Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành Đại học Nguyễn Tất Thành

Giới thiệu Tải về
  • 1 Đánh giá

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành 2021 - 2022 là bao nhiêu? Mức học phí có tăng hơn so với các năm trước như thế nào? Là câu hỏi được rất nhiều bạn học sinh quan tâm.

Đại học Nguyễn Tất Thành là trường ngoài công lập thuộc quản lý của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Trường có 16 khoa thuộc 5 khối ngành đào tạo: Sức khỏe, Kinh tế, Kỹ thuật - Công nghệ, Xã hội – Nhân văn, Nghệ thuật. Trường Nguyễn Tất Thành đạt tiêu chuẩn về giảng dạy, cơ sở vật chất của Trường đạt chuẩn quốc tế 5 sao do tổ chức QS - Stars Anh quốc đánh giá. Do vậy, mức đóng học phí của trường ĐH Nguyễn Tất Thành sẽ cao hơn mức đóng học phí của các trường ĐH công lập.

I. Giới thiệu Đại học Nguyễn Tất Thành

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)
  • Mã trường: NTT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 300A - Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 1900 2039 - 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
  • Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt
  • Website: http://ntt.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

II. Tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành

1. Thời gian tuyển sinh

Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và của truownfh.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển kết quả học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
  • Học bạ THPT (bản sao);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 201 của ĐHQG-HCM
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 theo tổ hợp môn.
  • Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM.
  • Phương thức 4: Thi tuyển đầu vào do trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1: Điều kiện xét tuyển là thí sinh cần tốt nghiệp THPT 2021 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành quy định.

- Phương thức 2: Thí sinh đạt 1 trong các tiêu chí:

  • Tổng ĐTB 1 HK lớp 10+ ĐTB 1 HK lớp 11+ ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên (được chọn điểm cao nhất trong 2 học kỳ của mỗi năm học)
  • Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên.
  • Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

- Riêng với các ngành sức khỏe, Trường áp dụng theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.

III. Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021 - 2022

IV. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
Y khoa7720101B00
Y học dự phòng7720110B00
Dược học7720201A00, A01, B00, D07
Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D07
Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, B00
Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, B00
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D07
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07
Quan hệ công chúng7320108A01, C00, D01, D14
Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật phần mềm7480102A00, A01, D01, D07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07
Tài chính - ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07
Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D07
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07
Marketing7340115A00, A01, D01, D07
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D01
Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D15
Du lịch7810101C00, D01, D14, D15
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D15
Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D15
Đông phương học7310608C00, D01, D14, D15
Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H00, H01
Kiến trúc7580101V00, V01, H00, H01
Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H00, H01
Thanh nhạc7210205N01
Piano7210208N00
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234N05 (Năng khiếu: trình bày tiểu phẩm)
Quay phim7210236N05 (Năng khiếu: xem phim và bình luận)
Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình7210235N05 (Năng khiếu: xem phim và bình luận)
Chia sẻ bởi: 👨 Bảo Ngọc
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 48
  • Lượt xem: 3.416
  • Dung lượng: 492,2 KB
Liên kết tải về