Biểu giá điện 2020 Giảm 10% điện tháng 4, 5, 6/2020 do Covid-19

Căn cứ Quyết định 648/QĐ-BCT, từ ngày 20/3/2019 mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,44 đồng/kWh chưa gồm thuế GTGT, tăng so với Quyết định 4495/QĐ-BCT là 143,79 đồng/kWh.

Trong đó, giá bán lẻ điện sinh hoạt được chia làm 6 bậc, theo cách tính lũy tiến với mức giá như sau:

  • Bậc 1: Từ 0 – 50 kWh: 1.678 đồng/kWh (giá cũ là 1.549 đồng/kWh).
  • Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh: 1.734 đồng/kWh (giá cũ là 1.600 đồng/kWh).
  • Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh: 2.014 đồng/kWh (giá cũ là 1.858 đồng/kWh).
  • Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh: 2.536 đồng/kWh (giá cũ là 2.340 đồng/kWh).
  • Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh: 2.834 đồng/kWh (giá cũ là 2.615 đồng/kWh).
  • Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên: 2.927 đồng/kWh (giá cũ là 2.701 đồng/kWh).

Biểu giá bán lẻ điện sinh hoạt do ảnh hưởng Covid-19

Nhằm tháo gỡ khó khăn trong bối cảnh dịch bệnh Covid-19 kéo dài, Bộ Công Thương chính thức ban hành Công văn 2698/BCT-ĐTĐL ngày 16/4/2020, giảm 10% giá bán lẻ điện sinh hoạt từ bậc 1 đến bậc 4 cho khách hàng sử dụng điện.

Theo đó, giá bán điện sinh hoạt sẽ giảm trong 3 tháng từ tháng 4, 5, 6/2020 tương đương với kỳ hóa đơn tiền điện tháng 5, 6, 7/2020. Cụ thể:

Bậc Giá bán điện (đồng/kWh)
Trước điều chỉnh Sau điều chỉnh
Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.678 1.510,2
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.734 1.560,6
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 2.014 1.812,6
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.536 2.282,4
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.834 2.834
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.927 2.927

Bên cạnh đó còn giảm:

  • Giảm 100% tiền điện cho các cơ sở dùng để cách ly, khám bệnh tập trung bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm Covid-19.
  • Giảm 20% tiền điện cho các cơ sở y tế được dùng để khám, xét nghiệm, điều trị bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm Covid-19.
  • Giảm 20% tiền điện cho các khách sạn được dùng để cách ly bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm Covid-19.

Biểu giá điện bán lẻ 2020

GIÁ BÁN ĐIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương)

TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất  
1.1 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên  
  a) Giờ bình thường 1.536
  b) Giờ thấp điểm 970
  c) Giờ cao điểm 2.759
1.2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV  
  a) Giờ bình thường 1.555
  b) Giờ thấp điểm 1.007
  c) Giờ cao điểm 2.871
1.3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 1.611
  b) Giờ thấp điểm 1.044
  c) Giờ cao điểm 2.964
1.4 Cấp điện áp dưới 6 kV  
 

a) Giờ bình thường

1.685

  b) Giờ thấp điểm 1.100
  c) Giờ cao điểm 3.076
2 Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp  
2.1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông  
2.1.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.659
2.1.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.771
2.2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp  
2.2.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.827
2.2.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.902
3 Giá bán lẻ điện cho kinh doanh  
3.1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên  
  a) Giờ bình thường 2.442
  b) Giờ thấp điểm 1.361
  c) Giờ cao điểm 4.251
3.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 2.629
  b) Giờ thấp điểm 1.547
  c) Giờ cao điểm 4.400
3.3 Cấp điện áp dưới 6 kV  
  a) Giờ bình thường 2.666
  b) Giờ thấp điểm 1.622
  c) Giờ cao điểm 4.587
4 Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt  
4.1 Giá bán lẻ điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.678
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.734
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 2.014
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.536
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.834
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.927
4.2 Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.461
5 Giá bán buôn điện nông thôn  
5.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.403
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.459
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.590
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 1.971
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.231
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.323
5.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.473
6 Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư  
6.1 Thành phố, thị xã  
6.1.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
6.1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.568
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.624
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.839
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.327
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.625
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.713
6.1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.545
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.601
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.786
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.257
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.538
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.652
6.1.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.485
6.2 Thị trấn, huyện lỵ  
6.2.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
6.2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.514
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.570
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.747
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.210
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.486
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.569
6.2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.491
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.547
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.708
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.119
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.399
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.480
6.2.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.485
7 Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt  
7.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.646
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.701
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.976
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.487
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.780
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.871
7.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác  
  a) Giờ bình thường 2.528
  b) Giờ thấp điểm 1.538
  c) Giờ cao điểm 4.349
8 Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp  
8.1 Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV  
8.1.1 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA  
  a) Giờ bình thường 1.480
  b) Giờ thấp điểm 945
  c) Giờ cao điểm 2.702
8.1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA  
  a) Giờ bình thường 1.474
  b) Giờ thấp điểm 917
  c) Giờ cao điểm 2.689
8.1.3 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA  
  a) Giờ bình thường 1.466
  b) Giờ thấp điểm 914
  c) Giờ cao điểm 2.673
8.2 Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv  
8.2.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV  
  a) Giờ bình thường 1.526
  b) Giờ thấp điểm 989
  c) Giờ cao điểm 2.817
8.2.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 1.581
  b) Giờ thấp điểm 1.024
  c) Giờ cao điểm 2.908
9 Giá bán buôn điện cho chợ 2.383

Đề xuất thay biểu giá điện năm 2020

Trên cơ sở đề xuất thay đổi biểu giá bán lẻ điện, Bộ Công Thương đã nghiên cứu đưa ra 4 phương án thay đổi biểu giá bán lẻ điện sinh hoạt gồm 1 bậc, 3 bậc, 4 bậc và 5 bậc. Phương án 5 bậc được xây dựng theo 2 kịch bản.

So sánh biểu giá hiện hành với phương án 5 bậc theo kịch bản 1 và 2

Bậc Biểu giá hiện hành Phương án 5 bậc
Kịch bản 1 Mức sử dụng Kịch bản 2
  Mức sử dụng Giá (*) Giá Giá
1 Cho kWh 0-50 1.549 1.549 Cho kWh 0-100 1.549
2 Cho kWh 51-100 1.600 1.858 Cho kWh 101-200 1.878
3 Cho kWh 101-200 1.858 2.340 Cho kWh 201-400 2.431
4 Cho kWh 201-300 2.340 2.701 Cho kWh 401-700 2.701
5 Cho kWh 301-400 2.615 3.105 701 kWh trở lên 2.878
6 401 kWh trở lên 2.701      

(*) đồng/kWh

Biểu giá điện mặt trời năm 2020

Ngày 6/4/2020, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 13/2020/QĐ-TTg khuyến khích phát triển điện mặt trời tại Việt Nam. Theo đó đã đưa ra biểu giá mua điện mặt trời như sau:

BIỂU GIÁ MUA ĐIỆN MẶT TRỜI
(Kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2020 ca Thủ tướng Chính phủ)

TT Công ngh điện mặt trời Giá điện
VNĐ/kWh Tương đương UScent/kWh
1 Dự án điện mặt trời nổi 1.783 7,69
2 Dự án điện mặt trời mặt đất 1.644 7,09
3 Hệ thống điện mặt trời mái nhà 1.943 8,38

Giá mua điện mặt trời này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, được điều chỉnh theo biến động tỷ giá của đồng Việt Nam với đô la Mỹ.

Mời bạn đánh giá!
0 Bình luận
Sắp xếp theo