Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 2 năm 2026 - 2027 mang đến định hướng cụ thể để giáo viên kết nối nội dung môn học với các kỹ năng cần thiết trong môi trường số. Tài liệu chú trọng khả năng tìm kiếm, khai thác và đánh giá thông tin, sử dụng công cụ số, giao tiếp trực tuyến và giải quyết nhiệm vụ học tập.
Việc tích hợp được định hướng phù hợp với mục tiêu giáo dục, giúp học sinh từng bước hình thành thói quen sử dụng công nghệ an toàn, có trách nhiệm và hiệu quả. Nội dung kế hoạch được sắp xếp khoa học, dễ theo dõi và thuận tiện điều chỉnh theo thực tế. Đây là tài liệu tham khảo thiết thực hỗ trợ giáo viên đổi mới tổ chức dạy học, phát triển năng lực số cho học sinh.
Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 2 KNTT gồm có:
|
TRƯỜNG TH ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ......., ngày .... tháng .... năm..... |
KẾ HOẠCH
Tích hợp Khung Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục
Khối 2 - năm học ......
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 816/BGDĐT-GDTH ngày 09/3/2022 về việc tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo CTGDPT 2018 cấp tiểu học;
Căn cứ Quyết định ........về ban hành Kế hoạch thời gian năm học .... đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố .......
Căn cứ Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Đề án “Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ thông tư 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 quy định về Khung năng lực số cho người học; Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025 của Bộ GDĐT hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Khối 2 - Trường TH... xây dựng Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục năm học ...... như sau:
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1. Mục đích
Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học nhằm hình thành và từng bước mở rộng tri thức về Năng lực Công dân số cho học sinh cấp tiểu học;
Giúp học sinh hiểu thế nào là môi trường số, các thiết bị công nghệ và vai trò của công nghệ trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.
Giáo dục học sinh biết ứng xử văn minh, an toàn, có trách nhiệm khi sử dụng Internet và các thiết bị công nghệ.
Bồi dưỡng tinh thần tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền, trung thực trong sử dụng thông tin.
Giúp học sinh biết tìm kiếm, chọn lọc, sử dụng và chia sẻ thông tin số một cách phù hợp, phục vụ học tập và giao tiếp.
Rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và thiết bị số để học, chơi, sáng tạo, giải quyết vấn đề đơn giản.
Học sinh biết sử dụng công cụ số để học tập suốt đời, hợp tác trực tuyến, chia sẻ tri thức và tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn.
2. Yêu cầu
.......
III. KẾ HOẠCH LỒNG GHÉP TÍCH HỢP NỘI DUNG CÔNG DÂN SỐ VÀ NĂNG LỰC SỐ TRONG CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:
1. Môn Toán
|
Tuần |
Chủ đề/mạch nội dung |
Chương trình và sách giáo khoa |
|
Năng lực số phát triển |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
|
Ghi chú |
|
|
|
Tên bài học
|
Tiết học/ thời lượng |
|
|
|
|
Tuần 1 |
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung |
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (Tiết 3) |
1 tiết |
5.2.CB1a,
1.1.CB1a |
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. 1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
|
|
|
Tuần 2 |
|
Các thành phần của phép cộng, phép trừ (Tiết1) |
1 tiết |
1.2.CB1a |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình. |
|
|
Tuần 4 |
|
Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 2) |
1 tiết |
5.1.CB1b |
5.1.CB1b: Xác định được các giải pháp đơn giản để giải quyết chúng. |
|
|
Tuần 6 |
|
Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 1) |
1 tiết |
1.1.CB1b,
2.1.CB1a |
1.1.CB1b:Tìm được cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng. 2.1.CB1a : Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể.. - An toàn số – Biết hành vi an toàn khi sử dụng thiết bị kỹ thuật số. |
|
|
Tuần 7 |
|
Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị ( Tiết 2) |
1 tiết |
1.1.CB1a,
2.4.CB1a |
1.1.CB1a: Xác định được thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
2.4.CB1a: Chọn được những công cụ và công nghệ số đơn giản cho các quá trình cộng tác. |
|
|
Tuần 10 |
Chủ đề 3: Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 |
Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 1) |
1 tiết |
5.2.CB1a |
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày.
|
|
|
Tuần 11 |
|
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 2) |
1 tiết |
5.1.CB1b,
1.1.CB1c |
5.1.CB1b: Xác định được các giải pháp đơn giản để giải quyết chúng. 1.1.CB1c: Xác định được các chiến lược tìm kiếm đơn giản. |
|
|
Tuần 12 |
|
Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 1) |
1 tiết |
1.3.CB1b |
1.3.CB1b: Nhận biết được nơi để sắp xếp dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường có cấu trúc. |
|
|
Tuần 13 |
|
Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 3) |
1 tiết |
3.2.CB1a |
3.2.CB1a: Chọn được các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo. |
|
|
Tuần 16 |
|
Bài 30: Ngày - tháng (Tiết 1) |
1 tiết |
1.1.CB1b
2.1.CB1a |
1.1.CB1b: Tìm được cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng.
2.1.CB1a : Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể.. - An toàn số – Biết hành vi an toàn khi sử dụng thiết bị kỹ thuật số. |
|
|
Tuần 17 |
Chủ đề 7: Ôn tập học kì 1 |
Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100( Tiết 1) |
1 tiết |
5.2.CB1b |
5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó. |
|
|
Tuần 19 |
Chủ đề 8: Phép nhân, phép chia |
Bài 37: Phép nhân (Tiết 1) |
1 tiết |
5.1.CB1b,
1.1.CB1c |
5.1.CB1b: Xác định được các giải pháp đơn giản để giải quyết chúng. 1.1.CB1c: Xác định được các chiến lược tìm kiếm đơn giản. |
|
|
|
|
Bảng nhân 5 (Tiết 2) |
1 tiết |
5.1.CB1b |
5.1.CB1b: Xác định được các giải pháp đơn giản để giải quyết chúng. |
.....
2. Môn Tiếng Việt (Sách kết nối tri thức với cuộc sống)
|
Tuần 1 |
Chương trình và sách giáo khoa |
Năng lực số phát triển |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (Nếu có) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề |
Tên bài học |
Tiết học/thời lượng |
||||
|
|
Bài 2:Ngày hôm qua đâu rồi Đọc : Ngày hôm qua đâu rồi |
2 tiết |
2.3.CB1a;
5.2.CB1a;
5.3.CB1a |
2.3.CB1a: Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội. 5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. 5.3.CB1a: Xác định được các công cụ và công nghệ số đơn giản có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình cũng như sản phẩm.
|
|
|
|
Tuần 2 |
Bài 3: Nói và nghe : K/C: Niềm vui của Bi và Bống |
1tiết |
2.2.CB1b;
3.2.CB1b |
2.2.CB1b: Nhận biết được phương pháp trích dẫn và ghi nguồn cơ bản.
3.2.CB1b: Chọn được các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo. |
|
|
|
Tuần 3 |
Luyện tập : TN chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm |
1tiết |
2.3.CB1a;
4.2.CB1a |
2.3.CB1a: Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội.
4.2.CB1a: Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số. |
|
|
|
Tuần 4 |
Bài 7: Đọc: Cây xấu hổ |
2 tiết |
5.1.CB1b;
5.2.CB1b |
5.1.CB1b: Xác định được các giải pháp đơn giản để giải quyết chúng.
5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó. |
|
|
|
Tuần 5 |
Đi học vui sao |
Nói và nghe : K/C : Cậu bé ham học |
1tiết |
1.2.CB1a |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình. |
|
|
Tuần 6 |
Luyện tập : TN chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm |
1tiết |
5.2.CB1a |
5.2.CB1a : Xác định được các nhu cầu cá nhân. Sử dụng công cụ số để trình bày. |
|
|
|
Tuần 7 |
Bài 13: Đọc : Yêu lắm trường ơi! |
2 tiết |
2.1.CB1a;
4.1.CB1a |
2.1.CB1a : Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể.. - An toàn số – Biết hành vi an toàn khi sử dụng thiết bị kỹ thuật số.
4.1.CB1a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản. |
|
|
|
Bài 14: Đọc : Em học vẽ |
2 tiết |
1.2.CB1a |
1.2 CB1a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số để thay thế nhận biết thiết bị công nghệ trong môi trường sống, học tập và gia đình. |
|
||
|
Tuần 8 |
Nói và nghe : K/C: Họa mi, vẹt và quạ |
1tiết |
2.2.CB1b;
4.4.CB1a |
2.2.CB1b: Nhận biết được phương pháp trích dẫn và ghi nguồn cơ bản.
4.4.CB1a: Nhận biết được tác động cơ bản của công nghệ số và việc sử dụng công nghệ số đối với môi trường
|
|
|
|
Tuần 10 |
Đọc mở rộng : Bài.... |
1tiết |
2.4.CB1a;
4.4.CB1a |
2.4.CB1a: Chọn được những công cụ và công nghệ số đơn giản cho các quá trình cộng tác.
4.4.CB1a: Nhận biết được tác động cơ bản của công nghệ số và việc sử dụng công nghệ số đối với môi trường
|
|
|
|
Tuần 11 |
Đọc : Nhím nâu kết bạn |
2 tiết |
1.3.CB1b;
2.3.CB1b;
4.3.CB1b |
3.1.CB1b: Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số đơn giản
2.3.CB1b:Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để nâng cao năng lực cho bản thân và tham gia vào xã hội với tư cách là một công dân.
4.3.CB1b: Lựa chọn được những cách thức cơ bản và phổ biến để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường số. |
|
|
|
Tuần 13 |
LT: Mở rộng vốn từ về đồ chơi; Dấu phẩy |
1tiết |
2.5.CB1a |
2.5.CB1a: Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản và biết cách sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số.
|
||
....
Có thể bạn cần:
>> Tải file để tham khảo đầy đủ
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: