Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Mẫu số 03 - VT: Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa được ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC là mẫu biểu chính thức dành cho các tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị hành chính sự nghiệp trong việc ghi nhận kết quả kiểm tra chất lượng, quy cách, số lượng hàng hóa trước khi nhập kho. Biên bản này có giá trị pháp lý làm căn cứ để kế toán lập chứng từ nhập kho, đồng thời là cơ sở để xác định trách nhiệm của các bên liên quan trong quá trình mua sắm, tiếp nhận hàng hóa. Việc sử dụng thống nhất mẫu theo đúng quy định tại Thông tư 99 sẽ giúp đảm bảo tính hợp lệ của bộ chứng từ kế toán, phục vụ tốt cho công tác quản lý, kiểm kê và quyết toán tài chính của đơn vị.
Mời các bạn tham khảo chi tiết mẫu biểu cũng như hướng dẫn cách ghi chuẩn nhất theo văn bản hiện hành.

|
Đơn vị: ................ |
Mẫu số: 03 - VT |
BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM
Vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa
Ngày... tháng... năm....
Số: ……………..
- Căn cứ ………. số …… ngày ….. tháng …. năm ….. của .............................................
Ban kiểm nghiệm gồm:
+ Ông/Bà …………………………. Chức vụ ………..…. Đại diện ………………..Trưởng ban
+ Ông/Bà …………………………. Chức vụ ………..…. Đại diện ……………………..Ủy viên
+ Ông/Bà …………………………. Chức vụ ………..…. Đại diện ……………………. Ủy viên
Đã kiểm nghiệm các loại:
|
Số TT |
Tên nhãn hiệu, quy cách vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa |
Mã số |
Phương thức kiểm nghiệm |
Đơn vị tính |
Số lượng theo chứng từ |
Kết quả kiểm nghiệm |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượng đúng quy cách, phẩm chất |
Số lượng không đúng quy cách, phẩm chất |
|
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
F |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ý kiến của Ban kiểm nghiệm: .......................................................................................
...................................................................................................................................
|
Đại diện bộ phận có nhu cầu kiểm nghiệm |
Đại diện bộ phận cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm |
Ghi chú: Tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý của đơn vị mình, doanh nghiệp được xây dựng, thiết kế biểu mẫu chứng từ kế toán.
Góc bên trái của Biên bản kiểm nghiệm ghi rõ tên đơn vị (hoặc đóng dấu đơn vị), bộ phận sử dụng.
Biên bản này áp dụng cho các loại vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa cần phải kiểm nghiệm trước khi nhập kho trong các trường hợp:
- Nhập kho với số lượng lớn;
- Các loại vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa có tính chất lý, hoá phức tạp;
- Các loại vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa quý hiếm;
Những vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa không cần kiểm nghiệm trước khi nhập kho, nhưng trong quá trình nhập kho nếu phát hiện có sự khác biệt lớn về số lượng và chất lượng giữa hóa đơn và thực nhập thì vẫn phải lập biên bản kiểm nghiệm.
- Cột A, B, C: Ghi số thứ tự, tên nhãn hiệu, quy cách và mã số của vật tư, công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa kiểm nghiệm.
- Cột D: “Phương thức kiểm nghiệm” ghi phương pháp kiểm nghiệm toàn diện hay xác suất.
- Cột E: Ghi rõ đơn vị tính của từng loại
- Cột 1: Ghi số lượng theo hóa đơn hoặc phiếu giao hàng.
- Cột 2 và 3: Ghi kết quả thực tế kiểm nghiệm.
Ý kiến của Ban kiểm nghiệm: ghi rõ ý kiến về số lượng, chất lượng, nguyên nhân đối với vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa không đúng số lượng, quy cách, phẩm chất và cách xử lý.
Biên bản kiểm nghiệm lập 2 bản:
- 1 bản giao cho phòng, ban cung tiêu/hoặc người giao hàng.
- 1 bàn giao cho phòng, ban kế toán.
Trường hợp vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa không đúng số lượng, quy cách, phẩm chất so với chứng từ hóa đơn thì kèm theo chứng từ liên quan gửi cho đơn vị bán vật tư, dụng cụ, công cụ, sản phẩm, hàng hóa để giải quyết.
|
Đơn vị: .............................. Bộ phận: ........................... |
Mẫu số 03 - VT (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính) |
BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM
Vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa
Ngày...tháng...năm....
Số: .....................
- Căn cứ ................... số ........ngày.....tháng.....năm..... của ............................................
Ban kiểm nghiệm gồm:
+ Ông/Bà ...................................... Chức vụ ........................ Đại diện ...................... Trưởng ban
+ Ông/Bà ...................................... Chức vụ ........................ Đại diện ...................... Ủy viên
+ Ông/Bà ...................................... Chức vụ ........................ Đại diện ...................... Ủy viên
Đã kiểm nghiệm các loại:
| STT |
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa |
Mã số |
Phương thức kiểm nghiệm |
Đơn vị tính |
Số lượng theo chứng từ |
Kết quả kiểm nghiệm |
Ghi chú |
|
| Số lượng đúng quy cách, phẩm chất | Số lượng không đúng quy cách, phẩm chất | |||||||
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | F |
Ý kiến của Ban kiểm nghiệm: ........................................................................................
| Đại diện kỹ thuật (Ký, họ tên) |
Thủ kho (Ký, họ tên) |
Trưởng ban (Ký, họ tên) |
|
Đơn vi:………... Bộ phận:………. |
Mẫu số: 03-VT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM
VẬT TƯ, CÔNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Ngày .... tháng ... năm ....
Số..................
- Căn cứ.......... số ........ ngày .... tháng ..... năm ....... của ...................................................
Ban kiểm nghiệm gồm:
+ Ông/Bà........................................................ Chức vụ ........................................................
Đại diện.......................................................... Trưởng ban
+ Ông/Bà........................................................ Chức vụ ........................................................
Đại diện........................................................... Ủy viên...
+ Ông/Bà........................................................ Chức vụ ........................................................
Đại diện........................................................... Ủy viên.
Đã kiểm nghiệm các loại:
| STT |
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa |
Mã số |
Phương thức kiểm nghiệm |
Đơn vị tính |
Số lượng theo chứng từ |
Kết quả kiểm nghiệm |
Ghi chú |
|
| Số lượng đúng quy cách, phẩm chất |
Số lượng không đúng quy cách, phẩm chất |
|||||||
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | F |
Ý kiến ban kiểm nghiệm:........................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
|
Đại diện kỹ thuật |
Thủ kho (Ký, họ tên) |
Trưởng ban (Ký, họ tên) |
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: