Bộ đề thi học kì 2 môn Địa lí 9 năm 2025 - 2026 11 Đề kiểm tra cuối kì 2 Địa lý 9 (CV 7991, 3 Sách)

Đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 Kết nối tri thức năm 2026 tổng hợp 5 đề kiểm tra có đầy đủ ma trận, bản đặc tả và đáp án đề thi, giúp các em học sinh thuận tiện so sánh đối chiếu với bài làm của mình.

TOP 5 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 9 Kết nối tri thức năm 2026 được biên soạn hoàn toàn theo cấu trúc CV 7991 với thang điểm (2,5-1-1,5) và (3-2-2-3); (1-1-1-2). Đặc biệt, đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 có kèm đáp án giải chi tiết, các em học sinh sẽ có cơ hội đối chiếu, tự đánh giá năng lực của bản thân, từ đó rút kinh nghiệm và điều chỉnh phương pháp học tập hiệu quả hơn. Ngoài ra, đề thi cuối kì 2 Địa lý 9 còn giúp các em làm quen với cấu trúc và dạng thức của các kì thi quan trọng, góp phần rèn luyện tư duy, khả năng trình bày và sự tự tin khi làm bài. Ngoài ra các bạn xem thêm: đề thi cuối học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức, đề thi học kì 2 Tin học 9 Kết nối tri thức.

Bộ đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 năm 2026 (CV 7991, 3 Sách)

Lưu ý: Bộ đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 năm 2026 gồm:

1. Sách Kết nối tri thức

  • Đề 1: Thang điểm 10 cấu trúc (3-2-2-3) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận
  • Đề 2: Thang điểm 5 cấu trúc (2,5-1-1,5) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận
  • Đề 3: Thang điểm 5 cấu trúc (1-1-1-2) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận
  • Đề 4: Thang điểm 5 cấu trúc (2,5-1-1,5) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận
  • Đề 5 Thang điểm 10 cấu trúc (3,5-2-1,5-3) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận

2. Sách Chân trời sáng tạo 

  • ề 1: Thang điểm 5 cấu trúc (2,5-1,1,5) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận
  • Đề 2: Thang điểm 5 cấu trúc (2,5-1-1,5) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận
  • Đề 3: Thang điểm 10 cấu trúc (2-3-1-3) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận
  • Đề 4: Thang điểm 10 cấu trúc (4-2-1-3) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận

3. Sách Cánh diều

  • Đề 1: Thang điểm 10 cấu trúc (3,5-1-1,5-3) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận, có đầy đủ ma trận, đáp án
  • Đề 2: Thang điểm 10 cấu trúc (4-2-1-3) gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận, có đầy đủ ma trận, đáp án

1. Đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 Kết nối tri thức

Ma trận đề thi cuối kì 2 Địa lí 9

...............

Xem đầy đủ trong file tải về

Đề kiểm tra cuối kì 2 Địa lí 9

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)

1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khoáng sản có giá trị nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

A. cao lanh.
B. đá a-xít.
C. bô-xít.
D. dầu khí.

Câu 2. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ

A. Điều
B. Cà phê
C. Cao su
D. Hồ tiêu

Câu 3. Các thành phố dưới đây tạo thành tam giác công nghiệp lớn của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

A. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
C. Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòà, Bình Dương.

Câu 4. Điểm giống nhau giữa Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là

A. sông ngồi dày đặc nhiều nước quanh năm.
B. nhiệt độ quanh năm trên 27oC.
C. đất phù sa cổ tập trung thành vùng lớn.
D. có đất badan tập trung thành vùng lớn.

Câu 5. Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A. đất phèn.
B. đất phù sa ngọt.
C. đất mặn.
D. đất cát ven biển.

Câu 6. Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A. xâm nhập mặn.
C. thiếu nước ngọt.
B. cháy rừng.
D. triều cường.

Câu 7. Chỉ số phát triển nào của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn cả nước

A. tỉ lệ hộ nghèo.
B. tuổi thọ trung bình.
C. tỉ lệ người biết chữ.
D. tỉ lệ dân số thành thị.

Câu 8. Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đông bằng Sông Cửu Long là

A. toàn bộ diện tích là đồng bằng.
B. hai mặt giáp biển.
C. nằm ở cực Nam tổ quốc.
D. rộng lớn nhất cả nước.

Câu 9. Đảo lớn nhất Việt nam là

A. Phú Quý.
B. Phú Quốc.
C. Cát Bà.
D. Cồn Cỏ.

Câu 10. Em hãy cho biết các loại tài nguyên khoáng sản trên Biển Đông thuộc Việt Nam?

A. Titan, thiếc, Diricon, Dầu khí; Thủy sản;
B. Dầu khí, thiếc; titan, thiếc, diricon…Các bãi cát trắng
C. Thủy sản, diricon…Các bãi cát trắng.
D. Dầu khí; Thủy sản; quặng thiếc; titan, thiếc, diricon…Các bãi cát trắng

2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào dúng, phát biểu nào sai đối với cùng Đông Nam Bộ.

a) Đông Nam Bộ là vùng có diện tích và sản lượng cà phê đứng đầu cả nước.

b) Dầu khí là khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ.

c) Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà tù Côn Đảo là các di sản văn hóa của Vùng Đông Nam Bộ.

d) Đông Nam Bộ có sức thu hút lực lượng lao động có chuyên môn kỹ thuật mạnh thứ 2 cả nước.

PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5đ)

Câu 1 (1,0đ). Hãy chỉ ra điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long có những thế mạnh và hạn chế gì?

Câu 2 (0,5đ). Nêu một số giải pháp để khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo?

...............

Xem đầy đủ đề thi trong file tải về

Đáp án đề thi học kì 1 Địa lí 9

Đáp án có đầy đủ trong file tải về

....................

Xem đầy đủ đề thi học kì 2 trong file tải về

2. Đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 Chân trời sáng tạo

Ma trận đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9

..........

Bản đặc tả đề thi có đầy đủ trong file tải về

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Địa lí 9

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

PHẦN I (4,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn 1 phương án.

Câu 1. Phía nam và tây nam vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với vùng nào sau đây?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Tây Nguyên.
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 2. Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát nằm ở tỉnh nào sau đây?

A. Đăk Lăk.
B. Đồng Nai.
C. Tây Ninh.
D. TP. Hồ Chí Minh.

Câu 3. Điều kiện chủ yếu nào sau đây cho phép Đông Nam Bộ phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

A. Đất xám phù xa cổ.
B. Nguồn nước phong phú.
C. Khí hậu cận xích đạo.
D. Địa hình bán bình nguyên.

Câu 4. Trong tương lai, ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ phát triển theo định hướng

A. tập trung vào ngành công nghiệp khai thác khoán sản và dầu khí.
B. đẩy mạnh ngành công nghiệp cơ khí, công nghiệp sản xuất ô tô.
C. ưu tiên phát triển ngành công nghệ cao, bảo vệ môi trường.
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp dệt và sản xuất trang phục.

Câu 5. Trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, đất phù sa sông chủ yếu tập trung ở khu vực nào sau đây?

A. Tỉnh Cà Mau.
B. Dọc 2 bên sông Tiền, sông Hậu.
C. Dải đất khu vực ven biển Đông.
D. Khu vực ven vịnh Thái Lan.

Câu 6. Tỉ lệ dân thành thị ở Đồng bằng sông Cửu Long

A. thấp hơn cả nước.
B. cao hơn cả nước.
C. bằng tỉ lệ chung cả nước.
D. thấp nhất nước ta.

Câu 7. Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng nuôi tôm của cả nước và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2000 và năm 2022

(Đơn vị: nghìn tấn)

Câu 15. Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A. than đá.
B. than bùn.
C. đá vôi.
D. quặng sắt.

Câu 16. Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu sử dụng đất của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021

(Đơn vị: %)

Đất sản xuất

nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất chuyên dùng

Đất ở

Đất khác

62,9

7,2

6,2

3,4

20,3

A. tròn.
B. cột ghép.
C. miền.
D. kết hợp.

PHẦN II (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Đông Nam Bộ giàu tiềm năng phát triển các ngành kinh tế biển, việc phát triển các ngành kinh tế biển, việc phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển góp phần khai thác tốt tiềm năng của vùng và gắn phát triển với bảo vệ môi trường.

a) Bãi tắm ở Vũng Tàu nổi tiếng và được khai thác từ sớm.

b) Ngành công nghiệp khai thác và dịch vụ khai thác dầu khí phát triển muộn nhất ở nước ta.

c) Phát triển các hệ thống cảng biển trung chuyển quốc tế và trong nước như cảng TP. HCM, cảng Bà Rịa-Vũng Tàu.

d) Nghề cá trong vùng được đẩy mạnh và gắn với các dịch vụ thương mại, chế biến bảo đảm sản phẩm đáp ứng được các tiêu chuẩn toàn cầu và khu vực.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long được thành lập năm 2009, là vùng kinh tế trọng điểm hình thành muộn nhất nước ta. Vùng có tiềm năng lớn để phát triển kinh tế - xã hội.

a) Vùng được thành lập năm 2009, bao gồm thành phố Cần Thơ và các tỉnh An Giang, Kiên Giang, Cà Mau.

b) Vùng dẫn đầu cả nước về nông nghiệp, thủy sản. Sản lượng thủy sản vùng chiếm hơn 25% tổng sản lượng thủy sản cả nước (năm 2021).

c) Các ngành kinh tế nổi bật của vùng là sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; lọc, hóa dầu; du lịch; dịch vụ và tài chính ngân hàng.

d) Đây là vùng đầu tàu trong phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn như chế biến thủy sản, công nghiệp năng lượng và chuyển giao công nghệ sinh học.

PHẦN III (1,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.

Câu 1. Năm 2022, sản lượng thủy sản của cả nước là 9108,1 nghìn tấn, trong đó sản lượng thủy sản của Đông Nam Bộ là 508,8 nghìn tấn. Hãy cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản của Đông Nam Bộ trong sản lượng thủy sản của cả nước là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).

Câu 2. Năm 2022, sản lượng lương thực có hạt của Đồng bằng sông Cửu Long là 23,7 triệu tấn, số dân của vùng là 17,4 triệu người. Hãy cho biết sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Phân tích vị thế của TP. Hồ Chí Minh trong nền kinh tế - xã hội nước ta?

Câu 2 (2,0 điểm). Phân tích các hạn chế về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát tiển kinh tế xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

..........

Nội dung đề thi vẫn còn trong file tải

Đáp án đề thi cuối kì 2 Địa lí 9

Xem đầy đủ đáp án đề thi trong file tải về

3. Đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 Cánh diều

Ma trận đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9

..............

Xem đầy đủ bản đặc tả đề thi trong file tải về

Đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9

PHẦN I (4,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn 1 phương án.

Câu 1. Thành phố nào dưới đây có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ?

A. Thủ Dầu Một.
B. Thành phố Hồ Chí Minh.
C. Biên Hòa.
D. Bà Rịa - Vũng Tàu.

Câu 2. Các ngành công nghiệp hiện đại nào dưới đây đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ?

A. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.
B. Dệt - may, da- giầy, gốm sứ.
C. Dầu khí, phân bón, năng lượng.
D. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

Câu 3. Chỉ số phát triển dân cư, xã hội nào dưới đây ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước?

A. Tuổi thọ trung bình.
B. Tỉ lệ người lớn biết chữ.
C. Tỉ lệ dân số thành thị.
D. Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị.

Câu 4. Đông Nam Bộ có đặc điểm dân cư nào sau đây?

A. Dân số ít, phân bố đồng đều, chủ yếu sống ở miền núi.
B. Dân số đông, mật độ cao, tập trung nhiều ở các đô thị.
C. Dân cư thưa thớt, chủ yếu sinh sống bằng nghề nông.
D. Dân số ít, tốc độ tăng tự nhiên cao nhất cả nước.

Câu 5. Trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, đất phù sa sông chủ yếu tập trung ở khu vực nào sau đây?

A. Tỉnh Cà Mau.
B. Dọc 2 bên sông Tiền, sông Hậu.
C. Dải đất khu vực ven biển Đông.
D. Khu vực ven vịnh Thái Lan.

Câu 6. Sản phẩm chủ lực trong nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. lúa và cây ăn quả.
B. lúa và mía.
C. mía và dừa.
D. dừa và cây ăn quả.

Câu 7. Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. gạo, hàng may mặc và nông sản.
B. gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.
C. gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.
D. gạo, hàng tiêu dùng và thủ công.

Câu 8. Thế mạnh của vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phải là

A. trồng cây công nghiệp.
B. trồng cây lương thực.
C. nuôi trồng thủy sản.
D. trồng cây ăn quả.

Câu 9. Loại hình giao thông vận tải nào dưới đây phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

A. Đường sắt.
B. Đường bộ.
C. Đường biển.
D. Đường sông.

Câu 10. Một trong những điểm du lịch nổi tiếng, thể hiện nét đặc sắc của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. Chợ nổi Cái Răng (Cần Thơ).
B. Hồ Hoàn Kiếm (Hà Nội).
C. Chùa Thiên Mụ (Huế).
D. Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh).

Câu 11. Quần đảo nào không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Quần đảo Hà Tiên.
B. Quần đảo Thổ Chu.
C. Quần đảo Côn Sơn.
D. Quần đảo Nam Du.

Câu 12. Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

A. dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.
B. nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.
C. nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
D. suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

Câu 13. Thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên quan trọng của Đông Nam Bộ để phát triển công nghiệp năng lượng và khai khoáng là

A. Than đá trữ lượng lớn và nhiều sông ngòi chảy trên địa hình có độ dốc lớn.
B. Dầu khí ở thềm lục địa và tiềm năng thủy điện trên hệ thống sông Đồng Nai.
C. Quặng sắt, bôxít và khí hậu mát mẻ quanh năm, ít thiên tai
D. Nhiều rừng, giàu khoáng sản và đất feralit trên đá vôi.

,...........

PHẦN II (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Đông Nam Bộ là vùng trồng cây công nghiệp lâu năm lớn của cả nước. Các cây công nghiệp lâu năm của vùng có cao su, điều, hồ tiêu, cà phê,...; trong đó, cây cao su và cây điều có diện tích lớn nhất cả nước, phân bố chủ yếu ở Bình Phước, Đồng Nai, Bình Dương và Tây Ninh.

a) Chè là cây công nghiệp lâu năm được trồng phổ biến ở Đông Nam Bộ.

b) Đông Nam Bộ là vùng trồng cây cao su lớn nhất cả nước.

c) Địa hình bằng phẳng với diện tích đất phù sa là chủ yếu đã tạo điều kiện thuận lợi cho Đông Nam Bộ phát triển cây công nghiệp lâu năm vớ quy mô lớn.

d) Đông Nam Bộ không thể phát triển cà phê với quy mô lớn vì khí hậu khô nóng quanh năm.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Sản lượng điện của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh do nhiều nhà máy điện được xây dựng để đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt. Bên cạnh các nhà máy nhiệt điện (ở Trà Vinh, Cà Mau, Cần Thơ,..), những năm gần đây, vùng Đồng bằng sông Cửu Long đẩy mạnh xây dựng các nhà máy điện gió (ở Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau,...), điện mặt trời (ở Hậu Giang, An Giang,...).

a) Sản lượng điện của vùng Đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng giảm.

b) Gần đây, vùng Đồng bằng sông Cửu Long đang phát triển mạnh các nhà máy thủy điện.

c) Khí hậu thuận lợi cho vùng Đồng bằng sông Cửu Long xây dựng các nhà máy điện gió và điện mặt trời.

d) Việc đầu tư phát triển điện gió, điện mặt trời ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long góp phần bảo vệ tài nguyên, môi trường và giảm nhẹ biến đổi khí hậu.

PHẦN III (1,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.

Câu 1. Năm 2021, sản lượng thủy sản của cả nước là 8,81 triệu tấn, trong đó sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long là 4,92 triệu tấn. Hãy cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long trong sản lượng thủy sản của cả nước là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)?

Câu 2. Năm 2021, dân số của Đồng bằng sông Cửu Long là 17,4 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 26,4%. Hãy cho biết số dân thành thị của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Phân tích thế mạnh của đặc điểm địa hình và đất, khí hậu, sông ngòi đối với phát tiển kinh tế xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 2 (1,5 điểm). Hãy trình bày những hạn chế trong việc khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường biển đảo ở nước ta hiện nay.

........

Nội dung vẫn còn trong file tải về

Đáp án đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9

Đáp án đề thi có đầy đủ trong file tải về

................

Xem đầy đủ ma trận, đáp án đề thi trong file tải về

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi học kì 2 môn Địa lí 9 năm 2025 - 2026

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo