Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 (Có đáp án) 15 đề ôn tập môn Toán lớp 2 tại nhà

Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 gồm 15 đề, có đáp án kèm theo giúp các em học sinh lớp 2 củng cố, hệ thống lại kiến thức Toán lớp 2 thật tốt, để làm tiền đề cho lớp 3. Thông qua bộ đề này các em có thể luyện giải đề tại nhà, rồi so sánh đáp án vô cùng thuận tiện.

Tài liệu còn vô cùng hữu ích cho các em ôn thi học sinh giỏi lớp 2 đạt kết quả cao. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm 180 bài toán cơ bản và nâng cao lớp 2.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 - ĐỀ 1

I. Phần trắc nghiệm khách quan:

Khoanh vào vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu 1. Kết quả của phép tính 35 + 55 là:

A. 89
B. 90
C. 91
D. 92

Câu 2. Kết quả của phép tính 79 - 23 là:

A. 54
B. 55
C. 56
D. 57

Câu 3. Tuần này, thứ hai là ngày 3 tháng 12. Tuần sau, thứ 2 là ngày nào?

A. Ngày 7 tháng 12
B. Ngày 8 tháng 12
C. Ngày 9 tháng 12
D. Ngày 10 tháng 12

Câu 4. Hình sau có:

Câu 4

A. 2 tam giác
B. 3 tam giác
C. 4 tam giác
D. 5 tam giác

Câu 5. Trong phép cộng có tổng bằng 16, số hạng thứ nhất bằng 9. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu?

A. 4
B.5
C. 6
D. 7

Câu 6. Số liền trước của 83 là số nào?

A. 81
B. 82
C. 84
D. 85

II. Phần tự luận

Làm các bài tập sau:

Câu 7. Đặt tính rồi tính

a, 25 + 9 b, 100 - 16

Câu 8. Tìm x

a) x + 5 = 22
b) x - 15 = 25

Câu 9. Bao gạo nặng 24 kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 7 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Câu 10. Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 - ĐỀ 2

I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:

A. 989

B. 199

C. 879

D. 950

Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 =?

A. 969

B. 959

C. 559.

D. 569

Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:

A. 40

B. 32

C. 9

D. 8

Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:

A. 100

B. 111

C. 999

D. 1000

Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?

A. 10m

B. 20m

C. 100m

D. 1000m

Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:

Hình tứ giác

A.15cm

B. 10cm

C. 11cm

D. 12cm

II. Phần tự luận: (4 điểm)

Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

532 + 245

…………….

…………….

…………….

351+ 46

…………….

…………….

…………….

972 – 430

…………….

…………….

…………….

589 – 35

…………….

…………….

…………….

Câu 8: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 - ĐỀ 3

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

35+40 86-52 73-53 5+62 33+55 88-6

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Bài 2: Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:

……………………………………………

……………………………………………

Bài 3:

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?

Bài giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Bài 4:

Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?

Bài giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Bài 5: > = <

a. 45 - 24.....17 + 10 b. 32 + 16......20 + 28

24 + 35.....56 - 36 37 - 17......56 - 36

6 + 4.......7 + 2 10 - 2........10 - 1

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 - ĐỀ 4

Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

a. 32 + ..... = 65 b. .... + 54 = 87

c. 72 - 24 = ... d. 35 + 43 < ..... < 90 - 10

Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.

     

=

4

 

     

=

8

Câu 3: Điền dấu +; -

15 ..... 5 ...... 2 = 12

17 .......3 ......11 = 3

Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.

Lời giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Câu 5: Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có mấy viên kẹo?

Lời giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 - ĐỀ 5

Câu 1:

Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy?

Trả lời: ………………………………

Câu 2:

Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?

Lời giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Câu 3:

a) Hình vẽ dưới đây có ..... điểm; có ..... đoạn thẳng

Bộ đề tụ luyện môn toán lớp 2

b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: ........................

Câu 4:

Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?

Lời giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Câu 5:

Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5

Lời giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 - ĐỀ 6

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu 1: Số 95 đọc là:

A. Chín năm B. Chín lăm

C. Chín mươi năm D. Chín mươi lăm

Câu 2: Số liền trước của 89 là:

A. 80 B. 90 C. 88 D. 87

Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:

A. 98 B. 99 C. 11 D. 10

Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 16 B. 20 C. 26 D. 24

Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:

A. Số hạng B. Hiệu C. Số bị trừ D. Số trừ

Câu 6: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:

98 – …. = 90 là:

A. 8 B. 9 C. 10 D. 7

Câu 7: 2dm 3cm = …cm

A. 32 cm B. 23 cm C. 203 cm D. 230 cm

Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

Bộ đề tụ luyện môn toán lớp 2

A. 2 hình

B. 3 hình

C. 4 hình

Câu 9: Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 6, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:

A.73 B. 83 C. 53 D. 37

II- PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

64 + 27

70 – 52

47 + 39

100 – 28

………………..

………………..

…………………

………………..

………………..

…………………

………………..

………………..

…………………

………………..

………………..

…………………

Bài 3: Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?

Lời giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

(184 lượt)
  • Lượt tải: 83.114
  • Lượt xem: 416.276
  • Dung lượng: 566,4 KB
Liên kết tải về
Tìm thêm: Toán Lớp 2
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Chủ đề liên quan