Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Bài tập Tết 2026 môn Toán 2 giúp các em học sinh lớp 2 ôn tập, củng cố kiến thức môn Toán thật tốt, để tránh quên bài sau kỳ nghỉ Tết Bính Ngọ 2026 kéo dài.
Bài tập Tết Toán lớp 2 bao gồm 3 bộ. Trong đó, bộ 1 có 10 bài tập có đáp án và 50 bài tập tự luyện chưa có đáp án, bộ 2 có đề ôn tập chưa có đáp án, bộ 3 có 14 đề ôn tập chưa có đáp án, giúp thầy cô giao đề ôn tập Tết 2026 cho học sinh của mình. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm bài tập Tết môn môn Tiếng Anh. Mời thầy cô và các em theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
ĐỀ 1
Bài 1: Tính
2 x 5 =
5 x 7 =
12cm : 2 =
15dm : 5 =
45l : 5 =
Bài 2: Tính
20cm : 5 x 2
= ……………
=……………
5cm x 5 + 14cm
= ………
=……………
4 x 2 : 2
= ………………..
=……………
8 : 2 x 5
=………………….
=……………
Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 72, 25, 64, 38, 19
……………………………………………………………………………………
Bài 4: Gạch chân từ chỉ đặc điểm trong các câu sau :
a, Con cáo rất khôn ngoan.
b, Con sóc chuyền cành rất nhanh.
Bài 5: Viết một đoạn văn ngắn tả một đồ vật để che mưa, che nắng.
...
>> Xem thêm trong file tải
Bài 1. Chọn đáp án đúng
a) Kết quả của phép tính 24 – 6 là:
A. 18
B. 28
C. 30
D. 22
b) Tổng của 55 và 10 là:
A. 45
B. 65
C. 55
D. 35
Bài 2. Chọn đáp án đúng
a) Trong phép tính 32 + 18 = 50, số 50 được gọi là gì?
A. Số hạng
B. Tổng
C. Số trừ
D. Hiệu
b) Trong phép tính 54 – 9 = 45 . Số 9 được gọi là gì?
A. Số hạng
B. Tổng
C. Số bị trừ
D. Số trừ
Bài 3. Chọn đáp án đúng
a) Kết quả của phép tính 38 – 9 + 5 = ?
A. 33
B. 34
C. 35
D. 36
b) Kết quả của phép tính 24kg + 6kg là:
A. 30
B. 30kg
C. 84
D. 84kg
Bài 4. Chọn đáp án đúng:
a) 35kg + 38kg ... 37kg + 35kg. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
D. Không có dấu
b) 85 l ... 100 l – 15 l. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
D. Không có dấu
Bài 5. Chọn đáp án đúng:
a) Trong thùng có 57 lít nước mắm. Mẹ đã bán đi 9 lít nước mắm. Vậy trong thùng còn lại số lít nước mắm là:
A. 48
B. 48 lít nước mắm
C. 47
D. 49 lít nước mắm
b) Việt cân nặng 31 kg. Mai nhẹ hơn Việt 2 kg. Vậy Mai cân nặng là:
A. 29kg
B. 29
C. 33kg
D. 33
Bài 6. Hình bên có … hình tứ giác
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3

Bài 7. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 1 giờ 30 phút
B. 2 giờ 30 phút
C. 6 giờ 5 phút
D. 6 giờ 1 phút

Bài 8. Chọn đáp án đúng:
a) 10 giờ đêm hay còn gọi là:
A. 20 giờ
B. 21 giờ
C. 22 giờ
D. 23 giờ
b) 2 giờ chiều hay còn gọi là:
A. 12 giờ
B. 14 giờ
C. 13 giờ
D. 15 giờ
Bài 9. Đầu năm học mới mẹ mua cho Nam 90 que tính xanh và đỏ. Trong đó có 45 que tính màu xanh . Hỏi có bao nhiêu que tính màu đỏ?
Bài 10. Năm nay ông 63 tuổi. Ông nhiều hơn bố 34 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi?
....
Bài 1: Đặt tính rồi tính
| 12 + 4 | 26 – 5 | 17 + 10 | 39 – 12 |
| 13 + 16 | 42 – 23 | 35 – 29 | 54 + 28 |
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
| 1dm = ….cm | 10cm = ….dm | 40cm = …..dm |
| 5dm = ….cm | 4dm = ….cm | 60cm = ….dm |
Bài 3: Thực hiện phép tính:
| 14kg + 15kg | 24dm – 9dm | 14kg + 58kg |
| 42cm – 15cm | 29dm + 38dm | 92cm – 16cm |
Bài 4: Tính:
| 3 x 5 | 5 x 8 | 2 x 7 | 4 x 6 |
| 3 x 2 | 4 x 9 | 5 x 1 | 3 x 7 |
Bài 5: Tìm X, biết:
| X + 12 = 83 | X – 18 = 38 | X + 19 = 45 |
| X – 81 = 1 | X + 28 = 99 | X – 38 = 13 |
| X + 19 = 1 + 29 | X – 13 = 38 – 15 | X + 39 = 99 - 32 |
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 10; ….; 12;…..; ……; …….; 16.
b) 23; 25; ….; …..; ……;…..; 35.
Bài 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 24kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 8: Lan có 48 quyển vở. Hùng có ít hơn Lan 19 quyển vở. Hỏi Hùng có bao nhiêu quyển vở?
Bài 9: Một bến xe có 53 ô tô, sau khi một số ô tô rời đi, trong bến còn lại 8 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?
Bài 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình vẽ có ….hình tam giác.

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính.
|
12 + 4 = 16 |
26 – 5 = 21 |
17 + 10 = 27 |
39 – 12 = 27 |
|
13 + 16 = 29 |
42 – 23 = 19 |
35 – 29 = 6 |
54 + 28 = 82 |
Bài 2:
|
1dm = 10cm |
10cm = 1dm |
40cm = 4dm |
|
5dm = 50cm |
4dm = 40cm |
60cm = 6dm |
Bài 3:
|
14kg + 15kg = 29kg |
24dm – 9dm = 15dm |
|
14kg + 58kg = 72kg |
42cm – 15cm = 27cm |
|
29dm + 38dm = 67dm |
92cm – 16cm = 76cm |
Bài 4:
|
3 x 5 = 15 |
5 x 8 = 40 |
2 x 7 = 14 |
4 x 6 = 24 |
|
3 x 2 = 6 |
4 x 9 = 36 |
5 x 1 = 5 |
3 x 7 = 21 |
Bài 5: Tìm X, biết:
|
X + 12 = 83 X = 83 – 12 X = 71 |
X – 18 = 38 X = 38 + 18 X = 56 |
X + 19 = 45 X = 45 – 19 X = 26 |
|
X – 81 = 1 X = 1 + 81 X = 82 |
X + 28 = 99 X = 99 – 28 X = 71 |
X – 38 = 13 X = 13 + 38 X = 51 |
|
X + 19 = 1 + 29 X + 19 = 30 X = 30 – 19 X = 11 |
X – 13 = 38 – 15 X – 13 = 23 X = 23 + 13 X = 36 |
X + 39 = 99 – 32 X + 39 = 67 X = 67 – 39 X = 28 |
Bài 6:
a) 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16.
b) 23; 25; 27; 29; 31; 33; 35.
Bài 7:
Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:
24 + 13 = 37 (kg)
Đáp số: 37kg gạo
Bài 8:
Hùng có số quyển vở là:
48 – 19 = 29 (quyển vở)
Đáp số: 29 quyển vở
Bài 9:
Số ô tô đã rời bến là:
53 – 8 = 45 (ô tô)
Đáp số: 45 ô tô
Bài 10: Hình vẽ có 13 hình tam giác.
Bài 1) Đặt tính rồi tính:
|
36 + 23 60 + 27 57 + 38 |
100 – 46 72 – 19 98 – 49 |
Bài 2. Điền số
2dm 8cm = ……….cm
32cm = …….dm…….cm
90cm = ………..dm
8dm = ……..cm
Bài 3. Tìm x:
x +17 = 90 – 9
71 – x = 17 + 12
Bài 4. Điền số
a)
![]()
b)
23; 27; 31;..…...;.....…;..…….;…..….;
Bài 5. Toàn có 26 viên bi, Toàn có nhiều hơn Nam 9 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?
Bài 6. Tìm một số sao cho 36 cộng với số đó thì được 69.
Bài 7.Tính nhẩm
|
2 x 3 = 4 x 2 = 2 x 6 = |
3 x 5 = 3 x 7 = 8 x 3 = |
9 x 4 = 5 x 4 = 6 x 5 = |
Bài 8. Tính:
Bài 9: Tính (theo mẫu):
Mẫu: 4 x 5 + 10 = 20 + 10
= 30
a. 5 x 5 + 40 =
b. 9 x 4 – 18 =
6 x 4 – 20 =
5 x 7 + 35 =
Bài 10: Mỗi con vịt có 2 cái chân. Hỏi 7 con vịt có bao nhiêu cái chân?
Bài 11: Tính nhẩm:
| 2 x 6 = | 5 x 2 = | 2 x 9 = | 5 x 5 = |
| 3 x 6 = | 3 x 8 = | 4 x 9 = | 4 x 5 = |
| 4 x 6 = | 4 x 8 = | 3 x 4 = | 2 x 5 = |
....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ Bài tập Tết môn Toán lớp 2!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: