Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương học kì 2 môn Toán lớp 1 Cánh diều năm 2025 - 2026 nhằm giới hạn những kiến thức trọng tâm trong học kì 2, giúp các em ôn luyện thật tốt kiến thức cho kỳ thi cuối năm học 2025 - 2026 đạt kết quả như mong muốn.
Đề cương học kì 2 Toán 1 Cánh diều còn giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm, dễ dàng xây dựng đề cương ôn tập cho học sinh của mình. Ngoài ra, có thể tham khảo đề cương học kì 2 môn Tiếng Việt. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây:
Lưu ý: Đề cương chưa có đáp án
MÔN TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II
KHỐI 1 NĂM HỌC 2025 - 2026
I. NỘI DUNG KIẾN THỨC
1. SỐ HỌC
- Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.
- Nhận biết cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 100.
2. PHÉP TÍNH
- Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100.
- Làm quen với việc thực hiện tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ (theo thứ tự từ trái sang phải).
- Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 100.
- Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100.
- Nhận biết và viết phép tính (cộng, trừ) thông qua tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tiễn.
3. HÌNH HỌC
- Nhận dạng được hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.
- Nhận dạng được khối lập phương, khối hộp chữ nhật thông qua việc sử dụng bộ đồ dùng học tập cá nhân hoặc vật thật.
4. ĐO LƯỜNG VÀ THỜI GIAN
- Nhận biết được đơn vị đo độ dài: cm (xăng-ti-mét); đọc và viết được số đo độ dài trong phạm vi 100cm.
- Nhận biết được mỗi tuần lễ có 7 ngày và tên gọi, thứ tự các ngày trong tuần lễ.
- Nhận biết được giờ đúng trên đồng hồ.
- Vận dụng đo lường vào giải quyết một số tình huống trong thực tế.
II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1. Số và phép tính
Bài 1:
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
50;…; …;…, 54; 55; …; 57;…;…; 60 81;…; 83;…;…; 86; 87; …; …; 90
b) Viết các số:
Bốn mươi ba: .......... Ba mươi hai: ............
Chín mươi bảy: ......... Hai mươi tám: ...........
Sáu mươi chín: ....... Tám mươi tư: .........
Bài 2:
a) Viết số:
|
Năm mươi hai: .............. |
Tám mươi sáu: .............. |
Hai mươi: ................. |
|
Bảy mươi tư: ................. |
Mười chín: ............... |
Ba mươi mốt: .............. |
Năm mươi: ………… ; Mười : …………...
Bảy mươi mốt : ………… ; Một trăm : ………..
b, Đọc số:
|
91: ............................ |
64: ..................................... |
78: ....................................... |
|
15: ............................ |
90: ..................................... |
45: ....................................... |
c) Khoanh tròn số bé nhất : 54 ; 29 ; 45 ; 37
d) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé :
………………………………………………………………
....
>> Xem thêm trong file tải
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: