Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Bộ đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 9 năm 2026 mang đến 16 đề khác nhau có đáp án giải chi tiết kèm theo bảng ma trận. Qua đó giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố kiến thức để biết cách ôn tập đạt kết quả cao.
TOP 16 Đề kiểm tra học kì 2 Công nghệ 9 năm 2026 được biên soạn gồm 3 sách hiện hành theo CV 7991. Qua đề kiểm tra học kì 2 Công nghệ 9 giúp các em học sinh lớp 9 dễ dàng ôn tập, hệ thống kiến thức, luyện giải đề thuận tiện hơn. Đồng thời đề thi cũng giúp quý thầy cô dễ dàng ra đề kiểm tra cho các em học sinh của mình. Ngoài ra các bạn xem thêm bộ đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 9.
Lưu ý: Bộ đề thi cuối kì 2 Công nghệ 9 năm 2026 được biên soạn với cấu trúc dưới đây. Tùy theo yêu cầu của từng Sở mà thầy cô ra đề cho các em nhé.
I. Sách Kết nối tri thức
1. Modul Định hướng nghề nghiệp
2. Modul Trồng cây ăn quả
3. Modul Lắp đặt mạng điện trong nhà
II. Sách Cánh diều
1. Modul: Định hướng nghề nghiệp
2. Modul lắp đặt mạng điện trong nhà
III. Lắp đặt mạng điện trong nhà
1. Modul Định hướng nghề nghiệp
2. Modul Lắp đặt mạng điện trong nhà



...........
Xem đầy đủ bản đặc tả đề thi trong file tải về
|
TRƯỜNG THCS………. TỔ KHTN – TIẾNG ANH |
KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu) |
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?
A. Xã hội
B. Cá nhân.
C. Tổ chức.
D. Nhà nước.
Câu 2. Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm
A. Vật chất.
B. Tinh thần.
C. Vật chất hoặc tinh thần.
D. Không tạo ra sản phẩm.
Câu 3. Tính chất của nghề nghiệp là
A. Ổn định.
B. Gắn bó lâu dài với mỗi người.
C. Tạo cơ hội phát triển bản thân.
D. Ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân.
Câu 4. Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
A. Bệnh phổi.
B. Bệnh hắc lào.
C. Bệnh viêm da cơ địa.
D. Bệnh viêm xoang.
Câu 5. Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
A. Cần cù.
B. Thiếu trung thực.
C. Không chịu áp lực công việc.
D. Tính kỉ luật chưa cao.
Câu 6. Người làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập
A. Tin học.
B. Ngoại ngữ.
C. Tin học và ngoại ngữ.
D. Các môn, trừ tin học và ngoại ngữ.
...............
II. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm): Giáo dục mầm non tại Việt Nam đã và đang được coi là một phần không thể thiếu trong cơ cấu giáo dục quốc dân, với tầm quan trọng không thể phủ nhận đối với sự phát triển toàn diện của thế hệ trẻ, đồng thời là yếu tố nền tảng cho sự tiến bộ lâu dài của xã hội.
Trong các phát biểu sau đây, em điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào cột trả lời cho phù hợp.
|
Nội dung |
Trả lời |
|
a) Giáo dục mầm non không nằm trong cơ cấu giáo dục quốc dân. |
|
|
b) Một trong những mục tiêu quan trọng của giáo dục mầm non là giúp phát triển toàn diện. |
|
|
c) Trong cơ cấu giáo dục quốc dân Việt Nam, giáo dục mầm non là bậc thứ hai. |
|
|
d) Trẻ em, đặc biệt là trẻ ở vùng sâu, vùng xa, có thể thiếu cơ hội tiếp cận với giáo dục mầm non |
|
Câu 14 (1,0 điểm): Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng (Đ), đâu là phát biểu sai (S) khi nói về việc tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
|
Nội dung |
Trả lời |
|
a) Sau khi xác định được nguồn thông tin, người lao động phải xác định được công cụ tìm kiếm. |
|
|
b) Bước đầu tiên để tìm kiếm thông tin thị trường lao động là phải xác định được nguồn thông tin |
|
|
c) Cổng thông tin điện tử của Bộ lao động – Thương binh và Xã hội tại địa chỉ http://www.molisa.gov.vn/Pages/solieu/thitruonglaodong.aspx là nguồn thông tin đáng tin cậy và hữu ích cho việc tìm kiếm các thông tin thị trường lao động |
|
|
d) Bước cuối cùng để tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ là lựa chọn nhà tuyển dụng uy tín. |
|
III. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Em hãy quan sát hình bên và cho biết đặc điểm nghề nghiệp của người trong hình?
..............
Nội dung đề thi có đầy đủ trong file tải
Đáp án có đầy đủ trong file tải về

.............
Xem đầy đủ bản đặc tả đề thi trong file tải về
|
TRƯỜNG THCS ......... Họ và tên:………………………… Lớp:…………
|
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2025 – 2026 Môn: CÔNG NGHỆ- Lớp 9 Thời gian làm bài:45 phút |
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh khoanh tròn vào một phương án đúng)
Câu 1. Nghề nghiệp là
A. Tập hợp các công việc cụ thể, giống nhau về các nhiệm vụ hoặc mức độ tương đồng cao về nhiệm vụ chính.
B. Các công việc có thu nhập cao, tạo ra các sản phẩm phục vụ hoạt động giải trí của con người.
C. Tập hợp các công việc lao động trí óc.
D. Tập hợp các công việc lao động chân tay.
Câu 2. Vai trò của nghề nghiệp đối với xã hội là
A. Cải thiện cuộc sống xã hội.
B. Chỉ đảm bảo sản xuất hàng hóa.
C. Góp phần phát triển văn hóa.
D. Không có vai trò đặc biệt nào.
Câu 3. Lựa chọn đúng nghề nghiệp giúp ích gì cho bản thân?
A. Đảm bảo chất lượng cuộc sống.
B. Tập trung đầu tư cho nghề nghiệp.
C. Tập trung phát triển nghề nghiệp.
D. Đảm bảo chất lượng cuộc sống, tập trung đầu tư và phát triển nghề nghiệp.
Câu 4. Giáo dục mầm non có
A. Giáo dục nhà trẻ.
C. Giáo dục trung học cơ sở.
B. Giáo dục tiểu học.
D. Giáo dục trung học phổ thông.
Câu 5. Giáo dục tiểu học được thực hiện trong bao nhiêu năm học?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6. Giáo dục trung học cơ sở được thực hiện trong bao nhiêu năm học?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
..................
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 1. Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về lý thuyết mật mã Holland?
a. Một người chọn nghề nghiệp phù hợp với tính cách sẽ dễ đạt được thành công và hài lòng với nghề nghiệp.
b. Thiên hướng nghề nghiệp là biểu hiện của kiến thức, kinh nghiệm.
c. Thiên hướng nghề nghiệp là biểu hiện của tính cách.
d. Trong thực tế, tính cách của mọi người chỉ nằm trọn trong một nhóm tính cách.
Câu 2. Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về đặc điểm chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
a. Sản phẩm lao động rất phong phú, đa dạng.
b. Sản phẩm thường không đổi mới.
c. Sử dụng công cụ lao động, vật liệu để chế tạo sản phẩm.
d. Môi trường làm việc không gây ảnh hưởng tới môi trường và sức khỏe của người lao động.
bTrong các phát biểu sau phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
a. Năng lực của bản thân có ảnh hưởng khả năng hoàn thành nhiệm vụ công việc.
b. Sở thích không phải là điều kiện quan trọng giúp chúng ta có thêm động lực để phát triển kĩ năng.
c. Tính cách của mỗi người không liên quan gì đến xu hướng nghề nghiệp.
d. Người có sự trầm tĩnh, ít nói, có tính độc lập cao trong công việc phù hợp với các nghề nghiệp như cơ khí, điện – điện tử,...
Câu 4. Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về những hướng đi liên quan tới nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở?
a. Nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ chỉ được đào tạo ở các trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.
b. Sau khi tốt nghiệp trung họC cơ sở học sinh có thể lựa chọn theo ba hướng đi liên quan đến lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
c. Sau khi tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, người học có thể tham gia lao động với các nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
d. Sau khi tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, người học chưa thể tham gia lao động luôn mà phải học lên trình độ thạc sĩ hoặc tiến sĩ.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm). Hãy trình bày các cơ hội và thách thức mà thị trường lao động công nghệ tại Việt Nam đang gặp phải trong thời đại công nghiệp 4.0.
..........
Xem thêm nội dung đề thi trong file tải về
Xem đầy đủ đáp án đề thi trong file tải về

..........
Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về
|
TRƯỜNG THCS ……………
|
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn: Công nghệ 9 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) |
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Một trong những đặc điểm của lao động kĩ thuật – công nghệ là gì?
A. Không cần cập nhật kiến thức mới
B. Chỉ làm việc tại nhà
C. Có khả năng sử dụng các thiết bị công nghệ
D. Không cần trình độ chuyên môn
Câu 2. Một trong những ngành có nhu cầu cao về lao động kĩ thuật – công nghệ hiện nay là:
A. Nghệ thuật biểu diễn
B. Công nghệ thông tin
C. Nông nghiệp truyền thống
D. Giáo dục mầm non
Câu 3. Nguồn cung lao động kĩ thuật – công nghệ được hình thành chủ yếu từ đâu?
A. Các cửa hàng kinh doanh
B. Các nhà máy sản xuất
C. Các cơ quan hành chính
D. Các trường đào tạo nghề, cao đẳng, đại học
Câu 4. Thị trường lao động kĩ thuật – công nghệ là nơi diễn ra hoạt động gì?
A. Mua bán sản phẩm công nghệ
B. Trao đổi thiết bị máy móc
C. Đào tạo nghề cho học sinh
D. Cung và cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật – công nghệ
...............
Câu 12: Một số yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến việc lựa chọn nghề nghiệp:
|
A. Màu sắc đồng phục của nghề |
B. Năng lực, sở thích của bản thân |
|
C. Sự nổi tiếng của người làm nghề đó |
D. Quảng cáo trên mạng xã hội |
PHẦN II. Trắc nghiệm khách quan đúng – sai (2,0 điểm)
Câu 1. Nhu cầu lao động kĩ thuật – công nghệ tăng lên chủ yếu do sự phát triển nhanh của khoa học kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
Câu 2. Cơ hội việc làm trong lĩnh vực kĩ thuật – công nghệ chỉ xuất hiện ở các thành phố lớn.
Câu 3. Nhu cầu lao động của ngành nghề không ảnh hưởng đến lựa chọn nghề nghiệp của học sinh.
Câu 4. Các nghề kĩ thuật – công nghệ đều yêu cầu trình độ đại học trở lên.
PHẦN III. Trắc nghiệm khách quan trả lời ngắn ( 2,0 điểm)
Câu 1: Lựa chọn nghề nghiệp phù hợp đòi hỏi học sinh phải hiểu rõ …………. của bản thân để đối chiếu với yêu cầu của nghề.
Câu 2: Thông tin về ……………. giúp học sinh xác định cơ hội việc làm, mức thu nhập và triển vọng phát triển của nghề kĩ thuật – công nghệ.
.............
Xem đầy đủ trong file tải
Đáp án có trong file tải về
Tải file về để xem trọn bộ Đề kiểm tra học kì 2 Công nghệ 9
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 9 năm 2025 - 2026 (CV 7991)
Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 9 năm 2025 - 2026 (CV 7991)
199.000đ