – 9 = ……
b) Đặt tính rồi tính:
51 + 27
……….
……….
……….
78 – 36
……….
……….
……….
Tính : 17 + 14 – 14 = …………… ; 38 cm – 10cm = ……………
...
1. Đặt tính rồi tính:
| 56 + 43 | 79 – 2 | 4 + 82 | 65 – 23 |
2. Tính:
40 + 20 – 40 = …………… ;
55 – 10 + 4 = …………… ;
25cm + 14cm = ………. ;
48 cm + 21cm = ………. ;
38 – 8 + 7 = …………….
25 + 12 + 2 = …………….
56cm – 6cm + 7cm = ……….
74cm – 4cm + 3cm = ……….
3. Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh. Hỏi Nam có mấy viên bi đỏ ?
4. Một cửa hàng có 95 quyển vở, cửa hàng đã bán 40 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
.....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 1
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: