Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Lịch sử 10 Kết nối tri thức mới nhất hiện nay được biên soạn rất chi tiết đầy đủ các phụ lục I, III theo đúng Công văn 5512 có tích hợp năng lực số. Phụ lục I, III Lịch sử 10 Kết nối tri thức được trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện cho việc chỉnh sửa.
Kế hoạch tích hợp năng lực số Lịch sử 10 Kết nối tri thức giúp giáo viên xác định rõ mục tiêu, nội dung, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh trong từng chủ đề, từng học kỳ. Đây là căn cứ để sắp xếp các bài học, hoạt động thực hành, trải nghiệm và kiểm tra đánh giá một cách hợp lý, đảm bảo tiến độ chương trình. Thông qua kế hoạch tích hợp kỹ năng số vào môn Lịch sử, giáo viên xây dựng hoạt động giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng sử dụng công nghệ và an toàn trong môi trường số. Ngoài ra các bạn xem thêm: kế hoạch giáo dục Toán 10 Kết nối tri thức, kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 10 Kết nối tri thức.
Lưu ý: Kế hoạch tích hợp năng lực số Lịch sử 10 gồm:
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG THPT............. TỔ CM LÍ-HÓA-SINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN LỊCH SỦ 10
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:
- Khối 10:
+ 08 lớp; Số học sinh: 335
+ Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 293
II. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: 05;
Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 05; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 05.; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt:0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV |
03 |
|
|
|
2 |
Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây |
03 |
|
|
|
3 |
Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến |
03 |
|
|
|
4 |
Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam |
03 |
|
|
|
5 |
Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt |
03 |
|
|
|
6 |
Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông |
03 |
|
|
|
7 |
Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây |
03 |
|
|
|
8 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất |
03 |
|
|
|
9 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai |
03 |
|
|
|
10 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba |
03 |
|
|
|
11 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư |
03 |
|
|
|
12 |
Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á |
03 |
|
|
|
13 |
Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) |
03 |
|
|
|
14 |
Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam |
03 |
|
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Môn: LỊCH SỬ - Lớp 10 (87 tiết gồm: 52 tiết bắt buộc và 35 tiết chuyên đề)
Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết (Thực dạy 16 tiết, kiểm tra 02 tiết)
Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết (Thực dạy 32 tiết, kiểm tra 02 tiết)
(Lịch sử 10 - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống)
HỌC KÌ 1:
|
TT (1) |
Tuần (2) |
Tên bài/chủ đề (3) |
Số tiết (4) |
Tiết PPCT (5) |
Yêu cầu cần đạt (6) |
Năng lực số phát triển (7) |
Ghi chú (8) |
|
|
Chủ đề 1: LỊCH SỬ VÀ SỬ HỌC (2 tiết) |
||||||
|
1 |
1 |
Bài 1: Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức |
1 |
1 |
- Trình bày được khái niệm lịch sử. - Phân biệt được hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức. - Giải thích được khái niệm sử học. - Trình bày được đối tượng nghiên cứu của sử học. - Nêu được chức năng, nhiệm vụ của sử học. |
|
|
|
2 |
2 |
Bài 2: Tri thức lịch sử và cuộc sống |
1 |
2 |
- Giải thích được sự cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời. - Biết cách sưu tầm, thu thập, xử lý thông tin, sử liệu để học tập, khám phá lịch sử. - Vận dụng kiến thức, bài học lịch sử để giải thích những vấn đề thời sự trong nước và thế giới, những vấn đề trong thực tiễn cuộc sống (Ở mức độ đơn giản). - Quan tâm, yêu thích và tham gia các hoạt động tìm hiểu lịch sử, văn hóa của Việt Nam và thế giới. |
1.1.NC1b |
|
|
|
Chủ đề 2: VAI TRÒ CỦA SỬ HỌC (2 tiết) |
||||||
|
3 |
3,4 |
Bài 3: Vai trò của sử học |
2 |
3,4 |
- Nêu được mối quan hệ giữa sử học với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa và di sản thiên nhiên. - Có ý thức vận động các bạn và mọi người ở xung quanh cùng tham gia bảo vệ các di sản văn hóa và di sản thiên nhiên ở địa phương. - Giải thích được vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển du lịch. - Nêu được tác động của du lịch với công tác bảo tồn di tích lịch sử, văn hóa. |
1.1.NC1b |
|
|
4 |
5 |
Thực hành lịch sử
|
1
|
5 |
- Củng cố, khắc sâu kiến thức lịch sử. - Rèn luyện các kĩ năng thực hành bộ môn, phát triển năng lực lịch sử. - Tạo hứng thú trong học tập. |
|
|
|
|
Chủ đề 3: MỘT SỐ NỀN VĂN MINH THẾ GIỚI THỜI KÌ CỔ - TRUNG ĐẠI (5 tiết) |
||||||
|
5 |
6,7,8 |
Bài 4: Khái niệm văn minh. Một số nền văn minh phương Đông thời kì cổ - trung đại.
|
3 |
6,7,8 |
- Giải thích được khái niệm văn minh. - Phân biệt được khái niệm văn minh, văn hóa. - Biết cách sưu tầm và sử dụng tự liệu lịch sử để tìm hiểu về các nền văn minh cổ đại phương Đông. - Nêu được thành tựu tiêu biểu và ý nghĩa của văn minh Ai Cập về chữ viết, khoa học tự nhiên, kiến trúc, điêu khắc. - Nêu được thành tựu tiêu biểu và ý nghĩa của văn minh Trung Hoa về chữ viết, văn học nghệ thuật, sử học, khoa học tự nhiên, y học, thiên văn học, lịch pháp, tư tưởng, tôn giáo. - Nêu được thành tựu tiêu biểu và ý nghĩa của văn minh Ấn Độ về chữ viết, văn học nghệ thuật, khoa học tự nhiên, tư tưởng, tôn giáo. |
1.1.NC1b 1.2.NC1a 3.1.NC1a |
Dạy học trực tuyến |
...........
Xem đầy đủ trong file tải về
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: THPT………… TỔ: VĂN - SỬ- GDKT&PL Họ và tên giáo viên:……………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: LỊCH SỬ, LỚP 10
(Năm học 2025 - 2026)
Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết (Thực dạy 16 tiết, kiểm tra 02 tiết)
Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết (Thực dạy 32 tiết, kiểm tra 02 tiết)
(Lịch sử 10 – Sách Kết nối tri hức với cuộc sống)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
HỌC KÌ 1:
|
TT (1) |
Tuần (2) |
Tên bài/chủ đề (3) |
Số tiết (4) |
Tiết PPCT (5) |
Thiết bị dạy học (6) |
Địa điểm dạy học (7) |
Năng lục số phát triển (8)
|
Ghi chú (9) |
|
Chủ đề 1: LỊCH SỬ VÀ SỬ HỌC ( 2 tiết) |
|
|
||||||
|
1 |
1 |
Bài 1: Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức |
1 |
1 |
- Máy tính, tivi. - Một số hình ảnh, tư liệu lịch sử (các tư liệu trích từ thư tịch cổ hoặc sử liệu khác có liên quan). - Hình ảnh: Dấu tích bãi cọc Bạch Đằng, … - Phiếu học tập. |
Phòng học
|
|
|
|
2 |
2 |
Bài 2: Tri thức lịch sử và cuộc sống |
1 |
2 |
- Máy tính, tivi. - Các tài liệu liên quan đến các thuật ngữ lịch sử; máy chiếu hoặc tivi thông minh; tranh ảnh, video có liên quan về các lĩnh vực Sử học. |
Phòng học
|
|
|
|
Chủ đề 2: VAI TRÒ CỦA SỬ HỌC (2 tiết) |
||||||||
|
3 |
3, 4 |
Bài 3: Vai trò của sử học |
3 |
3,4 |
- Máy tính, tivi. - Phiếu học tập.
|
Phòng học
|
1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số về vai trò của Sử học đối với các ngành nghề hiện đại và việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa. |
|
|
4 |
5 |
Thực hành lịch sử |
1
|
5 |
- Máy tính, tivi. - Tài liệu tham khảo. |
Phòng học
|
|
|
|
Chủ đề 3: MỘT SỐ NỀN VĂN MINH THẾ GIỚI THỜI KÌ CỔ -TRUNG ĐẠI (5 tiết) |
||||||||
|
5 |
6,7, 8 |
Bài 4: Khái niệm văn minh. Một số nền văn minh phương Đông thời kì cổ - trung đại.
|
3 |
6,7,8 |
- Máy tính, tivi. - Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây - Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông. - Hình ảnh về kim tự tháp, tượng nhân sự. - Video về quá trình xây dựng kim tự tháp. - Lược đồ Trung Hoa cổ đại. - Hình ảnh Vạn lí trường thành. |
Phòng học
|
1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số về khái niệm văn minh, các thành tựu tiêu biểu và quá trình hình thành của văn minh Ai Cập, Ấn Độ, Trung Hoa. 1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số về các nền văn minh phương Đông qua việc đối chiếu thông tin giữa các trang website với các diễn đàn không chuyên. 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (văn bản, hình ảnh, sơ đồ tư duy) để tái hiện lại các thành tựu văn minh phương Đông hoặc so sánh điểm khác biệt giữa văn minh cổ đại và văn minh trung đại. |
Dạy trực tuyến |
|
6 |
9 |
Thực hành lịch sử |
1 |
9 |
Máy tính, tivi. |
Phòng học |
|
|
|
7 |
10 |
Kiểm tra, đánh giá giữa kì 1 |
1 |
10 |
- Ma trận, đề và hướng dẫn chấm. |
Phòng học |
|
|
|
8 |
11, 12 |
Bài 5: Một số nền văn minh phương Tây thời kì cổ - trung đại. |
2 |
11,12 |
- Máy tính, tivi. - Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây. - Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây. - Những hình ảnhvề thành tựu tiêu biểu của các nền văn minh phương Tây. |
Phòng học
|
1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số về các thành tựu tiêu biểu của văn minh Hy Lạp, La Mã và phong trào Văn hóa Phục hưng. 1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số về lịch sử phương Tây qua việc phân biệt các nguồn sử liệu chính thống với các nguồn tin chưa kiểm chứng trên mạng xã hội. 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (như bài trình chiếu, video ngắn, hoặc infographic) để tổng hợp các giá trị cốt lõi của văn minh phương Tây và tác động của chúng đối với nhân loại ngày nay. |
Dạy trực tuyến |
Xem đầy đủ trong file tải về
...............
Xem đầy đủ kế hoạch giáo dục trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: