Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2020 - 2021 (Sách mới) 43 đề thi kì 2 lớp 1 môn Toán, Tiếng Việt Thông tư 27

Giới thiệu Tải về
  • 77 Đánh giá

Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2020 - 2021 theo Thông tư 27 gồm 43 đề thi môn Tiếng Việt, môn Toán của 3 bộ sách mới: Cánh diều, Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo. Giúp thầy cô dễ dàng tham khảo để ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh của mình.

Đồng thời cũng là tài liệu hữu ích cho các em học sinh lớp 1 tham khảo, luyện giải đề học kì 2. Vậy mời thầy cô cùng các em học sinh cùng tham khảo nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây để ôn thi học kỳ 2 đạt kết quả cao:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Chân trời sáng tạo

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN - LỚP 1

Đơn vị tính: Điểm

Cấu trúcNội dungNội dung từng câu
theo mức độ
Câu sốTrắc nghiệmTự luậnTỉ lệ điểm theo ND
Mức 1Mức 2Mức 3Mức 1Mức 2Mức 3
Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
(khoảng 6 điểm)
10.50220.56
Số tự nhiênCấu tạo sốI.10.50.5
Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến béI.20.50.5
Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhấtI.30.50.5
Đặt tính rồi tínhII.1a11
Tính nhẩmII.1b11
So sánh các sốII.1c11
Tách gộp sốII.211
Điền số thích hợpII.50.50.5
Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm)00.50100.52
Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phươngĐếm hìnhI.60.50.5
II.3a11
Đo đoạn thẳngII.3b0.50.5
Giải toán có lời văn
(khoảng 1 điểm)
0000011
Số họcViết phép tính rồi nói câu trả lờiII.411
Yếu tố đo đại lượng, thời gian
(khoảng 1 điểm)
1000001
Thời gianTuần lễ, các ngày trong tuầnI.40.50.5
Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồI.50.50.5
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU21032210

Ma trận tỷ lệ điểm

Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thứcNhận biết550%
Thông hiểu330%
Vận dụng220%
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luậnTrắc nghiệm3(3đ)
Tự luận7(7đ)

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021

TRƯỜNG TIỂU HỌC............

HỌ TÊN: ………………………………

LỚP: 1….

KTĐK CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 35 phút (Ngày …/ 5 /2021)

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Câu 1: Số 36 gồm:

A. 3 chục và 6 đơn vị
B. 36 chục
C. 6 chục và 3 đơn vị

Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 79,18, 81
B. 81, 79, 18
C. 18, 79, 81

Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 90
B. 10
C. 99

Câu 4: Đọc là tờ lịch ngày hôm nay.

A. Thứ sáu, ngày 11
B. Thứ ba, ngày 11
C. Thứ tư, ngày 11

Câu 4

Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?

A.10
B. 20
C. 30

Câu 5

Câu 6: Điền vào chỗ trống:

Đồng hồ chỉ ………….

Câu 6

PHẦN B. TỰ LUẬN

Bài 1:

a. Đặt tính rồi tính:

35 + 24

.............................................

.............................................

.............................................

.............................................

76- 46

.............................................

.............................................

.............................................

.............................................

b. Tính nhẩm

30 + 30 = ……

70 – 40 – 10 =…….

c. Điền >, <, =

34 ……. 43

40 + 30 ……… 60

Bài 2: Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Bài 2

Bài 3:

a. Hình vẽ bên có:

…… hình vuông

.…… hình tam giác

Bài 3

a. Băng giấy dài bao nhiêu cm?

Bài 3

Bài 4: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:

Bạn Trang hái được 10 bông hoa, bạn Minh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

Phép tính: ………………………………………………………………………...

Trả lời: …………………………………………………………………………...

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số ……… là số liền sau của 50 và liền trước của 52.

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ CHẤM CUỐI NĂM - MÔN TOÁN
LỚP 1 - NĂM HỌC 2020 – 2021

Phần I: (3 điểm) Học sinh khoanh đúng đạt điểm:

Câu 1: A ( 0.5điểm)

Câu 2: B (0.5 điểm)

Câu 3: A (0.5 điểm)

Câu 4: A (0.5 điểm)

Câu 5: C (0.5 điểm)

Câu 6: 9 giờ (0.5 điểm)

- Học sinh khoanh 2 đáp án trở lên/1 câu: 0 điểm

Phần II: (7 điểm)

Bài 1: (3đ)

a) Đặt tính rồi tính

35 + 24 = 79 76 – 46 = 30

- Học sinh thực hiện đúng kết quả 2 phép tính đạt 1 điểm.

b) Tính nhẩm

Học sinh làm đúng mỗi bài đạt 0.5điểm

30+40 = 70 70 - 40 – 10 = 20

c) Điền dấu >,<,=

Học sinh điền đúng kết quả mỗi bài đạt 0.5 điểm

34 < 43 40 + 30 > 60

Bài 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Bài 2

Bài 3:

a. Hình vẽ bên có:

1 hình vuông (0.5 điểm)

5 hình tam giác (0.5 điểm)

b. Băng giấy dài 8 cm (0.5 điểm)

Bài 4:

Phép tính: 10+5=15 (0.5 điểm)

Trả lời: Cả hai bạn hái được 15 bông hoa (0.5 điểm)

Bài 5: (0.5 điểm)

Số 51 là số liền trước của 52 và liền sau của 50.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cánh diều

PHÒNG GD & …..

TRƯỜNG TIỂU HỌC ….

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021

Môn: Toán Lớp: 1
Thời gian: 40 phút

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1: Số 45 gồm?

A. 3 chục và 5 đơn vị
B. 4 chục và 5 đơn vị
C. 4 chục và 0 đơn vị.

Câu 2: Phép tính có kết quả bé hơn 20 là:

A. 39 - 10
B. 88 - 68
C. 75 - 64

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 15, 25, 35, ... , 55, 65.

A. 45
B. 75
C. 40

Câu 4: Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy, số ngày bố đi công tác là:

A. 4 ngày
B. 8 ngày
C. 10 ngày

Câu 5. Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

A.4
B. 5
C. 6

Câu 6. Số lớn nhất trong các số 45, 76, 90, 34 là:

A. 90.
B. 76
C. 34

Câu 7: Số liền sau của 59 là:

A. 69
B. 60
C. 58

B. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

79 - 16

....................

....................

....................

85 – 42

....................

....................

....................

51 + 37

....................

....................

....................

72 + 26

....................

....................

....................

Bài 2: <, >, =

34 + 41 ☐ 57

76 - 20 ☐ 11

53 - ☐ 12

78 - 20 ☐ 50

Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 60, 90, 70, 40

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

Bài 4: Mẹ có 50 quả bưởi. Mẹ cho bà 30 quả bưởi. Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả bưởi?

Phép tính:



Trả lời:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

BÀI KIỂM NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn Toán - Lớp 1 - Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên học sinh: …………………………………… Lớp: ………….

Câu 1 (1điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất

a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 89
B. 98
C. 99
D. 90

b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:

A. 34
B. 33
C. 43
D. 40

c. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé

A. 12, 54, 23, 89
B. 54, 89, 23, 12
C. 89, 54, 12, 23
D. 89, 54, 23, 12

d. Số liền sau số 79 là

A. 78
B. 80
C. 79
D. 81

Câu 2: (1 điểm)

Câu 2

+ Phép tính ……………...........có kết quả cao nhất

+ Phép tính …………………….có kết quả ít nhất

+ Phép tính nào có kết quả bằng 50: ………………………

Câu 3: (1điểm) Nối số với ô trống thích hợp:

Câu 3

Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

23 gồm …..…..chục và …..…..đơn vị

67 gồm …..…..chục và …..….đơn vị

….….gồm 8 chục và 1 đơn vị

……….gồm 9 chục và 0 đơn vị

58: …………………….……………..

71: ………………….……………….

Câu 5:

Câu 5

+ Toa …….ở trước toa thứ 2 + Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ………

+ Toa ……..ở giữ toa thứ 1 và thứ 3 + Toa …….ở sau toa thứ 3

Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

12cm+ 2cm = 14 ☐

12cm+ 2cm = 14 cm ☐

42 cm – 2cm = 40cm ☐

42 – 2 cm = 40 ☐

Câu 7: (1 điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả.

Câu 7

Câu 8: (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Câu 8

Câu 9: (1 điểm): Trên cành cây có 36 con chim, bỗng dưng có 16 con bay đi mất.Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con?

Câu 10: (1 điểm ) Nga có 22 cái chì, Lan có 1 chục cái bút mực, Hoa có 15 cái bút sáp. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu cái bút?

A. 37
B.40
C.38
D.47

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2020 - 2021

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Chân trời sáng tạo

Ma trận đề thi đọc môn Tiếng Việt lớp 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - LỚP 1

Đơn vị tính: Điểm

Cấu trúcKỹ năng đánh giáCâu sốNội dung từng câu theo mức độTrắc nghiệmTự luậnTỉ lệ điểm
Mức 1Mức 2Mức 3Mức 1Mức 2Mức 3theo nội dung
ĐỌC THÀNH TIẾNG (6đ)Đọc đoạn văn/bài ngắn hoặc bài thơ1từ 40-60 tiếng/1 phút44
Trả lời câu hỏi2Trả lời câu hỏi về nội dung trong đoạn đọc.22
ĐỌC HIỂU (4đ)Đọc hiểu TLCH1Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc.11
Đọc hiểu TLCH2Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc.11
Đọc hiểu TLCH3Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc.11
Tự luận (câu hỏi mở)4Điền tiếp vào chỗ chấm hoặc viết câu với nội dung trong bài hoặc với thực tế cuộc sống…11
TỔNG ĐIỂM CÁC CÂU21042110

Ma trận tỷ lệ điểm

Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thứcNhận biết060%
Thông hiểu030%
Vận dụng110%
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luậnTrắc nghiệm3(3đ)
Tự luận1(1đ)

* Văn bản đọc tiếng, đọc hiểu: Truyện và đoạn văn: 90 -130 chữ/ 30 phút. Thơ: 50 - 70 chữ/30 phút

Ma trận đề thi viết môn Tiếng Việt lớp 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TIẾNG VIỆT (VIẾT) - LỚP 1

Đơn vị tính: Điểm

Cấu trúcKỹ năng đánh giáCâu sốNội dung từng câu theo mức độTự luậnTỉ lệ điểm
Mức 1Mức 2Mức 3theo nội dung
Chính tả (Nghe viết)Đoạn văn hoặc thơViết đúng chính tả đoạn thơ, đoạn văn 30 - 35 chữ / 15 phút66
Bài tậpchính tả âm vần1Quy tắc chính tả (c/k, g/gh, ng/ngh)11
2Điền vần thích hợp với tranh11
nối câu, viết câu3Nối từ ngữ thành câu11
4Viết câu ngắn theo gợi ý với nội dung bức tranh/ảnh11
10

Ma trận tỷ lệ điểm

Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thứcNhận biết50%
Thông hiểu25%
Vận dụng25%
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luậnTrắc nghiệm
Tự luận

Lưu ý chung: Nghe - Viết chính tả từ 30-35 chữ/15 phút

Đề thi phần Đọc hiểu

TRƯỜNG TIỂU HỌC............

HỌ TÊN: ………………………………

LỚP: 1….

KTĐK CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021

Nghe - Viết chính tả từ 30-35 chữ 15 phút
Thời gian: 25 phút (Ngày …/ 5 /2021)

A. BÀI ĐỌC

Chú sóc ngoan

Chú sóc ngoan

Trong khu rừng nọ có gia đình sóc. Cả nhà sóc đều có bộ lông nâu, óng mượt, đẹp ơi là đẹp! Còn sóc con thì vô cùng xinh xắn, đáng yêu.

Một hôm, sóc bố đi kiếm thức ăn, tha về một chùm hạt dẻ. Sóc con thích mê. Nó nhặt một hạt, định ăn. Chợt nó nhìn thấy trán bố đẫm mồ hôi, cái đuôi dài lấm bẩn.

- Ôi! Chắc bố phải vất vả lắm mới kiếm được chùm hạt dẻ này.

Nghĩ vậy, sóc con bèn đưa hạt to nhất cho bố: “Con mời bố ạ!”

Sóc bố nhìn sóc mẹ gật gù:

- Sóc con ngoan quá! Nào cả nhà mình cùng ăn nhé!

Diệu Anh

B. BÀI TẬP

Đọc thầm bài “Chú sóc ngoan” rồi làm các bài tập sau:

(Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong các câu 1, 2, 3 dưới đây và viết câu trả lời vào câu 4)

1. Cả nhà sóc đều có bộ lông màu gì?

A. Bộ lông nâu, óng mượt.
B. Bộ lông xám, óng mượt.
C. Bộ lông đen, óng mượt.

2. Thức ăn sóc bố tìm được là gì?

A. Chùm hoa quả.
B. Chùm bồ đào.
C. Chùm hạt dẻ.

3. Sóc con làm gì khi thấy trán bố đẫm mồ hôi?

A. Đưa cho bố hạt nhỏ nhất.
B. Đưa cho bố hạt to nhất.
C. Một mình ăn hết.

4. Viết một việc làm em đã giúp đỡ ba mẹ

Đề thi phần Viết

TRƯỜNG TIỂU HỌC............

HỌ TÊN: ………………………………

LỚP: 1….

KTĐK CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021

Kiểm tra viết - Tiếng Việt 1
Thời gian: 30 phút (Ngày …/ 5 /2021)

I. Viết chính tả (nghe viết): (15 phút)

Giáo viên chép bài lên bảng, học sinh nhìn chép (15 phút):

Tựa bài, tên tác giả và đoạn thơ sau:

Hoa sen

Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng, bông trắng, lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh múi bùn.

Ca dao

I. Làm bài tập: (15 phút)

1. Điền vào chỗ chấm (….) ng hoặc ngh :

Bé đọc bài cho mẹ ………e Kệ sách lớp em được xếp ……..ăn nắp.

2. Điền vào chỗ chấm (….) tiếng có vần uyên hay ach:

Câu 2

Chúng em thi đấu bóng ..............................

Câu 2

Chúng mình cùng nhau bảo vệ môi trường xanh, ............., đẹp.

3. Nối từ ngữ thành câu phù hợp: (1 điểm)

Cánh đồng lúa

Nghỉ hè cả nhà em

Chúng em học tập và làm theo

về quê thăm ông bà.

vàng ươm.

5 điều Bác Hồ dạy.

4. Hãy viết 1 câu phù hợp với nội dung bức tranh sau: (1 điểm)

Câu 4

Hướng dẫn chấm phần Đọc hiểu

Câu 1: A. Bộ lông nâu, óng mượt. (1 điểm).

Câu 2: C. Chùm hạt dẻ. (1 điểm).

Câu 3: B. Đưa cho bố hạt to nhất. (1 điểm)

Câu 4: Học sinh viết thành câu đúng nội dung đạt 1 điểm.

* Lưu ý khi học sinh viết câu:

  • Học sinh không viết hoa đầu câu, thiếu dấu chấm cuối câu, sai 1 lỗi chính tả: không trừ điểm, giáo viên chỉ nhận xét.
  • Học sinh viết đúng nội dung mà sai từ 2 lỗi chính tả trở lên thì đạt 0,5điểm
  • Học sinh viết không đúng nội dung và sai nhiều lỗi chính tả thì đạt 0 điểm

Hướng dẫn chấm phần Kiểm tra viết

I. Viết chính tả: (6 điểm)

  • Bài không mắc lỗi chính tả; chữ viết đúng mẫu, rõ ràng, sạch sẽ: đạt 6 điểm.
  • Học sinh viết đều nét: đạt 1 điểm.
  • Trình bày sạch đẹp: đạt 1 điểm.
  • Học sinh viết sai hoặc thiếu (phụ âm đầu, vần, dấu thanh): trừ 0,5 điểm/ lỗi (trừ tối đa 6 điểm).
  • Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ điểm 1 lần.

Lưu ý:

  • Học sinh không viết đúng thể thơ lục bát trừ 1 điểm.
  • Học sinh không viết chữ hoa hoặc viết chữ in hoa vẫn không trừ điểm. GV chỉ nhận xét chung.

II. Làm bài tập: (4 điểm)

1. Điền vào chỗ chấm (….) ng hoặc ngh: (1 điểm)

- HS điền dúng mỗi âm : 1 điểm

Em đọc bài cho mẹ nghe. Kệ sách lớp em được sắp xếp ngăn nắp.

2. Điền vào chỗ chấm (….) tiếng có vần uyên hoặc ach: (1 điểm)

Chúng em thi đấu bóng chuyền.

Chúng mình cùng nhau bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp.

- Học sinh điền đúng mỗi tiếng: 0.5 điểm. (0,5 đ x 2 = 1 đ)

3. Nối từ ngữ thành câu phù hợp: (1 điểm)

Cánh đồng lúa về quê thăm ông bà.

Nghỉ hè cả nhà em vàng ươm.

Chúng em học tập và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy.

4. Hãy viết 1 câu phù hợp với nội dung bức tranh sau: (1 điểm)

Học sinh viết được 1câu ngắn phù hợp với nội dung bức tranh đạt 1 điểm, nếu sai chính tả từ 2-3 tiếng bị trừ 0,5 điểm.

* Lưu ý:

  • Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh theo thông tư 27/2020/TT-BGĐĐT
  • Nhận xét theo hướng phát triển năng lực học sinh.
  • Khi đánh giá, giáo viên cần ghi nhận lại những chỗ mà học sinh còn sai sót để rèn luyện lại cho các em.

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC: 2020 - 2021
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1. Thời gian làm bài: 50 phút

I. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm).

1. Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Một hôm chú chim sâu nghe được họa mi hót. Chú phụng phịu nói với bố mẹ: “Tại sao bố mẹ sinh con ra không phải là họa mi mà lại là chim sâu?”

- Bố mẹ là chim sâu thì sinh ra con là chim sâu chứ sao! Chim mẹ trả lời

Chim con nói: Vì con muốn hót hay để mọi người yêu quý. Chim bố nói: Con cứ hãy chăm chỉ bắt sâu để bảo vệ cây sẽ được mọi người yêu quý.

2. Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Chú chim sâu được nghe loài chim gì hót?

A. Chào mào
B. Chích chòe
C. Họa mi.

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Chú chim sâu sẽ đáng yêu khi nào?

A. Hót hay
B. Bắt nhiều sâu.
C. Biết bay

Câu 3: (M2- 1 điểm) Để được mọi người yêu quý em sẽ làm gì?

Em sẽ…...........................................................................................

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Em viết 1 câu nói về mẹ em

Câu 4

II. Kiểm tra viết (10 điểm)

1. Chính tả: (6 điểm) GV viết đoạn văn sau cho HS tập chép (khoảng 15 phút)

Mẹ dạy em khi gặp người cao tuổi, con cần khoanh tay và cúi đầu chào hỏi rõ ràng, đó là những cử chỉ lễ phép, lịch sự.

Chính tả

2. Bài tập (4 điểm): ( từ 20 - 25 phút)

Câu 1: (M1 – 0.5 điểm) Điền vần thích hợp vào chỗ trống.

Câu 1

Câu 2: (M2 - 1 điểm): Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh

Câu 3

Câu 3: (M3 - 1 điểm) Quan sát tranh rồi viết 2 câu phù hợp với nội dung bức tranh.

Câu 4

Chính tả

Chính tả

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2020 - 2021 sách Cánh diều

Trường tiểu học........................

Lớp: Một/................................

Họ và tên:...............................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 1
NĂM HỌC: 2020-2021

Ngày kiểm tra: /5/2021
Môn: Tiếng Việt

PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):

1. Đọc thành tiếng. (6 điểm):

Cho HS bắt thăm đọc 1 trong 5 đoạn văn, thơ và trả lời câu hỏi

2. Đọc hiểu (4 điểm)

Bạn của Nai Nhỏ

Nai Nhỏ xin cha cho đi chơi xa cùng bạn.

Biết bạn của con khỏe mạnh, thông minh và nhanh nhẹn, cha Nai Nhỏ vẫn lo.

Khi biết bạn của con dám liều mình cứu người khác, cha Nai Nhỏ mới yên lòng cho con đi chơi với bạn.

Câu 1. (1 điểm): Trong bài Bạn của Nai Nhỏ có mấy câu? (Mức 1)

A. 3 câu
B. 5 câu
C. 4 câu

Câu 2: (1.0 điểm) Bài đọc kể về bạn của ai? (Mức 1)

A. Bạn của mẹ Nai Nhỏ
B. Bạn của Nai Nhỏ
C. Bạn của cha Nai Nhỏ

Câu 3. (1 điểm) Khi biết điều gì thì cha của Nai Nhỏ liền đồng ý cho con đi chơi với bạn? (Mức 2)

A. Khi biết bạn của Nai Nhỏ dám liều mình cứu người khác.
B. Khi biết bạn của Nai Nhỏ có rất nhiều bạn bè.
C. Khi biết bạn của Nai Nhỏ dám một mình bơi qua sông.

Câu 4. (1 điểm): Em hãy kể tên 4 con vật mà em biết? (Mức 2)

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

I. CHÍNH TẢ (Nghe – viết): (6.0 điểm) 15 phút.

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

II. BÀI TẬP: (4 điểm): 15 phút

Bài 1. (1 điểm) Em hãy điền vào chỗ trống chữ c hoặc k (Mức 1)

Bài 1

……ính mắt

Bài 1

…… á heo

Bài 1

quả …..am

Bài 1

cái ……éo

Bài 2. (1 điểm): Điền vào chỗ in nghiêng dấu hỏi hoặc dấu ngã (Mức 2)

nghi cưa sổ bé ve tranh chim go kiến

Bài 3. (1 điểm): Nối ô chữ ở cột A sang cột B cho phù hợp? (Mức 3)

A

Con cá
Cô giáo như
Cá heo
Bé chăm chỉ

B

mẹ hiền.
đang bơi lội dưới hồ nước
làm bài tập về nhà.
bơi rất giỏi.

Bài 4. (1 điểm) Em hãy viết 1 câu phù hợp với tranh sau:

Bài 4

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):

1. Đọc thành tiếng (6 điểm):

  • GV làm phiếu cho HS bốc thăm và đọc các bài học đã học.
  • Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc, phát âm rõ các âm vần khó cần phân biệt: 1 điểm
  • Đọc trơn, đúng tiếng từ, cụm từ, câu ( không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
  • Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
  • Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( 40 tiếng / phút): 1 điểm
  • Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu: 1 điểm
  • Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

2. Đọc hiểu (4 điểm):

Câu 1: (1 điểm): A

Câu 2: (1 điểm): B

Câu 3: (1 điểm): A

Câu 4: (1điểm): HS kể đúng tên 1 con vật được 0,25 điểm.

PHẦN II: VIẾT (10 điểm)

1. Chính tả. (6 điểm):

  • Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm
  • Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm
  • Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm
  • Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm

2. Bài tập. (4 điểm):

Bài 1. 1 điểm (Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 điểm)

Bài 2. 1 điểm (Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 điểm)

Bài 3. 1 điểm (Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 điểm)

Bài 4. 1 điểm HS viết được câu phù hợp với tranh

>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi học kì 2 lớp 1!

Chia sẻ bởi: 👨 Thu Hương
(77 lượt)
  • Lượt tải: 57.062
  • Lượt xem: 275.897
  • Dung lượng: 29,9 MB