Giáo án tích hợp NLS Khoa học tự nhiên 8 Bài 47: Bảo vệ môi trường Giáo án tích hợp Năng lực số KHTN 8

Giáo án tích hợp năng lực số môn KHTN lớp 8

Giáo án Khoa học tự nhiên 8 tích hợp năng lực số Bài 47: Bảo vệ môi trường là tài liệu được biên soạn theo định hướng Chương trình GDPT 2018, giúp giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và tăng cường ứng dụng công nghệ trong lớp học. Nội dung giáo án bám sát chương trình môn KHTN lớp 8, tích hợp các hoạt động phát triển năng lực số, hỗ trợ học sinh sử dụng công cụ công nghệ để khám phá kiến thức, giải quyết vấn đề và nâng cao hiệu quả học tập.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm 1 mẫu giáo án tích hợp năng lực số KHTN lớp 8 Bài 47 định dạng file word.

Giáo án Sinh học 8 tích hợp NLS Bài 47

CHƯƠNG VIII: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

BÀI 47: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Thời gian thực hiện: 02 tiết

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- Trình bày được tác động của con người đối với môi trường qua các thời kỳ phát triển xã hội; tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên; vai trò của con người trong bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên.

- Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường. Trình bày được sơ lược về một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường và biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường.

- Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu và một số biện pháp chủ yếu nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu.

- Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng.

- Điều tra được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương.

2. Kĩ năng:

a) Năng lực chung

Tự chủ và tự học: Chủ động, tự tìm hiểu về bảo vệ môi trường.

Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cách hiệu quả theo đúng yêu cầu của GV trong khi thảo luận về bảo vệ môi trường, đảm bảo các thành viên trong nhóm đều được tham gia và trình bày báo cáo;

Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết vấn đề kịp thời với các thành viên trong nhóm để thảo luận hiệu quả, giải quyết các vấn đề trong bài học và hoàn thành các nhiệm vụ học tập.

b) Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức khoa học tự nhiên:

+ Trình bày được tác động của con người đối với môi trường qua các thời kỳ phát triển xã hội; tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên; vai trò của con người trong bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên.

+ Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường. Trình bày được sơ lược về một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường và biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường.

+ Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu và một số biện pháp chủ yếu nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu.

+ Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng.

- Tìm hiểu tự nhiên: Điều tra được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương.

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng hiểu biết để bảo vệ môi trường tự nhiên.

C) Năng lực số:

- 1.1TC2a (Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số): minh hoạ được nhu cầu thông tin phục vụ nhiệm vụ học tập (vấn đề ô nhiễm môi trường)

- 1.1TC2b (Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số): tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung (hình ảnh, video, bài báo,…) trong môi trường số về vấn đề ô nhiễm môi trường.

- 1.2TC2b (Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): HS thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số (video, hình ảnh) liên quan đến vấn đề ô nhiễm môi trường.

- 2.1TC2a (Tương tác thông qua công nghệ số): Lựa chọn công nghệ số (padlet) để tương tác.

- 2.2TC2a (Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số): Vận dụng được các công nghệ số phù hợp (google doc, padlet) để chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số (nhận nhiệm vụ, chia sẻ nội dung dự án được giao)

- 4.4TC2a (Bảo vệ môi trường): HS quan sát hình ảnh/video về ô nhiễm môi trường, thảo luận và đề xuất các biện pháp bảo vệ môi trường; qua đó hình thành năng lực số về bảo vệ môi trường.

- 5.3TC2a (Sử dụng sáng tạo công nghệ số): sử dụng các công cụ và công nghệ số (Canva, powpoint) để tạo ra sản phẩm (hình ảnh, poster, bài báo cáo)

- 5.3TC2b (Sử dụng sáng tạo công nghệ số): Gắn kết được cá nhân và tập thể, sử dụng công cụ số (google doc) để ghi lại, so sánh và giải quyết các vấn đề trong môi trường số, từ đó tạo ra bảng so sánh trực quan.

- 6.2TC2a (Sử dụng trí tuệ nhân tạo): Tối ưu hóa việc sử dụng các công cụ AI (Chatgpt,…) để đạt hiệu quả cao hơn.

3. Phẩm chất:

- Yêu nước: nhận biết được vẻ đẹp của tự nhiên, của đất nước thông qua bộ môn Khoa học tự nhiên.

- Trách nhiệm: nghiêm túc thực hiện các nhiệm vụ học tập được giao đúng tiến độ.

- Trung thực: thành thật trong việc thu thập các tài liệu, viết báo cáo và các bài tập.

- Chăm chỉ: tích cực trong các hoạt động cá nhân, tập thể.

- Nhân ái: quan tâm, giúp đỡ, chia sẻ những khó khăn trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập.

- Tự giác: Tự giác hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà.

II. THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU

1. Giáo viên

- Máy chiếu, máy vi tính/máy tính bảng có kết nối Internet, bảng nhóm.

- Các hình ảnh, video phục vụ bài giảng; máy chiếu, bảng nhóm.

Video Sống chung với ô nhiễm: https://www.youtube.com/watch?v=ei4_kjRhg7U

+ Phiếu học tập:

Mời các bạn xem đầy đủ nội dung chi tiết trong file tải về.

Chia sẻ bởi: 👨 Trần Thị thu Trang
Liên kết tải về
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo