Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Bảng tích hợp Năng lực số, AI môn Tin học 4 cung cấp định hướng cụ thể để giáo viên đưa các kỹ năng số và ứng dụng AI vào từng nội dung dạy học.
Tài liệu giúp hệ thống hóa những yêu cầu cần hình thành ở học sinh, từ tìm kiếm, đánh giá thông tin đến sử dụng công cụ công nghệ và giải quyết nhiệm vụ học tập. Việc tích hợp được triển khai theo hướng phù hợp với mục tiêu môn Tin học, góp phần tạo sự gắn kết giữa kiến thức, thực hành và trải nghiệm. Bảng được trình bày dễ theo dõi, thuận tiện tham khảo khi xây dựng kế hoạch giáo dục và thiết kế hoạt động học tập, đồng thời hỗ trợ giáo viên từng bước đổi mới dạy học trong môi trường số.
|
Chủ đề |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học (YCCĐ Tin học) |
Số tiết |
Năng lực số (theo CV3456 - CB2) |
Năng lực AI (theo Khung 3439 - Lớp 4) |
Mục tiêu chung (Tích hợp) |
Gợi ý các hoạt động (hạn chế máy tính) |
|
Máy tính và em |
Bài 1. Phần cứng và phần mềm máy tính |
Kể tên được một số thiết bị phần cứng và phần mềm đã biết; Nêu sơ lược về vai trò và mối quan hệ giữa chúng; Nêu ví dụ thao tác không đúng gây lỗi. |
2 |
CB2.4.1.1: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản. |
4.A1.1: Nhận biết và nêu được một số lĩnh vực hoặc công cụ cụ thể mà AI có thể hỗ trợ con người. |
Nhận diện được phần cứng, phần mềm và ứng dụng AI cơ bản, đồng thời có ý thức bảo vệ an toàn cho thiết bị công nghệ. |
Trò chơi lật thẻ: phân loại hình ảnh thiết bị (chuột, loa), phần mềm (Windows, trò chơi) và các trợ lý ảo AI (Siri, robot thông minh). Thảo luận về việc không dùng vật nhọn chạm vào màn hình. |
|
Máy tính và em |
Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách |
Giải thích được lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách; Biết vị trí đặt các ngón tay trên hàng phím số và thực hiện gõ đúng; Gõ đoạn văn ngắn 50 từ. |
2 |
CB2.4.3.1: Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và để bảo vệ sức khỏe khi sử dụng công nghệ số. |
4.A1.2: Hiểu và giải thích được rằng AI được tạo ra để hỗ trợ con người học tập và làm việc hiệu quả hơn (ví dụ sửa lỗi chính tả). |
Thực hiện gõ phím hàng số đúng cách để bảo vệ sức khỏe (mắt, cổ) và hiểu vai trò của AI trong việc hỗ trợ sửa lỗi văn bản. |
Tập đặt tay trên mô hình bàn phím giấy in sẵn. Thi đua tư thế ngồi học đúng. Xem ví dụ trên giấy về tính năng AI tự động gợi ý từ hoặc sửa lỗi chính tả khi gõ phím. |
|
Mạng máy tính và Internet |
Bài 3. Thông tin trên trang Web |
Phân biệt được các loại thông tin chính: văn bản, hình ảnh, âm thanh, siêu văn bản; Giải thích sơ lược tác hại khi truy cập web không phù hợp. |
2 |
CB2.1.2.1: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn thông tin chung của dữ liệu và thông tin. |
4.A2.1: Biết được rằng AI giúp giải quyết vấn đề, tiết kiệm thời gian và nâng cao chất lượng cuộc sống. |
Nhận biết đa dạng các loại thông tin trên web, biết đánh giá độ tin cậy của thông tin và nhận thức được AI là công cụ hỗ trợ xã hội văn minh. |
Quan sát ảnh in trang web về lễ hội. Thảo luận nhóm: "Làm sao biết tin này là thật hay giả?". Giới thiệu về những robot AI giúp người yếu thế giao tiếp qua âm thanh/hình ảnh. |
|
Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
Bài 4. Tìm kiếm thông tin trên Internet |
Xác định được chủ đề (từ khoá); Biết cách dùng máy tìm kiếm để tìm thông tin; Thực hành tìm kiếm được thông tin theo yêu cầu. |
2 |
CB2.1.1.2: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
4.A1.2.3: Nêu được ví dụ cụ thể về việc AI hỗ trợ tra cứu thông tin hiệu quả trong học tập. |
Xác định từ khóa chính xác để tìm kiếm thông tin và nhận biết sự hỗ trợ của các thuật toán AI trong việc gợi ý kết quả tìm kiếm. |
Trò chơi "Thám tử từ khóa": tìm từ ngắn gọn nhất cho một chủ đề. Thảo luận về cách máy tìm kiếm AI "hiểu" ý người dùng để đưa ra gợi ý khi mình đang gõ dở câu. |
|
Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
Bài 5. Thao tác với tệp và thư mục |
Thực hiện tạo, xoá, di chuyển, sao chép tệp và thư mục; Đổi tên tệp; Nêu được tác hại khi thao tác nhầm. |
2 |
CB2.1.3.1: Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung đơn giản trong môi trường số. |
4.D2.1: Trình bày được rằng con người cần liên tục đánh giá và nâng cấp sản phẩm để hệ thống AI cho ra kết quả tốt hơn. |
Quản lý dữ liệu khoa học bằng cây thư mục và hiểu rằng việc tổ chức dữ liệu tốt là nền tảng để các hệ thống AI xử lý thông tin chính xác. |
Thực hành sắp xếp các hộp carton dán nhãn (thư mục) chứa các tờ phiếu (tệp) theo sơ đồ cây. Thảo luận: "Nếu ta để tệp lộn xộn, AI có tìm thấy chúng nhanh không?". |
|
Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số |
Bài 6. Bản quyền sử dụng phần mềm |
Nêu ví dụ về phần mềm miễn phí và không miễn phí; Biết chỉ được sử dụng phần mềm có bản quyền khi được phép. |
1 |
CB2.3.3.1: Xác định được các quy tắc đơn giản về bản quyền và giấy phép áp dụng cho dữ liệu và nội dung số. |
4.B2.1: Biết được rằng việc chia sẻ thông tin cá nhân cho AI có thể khiến thông tin đó bị lợi dụng hoặc bị người khác biết. |
Sử dụng phần mềm đúng luật bản quyền và bảo vệ thông tin cá nhân khi tương tác với các ứng dụng công nghệ mới như AI. |
Đóng vai minh họa tình huống dùng phần mềm "bẻ khóa" gây mất an toàn thông tin. Thảo luận về các quy tắc an toàn khi cung cấp dữ liệu cho chatbot hoặc ứng dụng AI miễn phí. |
....
| Bài | Mã NL | Diễn giải chi tiết | Hành vi chi tiết | Sản phẩm số gợi ý |
| Bài 1: Phần cứng và phần mềm máy tính | 5.2.cb2.a | Học sinh biết các thành phần phần cứng cơ bản, nhận biết chức năng của phần mềm và mối quan hệ giữa chúng | Quan sát máy tính, liệt kê phần cứng, phân biệt phần mềm hệ thống và ứng dụng | Hình ảnh minh họa phần cứng, sơ đồ phân loại phần mềm |
| 5.2.cb2.b | Hiểu nhu cầu sử dụng máy tính trong học tập, sáng tạo, giải trí | Liệt kê các công việc cần máy tính, chọn phần mềm phù hợp | Bảng danh sách nhu cầu, tệp minh họa | |
| Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách | 5.2.cb2.c | Học sinh biết kỹ thuật gõ bàn phím đúng tư thế, phím | Thực hành gõ nhanh, đúng phím, kiểm tra lỗi | Tệp luyện gõ, ảnh chụp màn hình kết quả |
| 5.2.cb2.b | Biết ứng dụng phần mềm luyện gõ để nâng cao tốc độ và độ chính xác | Thực hành trên phần mềm, so sánh kết quả | Bảng thống kê kết quả luyện gõ | |
| Bài 3: Thông tin trên trang Web | 1.1.cb2.a | Học sinh biết xác định nhu cầu thông tin trước khi tìm kiếm | Lập danh sách thông tin cần tìm | Bảng danh sách thông tin |
| 1.1.cb2.b | Biết cách tìm dữ liệu thông qua công cụ tìm kiếm | Sử dụng Google, YouTube, Wikipedia; chọn từ khóa | Tệp dữ liệu thu thập, bookmark | |
| 1.2.cb2.a | Đánh giá độ tin cậy của nguồn | So sánh thông tin từ nhiều trang, loại bỏ nguồn không đáng tin cậy | Ghi chú nguồn, slide minh họa | |
| Bài 4: Tìm kiếm thông tin trên Internet | 1.1.cb2.c | Truy cập và điều hướng dữ liệu | Mở trang web, điều hướng liên kết, bookmark | Bookmark, tệp dữ liệu |
| 1.1.cb2.d | Xác định chiến lược tìm kiếm | Lập kế hoạch tìm kiếm theo chủ đề, ưu tiên trang uy tín | Bảng chiến lược tìm kiếm | |
| Bài 5: Thao tác với tệp và thư mục | 1.3.cb2.a | Học sinh biết cách lưu trữ, tổ chức, truy xuất tệp | Tạo thư mục, lưu tệp, đổi tên, di chuyển | Cấu trúc thư mục hoàn chỉnh |
| 1.3.cb2.b | Nhận biết nơi sắp xếp dữ liệu | Chọn vị trí lưu trữ hợp lý | Thư mục/tệp đã phân loại |
....
Có thể bạn cần:
>> Xem thêm trong file tải
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: