Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Bảng tích hợp Năng lực số, AI môn Tin học 5 mang đến công cụ tham khảo hữu ích cho giáo viên trong quá trình triển khai dạy học theo định hướng phát triển năng lực.
Nội dung tập trung kết nối kiến thức Tin học với việc hình thành kỹ năng sử dụng công nghệ số và khai thác AI phù hợp. Qua các hoạt động học tập, học sinh có cơ hội rèn luyện tư duy logic, xử lý thông tin, sáng tạo, hợp tác và giải quyết vấn đề. Tài liệu được sắp xếp có hệ thống, giúp giáo viên dễ xác định nội dung tích hợp và lựa chọn hình thức tổ chức phù hợp. Bảng tích hợp góp phần hỗ trợ đổi mới giáo dục, nâng cao năng lực số và chuẩn bị cho học sinh thích ứng với môi trường học tập, làm việc số.
|
Chủ đề |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học |
Số tiết |
Năng lực số (CV3456) |
Năng lực AI (Khung 3439) |
Mục tiêu chung |
Gợi ý các hoạt động |
|
1. Máy tính và em |
Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính? |
Nêu được ví dụ máy tính giúp giải trí, học tập... Thể hiện mong muốn sử dụng máy tính thành thạo. |
2 |
1.1.CB2: Tìm được thông tin qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
5.A1.1: Nhận biết AI có thể thực hiện một số việc thay con người (lặp lại, nguy hiểm...). |
Nhận diện vai trò của máy tính và AI trong đời sống, hình thành mong muốn làm chủ công nghệ để nâng cao chất lượng học tập và giải trí. |
Trò chơi “Robot thông minh”: Một HS đóng vai Robot (AI), các bạn khác ra lệnh bằng thẻ bài. Robot chỉ thực hiện những việc lặp đi lặp lại. Thảo luận: Máy tính/AI giúp ta làm việc này nhanh hơn thế nào? |
|
2. Mạng máy tính và Internet |
Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website |
Tìm được trên website cho trước thông tin phù hợp. Hợp tác, chia sẻ thông tin với bạn. |
2 |
2.2.CB2: Nhận biết các công nghệ số đơn giản để chia sẻ thông tin. |
5.A3.1: Nhận biết AI ngày càng phổ biến, mọi người cần hiểu và biết cách sử dụng an toàn. |
Sử dụng hiệu quả các công cụ tìm kiếm và chia sẻ thông tin, đồng thời nhận thức được sự hiện diện của AI trong môi trường internet hàng ngày. |
Trò chơi “Thợ săn website”: Chia nhóm tìm “kho báu” là các mảnh thông tin được giấu trong lớp (tương ứng với các mục trên web). Nhóm nào tìm đúng và chia sẻ nhanh nhất cho “trưởng đài” sẽ thắng. |
|
3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề |
Giải thích sự cần thiết của việc tìm kiếm thông tin. Tìm và chọn thông tin phù hợp. |
2 |
1.2.CB2: Phát hiện được độ tin cậy và chính xác của nguồn thông tin. |
5.B3.1: Giải thích vì sao cần hiểu lý do AI đưa ra quyết định để đảm bảo minh bạch và tin cậy. |
Phát triển kỹ năng đánh giá nguồn tin và hiểu tầm quan trọng của tính minh bạch trong việc thu thập dữ liệu để ra quyết định chính xác (của cả người và AI). |
Trò chơi “Tin hay Không tin”: GV đưa ra các mẩu tin ngắn về một vấn đề. HS phải dùng các tiêu chí (nguồn, ngày tháng, nội dung) để phân loại tin tin cậy hay không. Thảo luận: Nếu AI khuyên bạn, bạn có tin ngay không? |
|
|
Bài 4. Cây thư mục |
Tạo được thư mục với cấu trúc cây hợp lí. Sử dụng công cụ tìm kiếm trên máy tính. |
2 |
1.3.CB2: Nhận biết được nơi để sắp xếp dữ liệu, thông tin một cách đơn giản trong môi trường có cấu trúc. |
5.C4.1: Sử dụng được cấu trúc Nếu... thì... trong lập trình AI đơn giản. |
Hiểu cách tổ chức dữ liệu khoa học thông qua cấu trúc cây và bước đầu làm quen với tư duy logic điều kiện trong việc quản lý và truy xuất thông tin. |
Trò chơi “Phân loại kho báu”: HS nhận một túi thẻ hình. Nhiệm vụ là sắp xếp vào các hộp (thư mục) theo tiêu chí. GV lồng ghép: “Nếu hình là động vật thì để vào hộp đỏ, nếu là cây thì hộp xanh”. |
|
4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số |
Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin |
Giải thích khái niệm bản quyền. Tôn trọng tính riêng tư và bản quyền thông tin. |
2 |
3.3.CB2: Xác định các quy tắc đơn giản về bản quyền áp dụng cho nội dung số. |
5.A1.2: Biết AI làm việc nhanh nhưng không hiểu hậu quả đạo đức; con người là người chịu trách nhiệm cuối cùng. |
Nhận thức sâu sắc về quyền tác giả và trách nhiệm đạo đức của con người khi sử dụng các nội dung số, bao gồm cả các sản phẩm do AI tạo ra. |
Trò chơi “Tòa án bản quyền”: GV kể chuyện một bạn dùng AI vẽ tranh rồi ký tên mình. Các nhóm đóng vai “Luật sư” và “Quan tòa” để tranh luận về việc ghi nguồn và trách nhiệm của người sử dụng AI. |
|
5. Ứng dụng tin học |
Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản |
Định dạng kí tự và thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản đẹp hơn. |
2 |
3.1.CB2: Xác định các cách tạo và chỉnh sửa nội dung số đơn giản ở các định dạng khác nhau. |
5.A2.2: Biết AI làm được nhiều việc nhưng chỉ con người mới có khả năng suy nghĩ sáng tạo, hiểu cảm xúc. |
Thể hiện sự sáng tạo cá nhân trong trình bày văn bản, khẳng định vai trò của tư duy thẩm mỹ con người mà AI chỉ là công cụ hỗ trợ để làm đẹp hơn. |
Trò chơi “Nhà thiết kế báo tường”: Các nhóm nhận một tờ giấy có đoạn văn bản thô. Dùng bút màu, hình dán để “định dạng” và “bố trí” sao cho thu hút nhất. Thảo luận: Bạn thấy sự sáng tạo của nhóm mình khác gì máy làm? |
|
5. Ứng dụng tin học |
Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản |
Định dạng kí tự và thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản đẹp hơn. |
2 |
3.1.CB2: Xác định các cách tạo và chỉnh sửa nội dung số đơn giản ở các định dạng khác nhau. |
5.A2.2: Biết AI làm được nhiều việc nhưng chỉ con người mới có khả năng suy nghĩ sáng tạo, hiểu cảm xúc. |
Thể hiện sự sáng tạo cá nhân trong trình bày văn bản, khẳng định vai trò của tư duy thẩm mỹ con người mà AI chỉ là công cụ hỗ trợ để làm đẹp hơn. |
Trò chơi “Nhà thiết kế báo tường”: Các nhóm nhận một tờ giấy có đoạn văn bản thô. Dùng bút màu, hình dán để “định dạng” và “bố trí” sao cho thu hút nhất. Thảo luận: Bạn thấy sự sáng tạo của nhóm mình khác gì máy làm? |
...
| Bài | Mã NL | Diễn giải chi tiết | Hành vi chi tiết | Sản phẩm số gợi ý |
| Bài 1: Em có thể làm gì với máy tính? | 5.2.cb2.a | Học sinh nhận biết các nhu cầu cá nhân có thể giải quyết bằng máy tính (học tập, sáng tạo, giải trí) | Liệt kê nhu cầu, xác định công cụ, phần mềm phù hợp | Bảng nhu cầu sử dụng máy tính, slide minh họa |
| 5.2.cb2.b | Học sinh nhận ra các công cụ số và giải pháp công nghệ phù hợp | Lựa chọn phần mềm học tập, trò chơi giáo dục, công cụ sáng tạo | File danh sách công cụ, ảnh minh họa | |
| Bài 2: Tìm kiếm thông tin trên website | 1.1.cb2.a | Học sinh biết xác định nhu cầu thông tin trước khi tìm kiếm | Lập danh sách thông tin cần tìm, phân loại theo chủ đề | Bảng thông tin, slide minh họa |
| 1.1.cb2.b | Học sinh biết tìm dữ liệu thông qua công cụ tìm kiếm | Sử dụng Google, YouTube, Wikipedia; chọn từ khóa phù hợp | Tệp dữ liệu thu thập, bookmark | |
| 1.2.cb2.a | Học sinh biết đánh giá độ tin cậy của nguồn | So sánh thông tin từ nhiều trang, nhận diện trang uy tín | Ghi chú nguồn đáng tin cậy, báo cáo | |
| Bài 3: Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề | 1.1.cb2.c | Học sinh biết truy cập và điều hướng dữ liệu số | Mở liên kết, bookmark, theo dõi thông tin | File bookmark, dữ liệu thu thập |
| 1.1.cb2.d | Học sinh xác định chiến lược tìm kiếm | Lập kế hoạch tìm kiếm theo mục tiêu, ưu tiên nguồn đáng tin | Bảng chiến lược tìm kiếm | |
| Bài 4: Cây thư mục | 1.3.cb2.a | Học sinh biết tổ chức tệp trong cây thư mục | Tạo thư mục chính/con, đổi tên, di chuyển tệp | Cấu trúc thư mục hoàn chỉnh |
| 1.3.cb2.b | Học sinh nhận biết cách sắp xếp dữ liệu | Lưu trữ theo chủ đề, khoa học | Thư mục/tệp đã phân loại | |
| Bài 5: Bản quyền nội dung thông tin | 3.3.cb2.a | Học sinh biết quy tắc bản quyền, giấy phép áp dụng cho dữ liệu số | Xác định dữ liệu có bản quyền, ghi nguồn khi sử dụng | File văn bản có trích dẫn nguồn đúng |
| 2.2.cb2.b | Học sinh biết phương pháp trích dẫn và ghi nguồn cơ bản | Ghi chú tác giả, nguồn website, ngày truy cập | Slide, báo cáo có trích dẫn |
....
>> Xem thêm trong file tải
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: