Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 Kết nối tri thức năm 2026 tổng hợp 5 đề kiểm tra có đầy đủ ma trận, bản đặc tả và đáp án đề thi, giúp các em học sinh thuận tiện so sánh đối chiếu với bài làm của mình.
TOP 5 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 9 Kết nối tri thức năm 2026 được biên soạn hoàn toàn theo cấu trúc CV 7991 với thang điểm (2,5-1-1,5) và (3-2-2-3); (1-1-1-2). Đặc biệt, đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 có kèm đáp án giải chi tiết, các em học sinh sẽ có cơ hội đối chiếu, tự đánh giá năng lực của bản thân, từ đó rút kinh nghiệm và điều chỉnh phương pháp học tập hiệu quả hơn. Ngoài ra, đề thi cuối kì 2 Địa lý 9 còn giúp các em làm quen với cấu trúc và dạng thức của các kì thi quan trọng, góp phần rèn luyện tư duy, khả năng trình bày và sự tự tin khi làm bài. Ngoài ra các bạn xem thêm: đề thi cuối học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức, đề thi học kì 2 Tin học 9 Kết nối tri thức.
Lưu ý: Bộ đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 Kết nối tri thức năm 2026 gồm:

..............
Xem đầy đủ ma trận, bản đặc tả trong file tải về
I. (3 điểm) TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN, CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT.
Câu 1. Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trung du và miền núi phíaBắc.
C. Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 2. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố nào sau đây?
A. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi.
B. Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng.
C. Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.
D. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.
Câu 3. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
A. Cao su.
B. Cà phê.
C. Dừa.
D. Chè.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất cây ăn quả ở Đông Nam Bộ?
A. Là một trong những vùng trồng cây ăn quả lớn của cả nước.
B. Có diện tích cây ăn quả lớn, chủ yếu là các cây cận nhiệt đới.
C. Ứng dụng nhiều thành tựu khoa học - công nghệ vào sản xuất.
D. Được trồng tập trung với những giống mới có năng suất cao.
Câu 5. Chủ động “Sống chung với lũ” để khai thác các nguồn lợi kinh tế do lũ hàng năm đem lại là đặc trưng của vùng
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng ven biển miền Trung.
C. Vùng trung du miền núi.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc ở Đồng bằng sông Cửu Long là điều kiện thuận lợi chủ yếu để
A. Cung cấp nước cho nông nghiệp và nuôi thuỷ sản.
B. Phát triển nhiều ngành sản xuất, nhất là thủy điện.
C. Xây dựng các vùng quy hoạch sản xuất thực phẩm.
D. Mở rộng chăn nuôi gia cầm, đặc biệt là đàn gà, vịt.
II. (2 điểm) DẠNG ĐÚNG/SAI
Câu 1. Cho thông tin sau:
Bắc Trung Bộ giáp với một số vùng kinh tế của nước ta và nước láng giềng Lào. Vị trí địa lí Bắc Trung Bộ thuận lợi cho việc kết nối giữa các tỉnh phía bắc với các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ, nằm trên tuyến hành lang kinh tế Đông - Tây của tiểu vùng sông Mê Công, là cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng.
a) Bắc Trung Bộ tiếp giáp với Tây Nguyên ở phía Nam và Đồng bằng sông Hồng ở phía Bắc. (Sai)
b) Tất cả các tỉnh của Bắc Trung Bộ đều giáp biển thuận lợi cho phát triển kinh tế biển. (Đúng)
c) Với vị trí địa lí đặc biệt nên Bắc Trung Bộ là cửa ngõ ra biển cho một số nước trong khu vực. (Đúng)
d) Khó khăn chủ yếu về tự nhiên do vị trí mang lại cho Bắc Trung Bộ là có nhiều thiên tai, gây thiệt hại lớn. (Đúng)
Câu 2. Cho thông tin sau:
Nam Trung Bộ có nhiều điều thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế; đường bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu, kín gió; bờ biển có các bãi tắm đẹp, khí hậu thuận lợi; vùng biển có các ngư trường trọng điểm. Vùng biển và thềm lục địa có tiềm năng để phát triển công nghiệp khai thác dầu khí. Ven biển có nhiều điều kiện thuận lợi để sản xuất muối, khai thác cát thuỷ tinh và ôxit ti tan.
a) Nam Trung Bộ có điều kiện để phát triển tổng hơp kinh tế biển. (Đúng)
b) Vùng ven biển Nam Trung Bộ thuận lợi khai thác muối. (Đúng)
c) Các ngư trường lớn ở Nam Trung Bộ có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản. (Sai)
d) Vấn đề ô nhiễm môi trường biển, suy giảm tài nguyên biển là thách thức lớn cho phát triển kinh tế biển ở Nam Trung Bộ. (Đúng)
...............
Xem đầy đủ đề thi trong file tải về
Đáp án có đầy đủ trong file tải về
....................
Xem đầy đủ đề thi học kì 2 trong file tải về

...............
Xem đầy đủ trong file tải về
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khoáng sản có giá trị nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
A. cao lanh.
B. đá a-xít.
C. bô-xít.
D. dầu khí.
Câu 2. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ
A. Điều
B. Cà phê
C. Cao su
D. Hồ tiêu
Câu 3. Các thành phố dưới đây tạo thành tam giác công nghiệp lớn của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
C. Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòà, Bình Dương.
Câu 4. Điểm giống nhau giữa Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là
A. sông ngồi dày đặc nhiều nước quanh năm.
B. nhiệt độ quanh năm trên 27oC.
C. đất phù sa cổ tập trung thành vùng lớn.
D. có đất badan tập trung thành vùng lớn.
Câu 5. Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đất phèn.
B. đất phù sa ngọt.
C. đất mặn.
D. đất cát ven biển.
Câu 6. Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. xâm nhập mặn.
C. thiếu nước ngọt.
B. cháy rừng.
D. triều cường.
Câu 7. Chỉ số phát triển nào của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn cả nước
A. tỉ lệ hộ nghèo.
B. tuổi thọ trung bình.
C. tỉ lệ người biết chữ.
D. tỉ lệ dân số thành thị.
Câu 8. Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đông bằng Sông Cửu Long là
A. toàn bộ diện tích là đồng bằng.
B. hai mặt giáp biển.
C. nằm ở cực Nam tổ quốc.
D. rộng lớn nhất cả nước.
Câu 9. Đảo lớn nhất Việt nam là
A. Phú Quý.
B. Phú Quốc.
C. Cát Bà.
D. Cồn Cỏ.
Câu 10. Em hãy cho biết các loại tài nguyên khoáng sản trên Biển Đông thuộc Việt Nam?
A. Titan, thiếc, Diricon, Dầu khí; Thủy sản;
B. Dầu khí, thiếc; titan, thiếc, diricon…Các bãi cát trắng
C. Thủy sản, diricon…Các bãi cát trắng.
D. Dầu khí; Thủy sản; quặng thiếc; titan, thiếc, diricon…Các bãi cát trắng
2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào dúng, phát biểu nào sai đối với cùng Đông Nam Bộ.
a) Đông Nam Bộ là vùng có diện tích và sản lượng cà phê đứng đầu cả nước.
b) Dầu khí là khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ.
c) Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà tù Côn Đảo là các di sản văn hóa của Vùng Đông Nam Bộ.
d) Đông Nam Bộ có sức thu hút lực lượng lao động có chuyên môn kỹ thuật mạnh thứ 2 cả nước.
PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5đ)
Câu 1 (1,0đ). Hãy chỉ ra điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long có những thế mạnh và hạn chế gì?
Câu 2 (0,5đ). Nêu một số giải pháp để khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo?
...............
Xem đầy đủ đề thi trong file tải về
Đáp án có đầy đủ trong file tải về
....................
Xem đầy đủ đề thi học kì 2 trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Địa lí 9 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Bộ đề thi học kì 2 môn Địa lí 9 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
99.000đ