Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tin học 11 sách Kết nối tri thức với cuộc sống Ôn tập giữa kì 2 Tin học 11 (Cấu trúc mới)

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 gồm 10 trang tổng hợp các dạng bài tập trọng tâm gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, tự luận + đề thi minh họa tự luyện chưa có đáp án.

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức năm 2026 giúp các em học sinh hệ thống hóa kiến thức đã học, định hướng những nội dung trọng tâm cần ôn luyện, từ đó giúp tránh học lan man, không hiệu quả. Thông qua đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức còn giúp giáo viên định hướng nội dung ôn luyện một cách khoa học, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả chuẩn bị cho kì kiểm tra. Bên cạnh đề cương giữa kì 2 Tin học 11 các bạn xem thêm: đề cương ôn tập giữa kì 2 Lịch sử 11 Kết nối tri thức, đề cương ôn tập giữa kì 2 môn Ngữ văn 11 Kết nối tri thức.

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức năm 2026

TRƯỜNG THPT …………

MÔN: TIN HỌC 11

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

1. MỤC TIÊU

1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:

- Hiểu được thuận lợi khi quản trị dữ liệu với CSDL trên máy tính

- Biết các tạo lập CSDL và bảng

- Biết cách cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng đơn giản không có khoá ngoài

1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:

- Biết cách cài đặt hệ QTCSDL My SQL và phần mềm hỗ trợ truy cập CSDL.

- Thực hiện được các bước chuẩn bị khi tiến hành tạo lập CSDL

- Nâng cao kĩ năng sử dụng máy tính, phần mềm

2. NỘI DUNG

  • Bài 16: Công việc quản trị cơ sở dữ liệu
  • Bài 17: Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính
  • Bài 18: Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khoá
  • Bài 19: Thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng
  • Bài 20: Thực hành tạo lập các bảng có khoá ngoài
  • Bài 21: Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng

2.1. Ma trận

TT

Chủ đề/ chương

Nội dung/ đơn vị KT

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ %

điểm

TNKQ

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng - sai

B

H

VD

B

H

VD

B

H

VD

B

H

VD

1

Chủ đề 6: Thực hành tạo và khai thác cơ sở dữ liệu

Bài 17: Quản trị CSDL trên máy tính

2

1

1

 

1

 

 

 

 

2

2

1

20

2

Bài 18 : Xác định cấu trúc bảng và các trường khoá

1

1

1

 

1

 

 

 

 

1

2

1

17.5

3

Bài 19: Thực hành tạo CSDL và các bảng

1

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

2

17.5

4

Bài 20: Thực hành tạo lập các bảng có khoá

1

1

1

 

 

 

 

 

1

1

2

2

22.5

5

Bài 21 : Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu đơn giản

1

1

1

 

 

 

 

 

1

1

2

2

22.5

Tổng số câu

16

3

2

Tổng số điểm

4

3

3

Tỉ lệ %

40%

30%

30%

 

2.2. CÂU HỎI/BÀI TẬP MINH HOẠ

Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Quản trị là?

A. là quản lý người sử dụng dữ liệu
B. là hạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản
C. là một hoạt động nhằm thúc đẩy người dùng sử dụng dữ liệu một cách có kiểm soát
D. Cả B và C

Câu 2: Mục đích của quản trị CSDL là?

A. đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được thông suốt
B. đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được an toàn
C. đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL có hiệu qủa cao
D. cả A, B và C

Câu 3: Nhà quản trị CSDL là?

A. Sự cố về nguồn điện
B. Sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ
C. Sự cố về không gian và thời gian
D. người thực thi các hoạt động quản trị CSDL

Câu 4: Phẩm chất của một nhà quản trị CSDL?

A. Cẩn thận, tỉ mỉ
B. Tất cả đáp án
C. Khả năng tự học tập
D. Kỹ năng ngoại ngữ, chuyên môn cao

Câu 5: Những ngành học có liên quan đến quản trị CSDL là?

A. tất cả các đáp án
B. Khoa học máy tính
C. Hệ thống thông tin
D. Khoa học dữ liệu

Câu 6: Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL là?

A. các nhà cung cấp bổ sung tinh năng hay sửa lỗi, loại bỏ những phần lạc hậu, thêm vào tính năng mới.
B. hình thức lấy thêm tiền của người dùng chứ không có gì thay đổi
C. nâng cao dung lượng của mô hình quản lý, khiến nó rối thêm
D. chuyển đổi thông tin các dữ liệu sang một hệ quản trị mới

Câu 7: Ngày nay, theo xu hướng thì nền cơ sở dữ liệu phổ biến là?

A. MySQL
B. SQL server.
C. Oracle.
D. Tất cả đều sai

Câu 8: Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A. Người có quyền truy cập và khai thác CSDL
B. Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng
C. Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
D. Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

Câu 9. Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

A. 3.
B. 4
C. 5.
D. 6.

Câu 10. Việc đảm bảo tài nguyên là một phần của hoạt động:

A. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, an toàn và có hiệu quả cao.
B. Giám sát định kì các hoạt động và xử lí sự cố đối với các CSDL.
C. Lập kế hoạch phát triển CSDL.
D. Duy trì và nâng cấp CSDL.

Câu 11. Chọn câu sai.

A. Nhà quản trị CSDL cần có nền tảng tốt về CSDL, hiểu được các mô hình CSDL.
B. Nhà quản trị CSDL cần có kĩ năng ngoại ngữ và tìm kiếm thông tin.
C. Chứng chỉ MySQL 5.7 Database Administrator là chứng nhận chuyên nghiệp của Oracle về quản trị CSDL.
D. Microsoft Office Specialist là một chứng chỉ quản trị CSDL của Microsoft.

Câu 12. Hệ quản trị CSDL nào là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

A. Microsoft SQL Server.
B. Windows.
C. MySQL.
D. ORACLE.

..............

Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a. b. c. d. của mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1: Nhiệm vụ nào dưới đây thuộc về nhà quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a) Thiết kế và lập trình ứng dụng phần mềm.

b) Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL).

c) Phát triển hệ thống mạng trong tổ chức.

d) Quản lý tài liệu giấy tờ liên quan đến CSDL.

Câu 2: Nhà quản trị CSDL cần có những phẩm chất nào sau đây?

a) Kiên nhẫn, tỉ mỉ và có khả năng phân tích.

b) Kỹ năng giao tiếp xã hội tốt để thương thảo hợp đồng.

c) Kiến thức chuyên sâu về thiết kế đồ họa.

d) Khả năng sử dụng ngôn ngữ truy vấn SQL thành thạo.

Câu 3: Tại sao MySQL thường được lựa chọn làm hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong nhiều ứng dụng?

a) Vì MySQL là phần mềm mã nguồn mở và miễn phí.

b) Vì MySQL không hỗ trợ việc quản lý chặt chẽ sự nhất quán dữ liệu.

c) Vì MySQL thích hợp cho các bài toán quản trị cơ sở dữ liệu lớn và trực tuyến.

d) Vì MySQL yêu cầu phải có kết nối Internet để sử dụng.

Câu 4: Nếu muốn quản lý thêm thông tin về ngày sinh của các ca sĩ, cơ sở dữ liệu cần thay đổi bảng nào?

a) Bảng banthuam

b) Bảng bannhac

c) Bảng casi

d) Bảng nhacsi

Câu 5: MySQL có hạn chế nào sau đây?

a) Dễ sử dụng

b) Miễn phí

c) Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d) Người dùng có thể kết nối với SQL

Câu 6: Trường "idBannhac" trong bảng "bannhac" có những đặc điểm nào sau đây?

a) Kiểu dữ liệu của trường "idBannhac" là INT và có giá trị tự động tăng.

b) Trường "idBannhac" cho phép giá trị NULL.

c) Trường "idBannhac" được đặt làm khóa chính và không cho phép giá trị trùng lặp.

d) Trường "idBannhac" có giá trị mặc định là một chuỗi rỗng.

Phần 3: Phần tự luận

1. Hãy tạo lập bảng Quận/ Huyện trong CSDL quản lý tên Quận/ Huyện, Tỉnh/ Thành phố.

2. Cập nhật và truy xuất dữ liệu bảng Tỉnh/ Thành phố trong CSDL quản lý tên Quận/ Huyện, Tỉnh/ Thành phố.

.........

Xem đầy đủ nội dung đề cương trong file tải về

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo