Biểu giá điện 2021 Bảng giá điện bán lẻ, bán buôn, theo giờ... áp dụng từ ngày 20/3/2019

Giới thiệu Tải về
  • 15 Đánh giá

Biểu giá điện 2021 vẫn áp dụng theo Quyết định 648/QĐ-BCT, cụ thể từ ngày 20/3/2019 mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,44 đồng/kWh chưa gồm thuế GTGT, tăng so với Quyết định 4495/QĐ-BCT là 143,79 đồng/kWh. Trong đó, giá bán lẻ điện sinh hoạt được chia làm 6 bậc, theo cách tính lũy tiến với mức giá như sau:

  • Bậc 1: Từ 0 – 50 kWh: 1.678 đồng/kWh (giá cũ là 1.549 đồng/kWh).
  • Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh: 1.734 đồng/kWh (giá cũ là 1.600 đồng/kWh).
  • Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh: 2.014 đồng/kWh (giá cũ là 1.858 đồng/kWh).
  • Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh: 2.536 đồng/kWh (giá cũ là 2.340 đồng/kWh).
  • Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh: 2.834 đồng/kWh (giá cũ là 2.615 đồng/kWh).
  • Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên: 2.927 đồng/kWh (giá cũ là 2.701 đồng/kWh).

Giảm tiền điện đợt 3 trong tháng 7 cho những đối tượng nào?

Nghị quyết 55/NQ-CP ngày 02/6/2021, Chính phủ đồng ý giảm tiền điện đợt 3 do Covid-19. Mức giảm tiền điện như sau:

  • Giảm 100% tiền điện cho các cơ sở đang thực hiện làm nơi cách ly, khám bệnh tập trung bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
  • Giảm 20% tiền điện cho các cơ sở y tế đang được dùng để khám, xét nghiệm, điều trị bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
  • Không thực hiện hỗ trợ giảm tiền điện đối với các cơ sở phục vụ phòng, chống bệnh COVID-19 thu phí cách ly y tế tập trung được quy định tại Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 8.2 về chi phí cách ly y tế, khám, chữa bệnh và một số chế độ đặc thù trong phòng, chống dịch COVID-19.

Thời gian hỗ trợ giảm giá điện, giảm tiền đợt 3 cho khách hàng sử dụng điện theo quy định là 7 tháng từ kỳ hóa đơn tiền điện tháng 6 đến kỳ hóa đơn tiền điện tháng 12.2021.

Biểu giá điện bán lẻ 2021

GIÁ BÁN ĐIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương)

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện (đồng/kWh)
1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường1.536
b) Giờ thấp điểm970
c) Giờ cao điểm2.759
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường1.555
b) Giờ thấp điểm1.007
c) Giờ cao điểm2.871
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường1.611
b) Giờ thấp điểm1.044
c) Giờ cao điểm2.964
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV

a) Giờ bình thường

1.685

b) Giờ thấp điểm1.100
c) Giờ cao điểm3.076
2Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp
2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.659
2.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.771
2.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.827
2.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.902
3Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường2.442
b) Giờ thấp điểm1.361
c) Giờ cao điểm4.251
3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường2.629
b) Giờ thấp điểm1.547
c) Giờ cao điểm4.400
3.3Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường2.666
b) Giờ thấp điểm1.622
c) Giờ cao điểm4.587
4Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt
4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.678
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.734
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2002.014
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.536
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.834
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.927
4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.461
5Giá bán buôn điện nông thôn
5.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.403
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.459
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.590
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3001.971
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.231
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.323
5.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.473
6Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
6.1Thành phố, thị xã
6.1.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.1.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.568
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.624
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.839
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.327
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.625
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.713
6.1.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.545
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.601
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.786
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.257
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.538
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.652
6.1.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.485
6.2Thị trấn, huyện lỵ
6.2.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.2.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.514
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.570
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.747
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.210
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.486
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.569
6.2.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.491
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.547
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.708
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.119
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.399
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.480
6.2.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.485
7Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt
7.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.646
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.701
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.976
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.487
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.780
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.871
7.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác
a) Giờ bình thường2.528
b) Giờ thấp điểm1.538
c) Giờ cao điểm4.349
8Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp
8.1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
8.1.1Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
a) Giờ bình thường1.480
b) Giờ thấp điểm945
c) Giờ cao điểm2.702
8.1.2Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
a) Giờ bình thường1.474
b) Giờ thấp điểm917
c) Giờ cao điểm2.689
8.1.3Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
a) Giờ bình thường1.466
b) Giờ thấp điểm914
c) Giờ cao điểm2.673
8.2Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv
8.2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường1.526
b) Giờ thấp điểm989
c) Giờ cao điểm2.817
8.2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường1.581
b) Giờ thấp điểm1.024
c) Giờ cao điểm2.908
9Giá bán buôn điện cho chợ2.383

Biểu giá bán buôn điện 2021

1. Nông thôn

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1Sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.403
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.459
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.590
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3001.971
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.231
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.323
2Mục đích khác1.473

2. Khu tập thể, cụm dân cư

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1Thành phố, thị xã
1.1Sinh hoạt
1.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.568
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.624
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.839
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.327
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.625
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.713
1.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.545
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.601
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.786
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.257
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.538
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.652
1.2Mục đích khác1.485
2Thị trấn, huyện lỵ
2.1Sinh hoạt
2.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.514
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.570
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.747
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.210
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.486
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.569
2.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.491
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.547
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.708
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.119
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.399
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.480
2.2Mục đích khác1.485

3. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.646
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.701
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.976
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.487
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.780
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.871
2Giá bán buôn điện cho mục đích khác
a) Giờ bình thường2.528
b) Giờ thấp điểm1.538
c) Giờ cao điểm4.349

4. Khu công nghiệp

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
1.1Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
a) Giờ bình thường1.480
b) Giờ thấp điểm945
c) Giờ cao điểm2.702
1.2Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
a) Giờ bình thường1.474
b) Giờ thấp điểm917
c) Giờ cao điểm2.689
1.3Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
a) Giờ bình thường1.466
b) Giờ thấp điểm914
c) Giờ cao điểm2.673
2Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV
2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường1.526
b) Giờ thấp điểm989
c) Giờ cao điểm2.817
2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường1.581
b) Giờ thấp điểm1.024
c) Giờ cao điểm2.908

5. Giá bán buôn điện cho chợ

  • Mức giá là 2.383 đ/kWh

Biểu giá bán điện theo giờ 2021

1. Quy định về giờ:

a) Giờ bình thường

Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

b) Giờ cao điểm

Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

c) Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

2. Đối tượng mua điện theo hình thức ba giá

a) Khách hàng sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp điện qua máy biến áp chuyên dùng từ 25 kVA trở lên hoặc có sản lượng điện sử dụng trung bình ba tháng liên tục từ 2.000 kWh/tháng trở lên;

b) Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp;

c) Đơn vị mua điện để bán lẻ điện ngoài mục đích sinh hoạt tại tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt;

Biểu giá điện mặt trời năm 2021

Ngày 6/4/2020, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 13/2020/QĐ-TTg khuyến khích phát triển điện mặt trời tại Việt Nam. Theo đó đã đưa ra biểu giá mua điện mặt trời như sau:

BIỂU GIÁ MUA ĐIỆN MẶT TRỜI
(Kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2020 ca Thủ tướng Chính phủ)

TTCông ngh điện mặt trờiGiá điện
VNĐ/kWhTương đương UScent/kWh
1Dự án điện mặt trời nổi1.7837,69
2Dự án điện mặt trời mặt đất1.6447,09
3Hệ thống điện mặt trời mái nhà1.9438,38

Giá mua điện mặt trời này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, được điều chỉnh theo biến động tỷ giá của đồng Việt Nam với đô la Mỹ.

Giá điện 2021 cho hộ nghèo, thu nhập thấp

  • Đối tượng: Các hộ nghèo, hộ chính sách theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định
  • Mức hỗ trợ: Tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành.
  • Hình thức chi trả: UBND cấp xã thực hiện chi trả cho hộ nghèo trên địa bàn theo định kỳ 1 quý 1 lần.

Cách tính tiền điện năm 2021

Bạn có thể sử dụng công cụ tính tiền điện trực tuyến rất đơn giản, chỉ cần nhập đầy đủ thông tin:

  • Từ ngày - đến ngày: Điền thông tin chu kỳ hóa đơn tiền điện theo tháng mà bạn cần tính.
  • Tổng điện năng tiêu thụ (kWh): Nhập tổng điện năng tiêu thụ trong tháng.
  • Số hộ dùng điện (hộ): Điền số hộ dùng điện (vd 1 hộ, 2 hộ..)

Sau khi nhập đầy đủ thông tin các bạn nhấn Tính toán là bạn có thể tự tính toán số tiền điện của gia đình mình.

Công cụ tính tiền điện năm 2021

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Mời bạn đánh giá!
Tìm thêm: Giá điện