Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Công nghệ Nông nghiệp 10, 11, 12 Kết nối tri thức năm 2026 mang đến nhiều mẫu phụ lục I, III khác nhau theo Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH có tích hợp năng lực số.
Kế hoạch tích hợp năng lực số Công nghệ Nông nghiệp 10, 11, 12 được biên soạn rất chi tiết, giúp quý thầy cô triển khai hiệu quả chương trình giảng dạy theo yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay. Phụ lục I, III Công nghệ Nông nghiệp 10, 11, 12 trình bày khoa học, rõ ràng, kế hoạch không chỉ đảm bảo phân phối chương trình hợp lí mà còn chú trọng lồng ghép phát triển năng lực số thông qua các hoạt động dạy học như khai thác học liệu trực tuyến, sử dụng công cụ công nghệ, tổ chức học tập tương tác và đánh giá trên nền tảng số. Phụ lục 1 và 3 Công nghệ Nông nghiệp 10, 11, 12 là tài liệu cực kì hữu ích, góp phần nâng cao chất lượng dạy học, đồng thời trang bị cho học sinh những kĩ năng cần thiết để thích ứng với môi trường học tập và làm việc trong thời đại số. Ngoài ra các bạn xem thêm bảng kiểm dò các năng lực số THPT, Tài liệu phát triển năng lực số THPT, kế hoạch tích hợp năng lực số Tin học 10, 11, 12 Kết nối tri thức, mã chỉ báo năng lực số.
Lưu ý: Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ Nông nghiệp 10, 11, 12 Kết nối tri thức gồm:
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: THPT ………… TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên: ............. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ, LỚP 11
(Năm học 2025 - 2026)
1. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ 10 (Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết). Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm DH (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRỒNG TRỌT (5 tiết) |
|
|
||||
|
1 |
Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt |
2 |
1 |
Tranh, ảnh, video liên quan đến vai trò, triển vọng của trồng trọt, các thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam và trên thế giới. |
Trên lớp |
1.1.NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm). Gợi ý: Yêu cầu HS sử dụng các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (ví dụ: theo khoảng thời gian, loại tài liệu) để thu thập thông tin về các mô hình trồng trọt hiện đại hoặc các giống cây trồng mới. |
|
2 |
Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt |
2 |
2 |
Tranh, ảnh, video liên quan đến phân loại cây trồng, mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. |
Trên lớp |
1.2.NC1a (Đánh giá độ tin cậy của nguồn). Gợi ý: Hướng dẫn HS phân tích tên miền trang web (ví dụ: gov, edu, com) và các tiêu chí khác để đánh giá độ tin cậy của các nguồn thông tin về điều kiện khí hậu/đất đai ảnh hưởng đến cây trồng. |
|
3 |
Ôn tập chương I |
1 |
3 |
Bảng trả lời các câu hỏi ôn tập chương I, máy tính. Sơ đồ hệ thống hóa kiến thức chương I |
Trên lớp |
5.3.NC1a (Sử dụng sáng tạo). Gợi ý: Yêu cầu HS tạo bản đồ tư duy số (mindmap bằng MindMeister, XMind) hoặc trang thuật ngữ (FAQ) có chèn siêu liên kết (hyperlink) để hệ thống hóa kiến thức. |
|
CHƯƠNG II: ĐẤT TRỒNG (9 tiết) |
|
|
||||
|
4 |
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng |
2 |
3 - 4 |
Hình ảnh về đất trồng và hình minh hoạ về keo âm, keo dương. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị máy tính để giới thiệu một số loại đất ở các vùng miền, các loại đất khác nhau để HS quan sát, nhận xét về các loại đất này.
|
Trên lớp; thực tế tại địa phương |
1.3.NC1a (Thao tác, tổ chức dữ liệu). Gợi ý: Yêu cầu HS tự tạo cấu trúc thư mục và thư mục con hợp lý để lưu trữ và quản lý các tệp thông tin (hình ảnh, tài liệu) về các loại đất khác nhau (sử dụng Google Drive/OneDrive). |
|
5 |
Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng |
2 |
4 - 5 |
Hình ảnh về một số loại đất trồng: đất chua, đất mặn, đất xám bạc màu. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị một số video về các biện pháp cải tạo đất trồng.
|
Trên lớp; thực tế tại địa phương |
4.4.NC1a (Bảo vệ môi trường). Gợi ý: Trình bày các cách thức khác nhau để bảo vệ môi trường khỏi tác động của công nghệ số, liên hệ đến việc xử lý rác thải điện tử/thiết bị hoặc ứng dụng công nghệ trong trồng trọt. |
Phụ lục I Công nghệ 10
|
TRƯỜNG THPT............. TỔ CM LÍ-HÓA-SINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC:
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP - LỚP 10 (KNTT)
(Năm học 20...- 20..)
Tổng số tiết cả năm: 70 (35 tuần thực dạy)
Học kì 1: 2 tiết/tuần x 18 tuần = 36 tiết; Học kì 2: 2 tiết/tuần x 17 tuần = 34 tiết
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 05; Số học sinh: 225; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:06; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:…05….; Trên đại học:......01.......
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:......0.......; Khá: 06; Đạt:......0.......; Chưa đạt:.....0..
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1
|
1. Mẫu vật Mẫu đất khô đã nghiền nhỏ rây qua rây 1mm. 2. Thiết bị, dụng cụ - Máy đo pH - Cân kỹ thuật - Đồng hồ bấm giờ. - Bình tam giác miệng rộng dung tích 100ml - Ống đong - Phễu thủy tinh - Bình định mức 1l. 3. Hóa chất - Nước cất - Dung dịch KCl 1N |
2 – 3 mẫu
04 cái 04 cái 04 cái 08 cái 08 cái 08 cái 08 cái
200ml 200ml |
Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất |
|
|
2 |
1. Mẫu vật Các mẫu phân bón: - Phân đạm + Phân đạm ammonium nitrate + Phân đạm ammonium sulfate + Phân đạm ammonium chloride - Phân lân - Phân kali 2. Thiết bị, dụng cụ - Ống nghiệm bằng thủy tinh - Thìa inox nhỏ - Đèn cồn - Bật lửa hoặc diêm 3. Hóa chất - BaCl2 - AgNO3 - Diphenylamine - Nước cất |
100g 100g 100g 100g 100g
08 cái 08 cái 04 cái 04 cái
100ml 100ml 100g 100ml |
Bài 10. Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hóa học |
|
|
3 |
1. Mẫu vật - Cây làm gốc ghép - Cành để lấy mắt ghép 2. Thiết bị, dụng cụ Bộ dụng cụ ghép gồm - Dao ghép - Kéo cắt cành - Dây buộc bằng chất liệu tự hủy |
08 cây 02 cây
08 cái 08 cái 01 bó |
Bài 14. Thực hành: Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép |
|
|
4
5 |
1. Mẫu vật - Đường trắng: 1-1,5kg (theo nhóm) - Quả: mơ, mận, nho, dâu, dứa… 2. Thiết bị, dụng cụ - Lọ thủy tinh sạch, có nắp 3. Hóa chất 1. Mẫu vật Cây giống, hạt giống (theo nhóm) 2. Thiết bị, dụng cụ - Chậu trồng hoa - Dụng cụ trồng và chăm sóc - Đất hoặc giá thể trồng cây (theo nhóm) 3. Hóa chất - Phân bón |
Đủ dùng
12
12
Đủ dùng
12 12 Đủ dùng
Đủ dùng |
Bài 21. Chế biến sản phẩm trồng trọt (IV. Chế biến xiro từ quả)
Bài 22. Dự án trồng hoa trong chậu |
|
|
6 |
1. Mẫu vật Hạt giống cây rau (theo nhóm) 2. Thiết bị, dụng cụ - Bộ dụng cụ trồng cây thủy canh: Thùng đựng dung dịch thủy canh, rọ trồng cây, giá thể trồng cây - Máy đo pH - Cốc đong - Ống hút 3. Hóa chất - H2SO4 0,2% - NaOH 0,2% - Dung dịch dinh dưỡng Knop… |
12
12
4 12 12
Đủ dùng Đủ dùng Đủ dùng |
Bài 25. III.Trồng cây không dùng đất |
|
|
7 |
1. Mẫu vật - Giống nấm rơm
- Rơm rạ khô hoặc tươi 2. Thiết bị, dụng cụ - Bạt phủ không thấm nước 3. Hóa chất - Vôi tôi - Nước sạch |
1 kg (đủ dùng) 04 cuộn rơm khô
01 cái
1 kg Đủ dùng |
Bài 28. Thực hành: Sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng thí nghiệm sinh học |
1 |
Dùng trong các bài dạy thực hành môn: Công nghệ trồng trọt |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
HỌC KÌ I (18 tuần): 36 tiết (2 tiết/tuần); HỌC KÌ II (17 tuần): 34 tiết (2 tiết/tuần)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển (4) |
||
|
HỌC KÌ I (18 tuần): 36 tiết (2 tiết/tuần) |
||||||
|
Chương I – Giới thiệu chung về trồng trọt |
||||||
|
1 |
Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt
|
2 |
– Trình bày được vai trò và triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. – Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt. – Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt. |
1.1.NC1b |
||
|
2 |
Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt |
2 |
– Phân loại được các nhóm cây trồng theo mục đích sử dụng. - Trình bày được mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. |
1.2.NC1a |
||
|
3 |
Ôn tập chương I |
1 |
* Chương I: Giới thiệu chung về trồng trọt – Nêu được vai trò và triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. – Phân loại được các nhóm cây trồng theo mục đích sử dụng. - Phân tích được mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. – Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt. – Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt. |
5.3.NC1a |
||
|
Chương II. Đất trồng |
|
|||||
|
4 |
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng |
2 |
– Trình bày được khái niệm, thành phần, tính chất của đất trồng. |
1.3.NC1a |
||
|
5 |
Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng
|
2 |
- Trình bày được cơ sở khoa học của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng. – Vận dụng được kiến thức về sử dụng, cải tạo đất trồng vào thực tiễn. |
4.4.NC1a |
||
|
6 |
Bài 5. Giá thể trồng cây
|
2
|
- Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất một số loại giá thể trồng cây (ví dụ: sản xuất giá thể trồng cây từ xơ dừa, từ trấu, từ đất sét,…) |
5.2.NC1b |
||
|
7 |
Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất |
2 |
Thực hiện được cách xác định độ mặn, độ chua của đất. |
5.2.NC1b |
||
|
8 |
Ôn tập chương II |
1 |
Hệ thống hóa được kiến thức, kỹ năng của *Chương II. Đất trồng – Trình bày được khái niệm, thành phần, tính chất của đất trồng. - Giải thích được cơ sở khoa học của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng. - Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất đất, một số loại giá thể trồng cây (ví dụ: sản xuất giá thể trồng cây từ xơ dừa, từ trấu, từ đất sét,…) - Xác định được độ mặn, độ chua của đất. – Vận dụng được kiến thức về sử dụng, cải tạo đất trồng vào thực tiễn. |
5.3.NC1a |
||
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: PT DTNT THPT .................. TỔ: Hoá – Sinh – TB - GDTC – QPAN Họ và tên giáo viên: .................. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP, LỚP 11.
(Năm học 20.... - 2026)
I. Kế hoạch dạy học
Phân phối chương trình (Trên cơ sở Phân phối chương trình tại Phụ lục 1, GV xây dựng cho phù hợp với lớp học mà mình được phân công dạy)
HỌC KÌ 1
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển
|
|
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi |
3 (1,2,3) |
Tuần 1-2
|
- SGK, SGV - Máy tính - Video minh họa một số ngành nghề trong lĩnh vực chăn nuôi |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
2 |
Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi |
3 (4,5,6) |
Tuần 2-3
|
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học
|
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số
|
|
3 |
Bài 3. Khái niệm và vai trò của giống trong chăn nuôi |
3 (7,8,9) |
Tuần 4-5 |
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số |
|
4 |
Bài 4. Chọn giống vật nuôi |
3 (10,11,12) |
Tuần 5-6 |
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số |
|
5 |
Bài 5. Nhân giống vật nuôi |
3 (13,14,15) |
Tuần 7-8
|
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số |
|
6 |
Ôn tập giữa học kì 1 |
1 (16) |
Tuần 8
|
- Đề cương ôn tập |
Lớp học |
|
|
7 |
Ôn tập và Kiểm tra giữa học kì 1 |
2 (17,18) |
Tuần 9
|
- Đề kiểm tra - Phiếu trả lời TN |
Phòng kiểm tra |
|
|
8 |
Bài 6. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn tạo giống vật nuôi |
2 (19,20) |
Tuần 10 |
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số |
............
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: PT DTNT THPT .................. TỔ: Hoá - Sinh – TB - GDTC - QPAN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP, KHỐI LỚP 11.
(Năm học 20.... - 2026)
HỌC KÌ I
|
Tuần |
Số tiết/ tiết PP (1) |
Bài học/chủ đề/chuyên đề (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển (4) |
|
Chương 1: Giới thiệu chung về chăn nuôi (6 tiết) |
||||
|
1 |
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi |
Trình bày được vai trò và triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. |
1.1.NC1b |
|
2 |
Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi. |
|||
|
2 |
3 |
Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. |
||
|
4 |
Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi |
Phân loại được vật nuôi theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng. |
1.1.NC1b 1.2.NC1a
|
|
|
3 |
5 |
Nêu được các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta. |
||
|
6 |
Nêu được xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới (Ví dụ: Các mô hình chăn nuôi gia súc, gia cầm sạch, mô hình chăn nuôi bền vững, phát triển chăn nuôi theo chuỗi khép kín). |
|||
|
Chương 2: công nghệ giống vật nuôi (12 tiết) |
||||
|
4 |
7 |
Bài 3. Khái niệm và vai trò của giống trong chăn nuôi |
Trình bày được khái niệm giống trong chăn nuôi. |
1.1.NC1b 1.2.NC1a |
|
8 |
Trình bày được vai trò của giống trong chăn nuôi. |
|||
|
5 |
9 |
Ứng dụng vào thực tiễn (phân tích các ví dụ cụ thể) |
||
|
10 |
Bài 4. Chọn giống vật nuôi |
Nêu được các chỉ tiêu cơ bản chọn giống vật nuôi. |
1.1.NC1b 1.2.NC1a |
|
|
6 |
11 |
Nêu được các phương pháp chọn giống vật nuôi. |
||
|
12 |
Lựa chọn được phương pháp chọn giống phù hợp với mục đích chăn nuôi. |
|||
|
7 |
13 |
Bài 5. Nhân giống vật nuôi |
Nêu được phương pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi |
1.1.NC1b 1.2.NC1a |
|
14 |
Nêu được phương pháp lai giống ở vật nuôi |
|||
|
8 |
15 |
Lựa chọn được phương pháp chọn, nhân giống phù hợp với mục đích. |
||
|
16 |
Ôn tập giữa học kì 1 |
Hệ thống hóa được kiến thức, kỹ năng giữa học kì 1 |
||
.................
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch giáo dục trong file tải về
|
TRƯỜNG THPT…………. TỔ: HÓA – LÍ - SINH - CN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ LÂM NGHIỆP THUỶ SẢN -_KNTT VỚI CUỘC SỐNG, LỚP: 12
(Năm học 2025 - 2026)
1. Kế hoạch dạy học
Phân phối chương trình:
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Tuần |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Ghi chú |
|
|
BVMT |
Năng lực số phát triển |
||||||
|
Chương I. Giới thiệu chung về lâm nghiệp |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của lâm nghiệp |
2/1, 2 |
1 |
SGK, SGV, máy tính, tivi |
Lớp học |
|
1.1.NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm). Gợi ý: Yêu cầu HS sử dụng các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (ví dụ: theo khoảng thời gian, loại tài liệu học thuật) để thu thập thông tin về các dự án lâm nghiệp bền vững. |
|
2 |
Bài 2. Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản và nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng |
3/3,4,5 |
2, 3 |
SGK, SGV, máy tính, tivi |
Lớp học |
X |
4.4.NC1a (Bảo vệ môi trường). Gợi ý: Trình bày các cách thức bảo vệ môi trường (liên hệ đến việc xử lý rác thải điện tử/thiết bị trong ngành lâm nghiệp) khi ứng dụng công nghệ số trong giám sát rừng. |
|
Chương II. Trồng và chăm sóc rừng |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Bài 3. Vai trò, nhiệm vụ của trồng và chăm sóc rừng |
2/6,7 |
3, 4 |
SGK, SGV, máy tính, tivi |
Lớp học |
|
2.3.NC1a (Đề xuất dịch vụ số để tham gia xã hội). Gợi ý: Đề xuất các dịch vụ số khác nhau (ví dụ: tạo infographic/video ngắn) để tuyên truyền về vai trò của việc trồng và chăm sóc rừng. |
|
4 |
Bài 4. Quy luật sinh trưởng và phát triển của cây rừng |
2/8,9 |
4, 5 |
SGK, SGV, máy tính, tivi |
Lớp học |
|
5.2.NC1b (Áp dụng giải pháp công nghệ). Gợi ý: Áp dụng công cụ bảng tính (Excel/Google Sheets) để xử lý dữ liệu và tạo biểu đồ trực quan hóa quy luật sinh trưởng của cây rừng. |
|
5 |
Bài 5. Kĩ thuật trồng và chăm sóc rừng |
2/10,11 |
5, 6 |
SGK, SGV, máy tính, tivi |
Lớp học |
|
3.4.NC1a (Lập trình). Gợi ý: Yêu cầu HS liệt kê các hướng dẫn (hoặc lập trình trực quan đơn giản) cho hệ thống máy tính để tự động hóa một bước trong kỹ thuật trồng/chăm sóc (ví dụ: tưới nước tự động). |
..................
Xem đầy đủ trong file tải về
|
TRƯỜNG THPT............. TỔ CM LÍ-HÓA-SINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC:
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP - LỚP 12(KNTT)
(Năm học 2025 - 2026)
Tổng số tiết cả năm: 70 (35 tuần thực dạy)
Học kì 1: 2 tiết/tuần x 18 tuần = 36 tiết; Học kì 2: 2 tiết/tuần x 17 tuần = 34 tiết
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 05; Số học sinh: 225; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:06; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:…05….; Trên đại học:......01.......
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:......0.......; Khá: 06; Đạt:......0.......; Chưa đạt:.....0..
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy đo độ mặn Máy đo độ pH, oxygen Dụng cụ đựng nước (ca, cốc, chai…) |
1 1 4 |
Bài 11. Quản lí môi trường nuôi thuỷ sản |
|
|
2 |
Dụng cụ cắt cỏ (máy, dao, kéo,...) Dụng cụ chứa cỏ (thau, chậu, xô…) Găng tay |
4 4 4 |
Bài 17. Phương pháp bảo quản và chế biến thức ăn thuỷ sản |
|
|
3 |
Dụng cụ phơi (giá phơi, dây phơi, khay phơi…) Dụng cụ sấy Gia vị và dụng cụ làm chả cá |
4 4 4 |
Bài 22. Bảo quản và chế biến sản phẩm thuỷ sản |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng bộ môn: Hóa Sinh |
01 |
1 phòng ngăn đôi (Phía ngoài là phòng dành cho HS học, bên trong là khu để hóa chất + đồ dùng DH) |
|
II. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình
HỌC KÌ I (2 tiết/học kì)
|
Tuần |
Số tiết/ tiết PP |
Bài học/ chủ đề/ chuyên đề |
Yêu cầu cần đạt |
Ghi chú (X: BVMT; Năng lực số phát triển) |
|
Chương I. Giới thiệu chung về lâm nghiệp |
||||
|
1 |
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của lâm nghiệp |
- Trình bày được vai trò và triển vọng của lâm nghiệp đối với đời sống và môi trường. - Nêu được các đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp. - Nêu được những yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong lâm nghiệp. |
1.1.NC1b |
|
2 |
||||
|
2 |
3 |
|||
|
4 |
Bài 2. Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản và nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng |
- Nêu được một số hoạt động lâm nghiệp cơ bản. - Phân tích được một số nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng và giải pháp khắc phục. |
4.4.NC1a |
|
|
3 |
5 |
|||
|
6 |
||||
|
Chương II. Trồng và chăm sóc rừng |
||||
|
4 |
7 |
Bài 3. Vai trò, nhiệm vụ của trồng và chăm sóc rừng |
- Trình bày được vai trò của trồng rừng đối với nền kinh tế và đời sống. - Trình bày được vai trò của chăm sóc rừng đối với rừng trồng. - Trình bày được các nhiệm vụ của trồng rừng tuỳ theo mục đích trồng. |
2.3.NC1a |
|
8 |
||||
|
5 |
9 |
Bài 4. Quy luật sinh trưởng và phát triển của cây rừng |
Phân tích được quy luật sinh trưởng, phát triển của cây rừng. |
5.2.NC1b |
|
10 |
||||
|
6 |
11 |
Bài 5. Kĩ thuật trồng và chăm sóc rừng |
- Giải thích được việc bố trí thời vụ trồng rừng. - Mô tả được kĩ thuật trồng và chăm sóc rừng. |
3.4.NC1a |
|
12 |
||||
|
Chương III. Bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững |
||||
|
7 |
13 |
Bài 6. Ý nghĩa, nhiệm vụ, thực trạng của việc bảo vệ và khai thác rừng |
- Trình bày được ý nghĩa, nhiệm vụ của việc bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững. - Đánh giá được thực trạng trồng, chăm sóc, bảo vệ và khai thác rừng ở địa phương. - Đề xuất được biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng. |
2.3.NC1b |
|
14 |
||||
|
8 |
15 |
|||
|
16 |
Bài 7. Biện pháp bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng |
- Trình bày được một số biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng phổ biến. - Mô tả được một số phương thức khai thác tài nguyên rừng phổ biến. |
1.2.NC1a |
|
|
9 |
17 |
|||
|
18 |
Ôn tập |
- Hệ thống kiến thức, kỹ năng của chương I, II, III. - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập. |
5.3.NC1a |
|
|
10 |
19 |
Kiểm tra giữa học kì 1 |
Vận dụng kiến thức, kỹ năng chương I, II, III để làm bài kiểm tra giữa kì 1. |
|
..............
Xem đầy đủ nội dung tài liệu trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ Nông nghiệp THPT sách Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số)
Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ Nông nghiệp THPT sách Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số)
99.000đ