Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Global Success năm 2026 bao gồm 53 trang tổng hợp kiến thức ngữ pháp theo từng Unit, các dạng bài tập trọng tâm có đáp án kèm theo.
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Anh 9 Global Success hệ thống lại kiến thức đã học một cách khoa học và trọng tâm. Thông qua đề cương ôn thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 các em học sinh nắm rõ các nội dung cốt lõi về ngữ pháp từ đó chủ động xây dựng kế hoạch ôn tập phù hợp. Đồng thời, đề cương giúp giáo viên tổ chức dạy học hiệu quả, thống nhất nội dung kiểm tra và đánh giá đúng năng lực học sinh. Nhờ vậy, việc ôn tập trở nên nhẹ nhàng, tiết kiệm thời gian và góp phần nâng cao kết quả học tập trong kì kiểm tra giữa kì 2. Ngoài ra các bạn xem thêm đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức.
|
TRƯỜNG THCS ………….
|
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: TIẾNG ANH 9 |
UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD
GRAMMAR
REPORTED SPEECH (YES/ NO QUESTIONS)
1. Câu tường thuật là gì?
Câu tường thuật (Reported Speech), còn được gọi là câu gián tiếp (Indirect speech) thường được dùng để tường thuật lại lời nói của một ai đó mà không làm thay đổi nghĩa của câu. Lời nói gián tiếp sẽ không đặt trong dấu ngoặc kép nữa.
2. Cách chuyển một câu nói từ trực tiếp sang gián tiếp ta cần biến đổi 3 yếu tố.
Biến đổi 1: Chuyển đổi ngôi của tân ngữ, đại từ và tính từ sở hữu
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu tường thuật, chúng ta cũng cần thay đổi các đại từ và tính từ sở hữu theo những quy tắc như sau:
|
Câu trực tiếp (Direct speech) |
Câu gián tiếp (Reported speech) |
|
You |
He, she, I, they |
|
I |
She, he |
|
We |
They |
|
Me |
Him, her |
|
My |
Her, his |
|
Mine |
Hers, his |
|
Our |
Their |
|
Us |
Them |
|
Yours |
Hers, his, theirs, mine |
|
Myself |
Herself, himself |
|
Ourselves |
Themselves |
Biến đổi 2: Lùi một thì so với thì của câu trực tiếp
Thì của câu gián tiếp sẽ lùi một thì so với câu trực tiếp. Dưới đây là quy tắc lùi thì:
|
Câu trực tiếp |
Câu gián tiếp |
Ví dụ |
|
Thì hiện tại đơn (Present Simple) |
Thì quá khứ đơn (Past Simple) |
He said: “I walk to school every day” she said. => She said that she walked to school every day. |
|
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) |
Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) |
She said: “Are Hoa and Lan watching TV?” => She asked me if Hoa and Lan were watching TV. |
|
Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) |
Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) |
We said: “Have you been here?” => We asked if you had been there. |
|
Thì quá khứ đơn (Past Simple) |
Thì quá khứ hoàn thành |
Lan said: “Was he at home yesterday?” => Lan asked me if he had been at home the previous day. |
|
Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) |
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous) |
My parents asked: “Were you talking in the class?” => My parents asked if we had been talking in the class. |
|
Can |
Could |
He said “Can you do it yourself ?” => He asked me if I could do it myself. |
|
May |
Might |
Trang asked “May I be with you?” => Trang asked if she might be with me. |
|
Will |
Would |
She said: “Will he come home?” => She asked if he would come home. |
Biến đổi 3: Đổi các mốc thời gian hoặc nơi chốn trong câu
Những cụm từ chỉ thời gian và địa chỉ cũng sẽ thay đổi khi được chuyển thành dạng trần thuật, cụ thể như sau:
|
Câu trực tiếp |
Câu tường thuật |
|
Today, tonight |
That day, that night |
|
Now |
Then |
|
Tomorrow |
The day after/The following day/ The next day |
|
Yesterday |
The day before/The previous day |
|
Next + time |
The + time + after/The following + time The next time |
|
Last + time |
The + time + before/The previous + time. |
|
Here, over here |
There, over there |
|
This |
That |
|
These |
Those |
3. Reported Speech dạng câu hỏi Yes/No Question
Đối với dạng câu hỏi Yes/No thông thường, câu tường thuật sẽ có cấu trúc như sau:
PRONUNCIATION
Stress in words ending in -ion and -ity (Trọng âm của từ kết thúc bằng đuôi -ion và -ity)
Các từ kết thúc bằng đuôi -ION và -ITY có trọng âm rơi vào âm ngay trước nó.
|
organization |
/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ |
clarity |
/ˈklærəti/ |
|
decision |
/dɪˈsɪʒn/ |
obesity |
/əʊˈbiːsəti/ |
PRACTICE
PHONETICS
Choose the word whose main stress is pronounced differently from that of the others
1 A. Watched B. Wanted C. Stopped D. Walked
2 A. Played B. Cleaned C. Needed D. Called
3 A. Laughed B. Jumped C. Opened D. Helped
4 A. Helped B. Washed C. Danced D. Decided
5 A. Worked B. Looked C. Talked D. Added
6 A. Fixed B. Kissed C. Brushed D. Loved
7 A. Lived B. Passed C. Dressed D. Mixed
8 A. Painted B. Waited C. Baked D. Wanted
9 A. Cried B. Typed C. Replied D. Started
10 A. Hoped B. Hated C. Liked D. Danced
Choose the word that has the main stress placed differently from the others
1. A. academic B. fantastic C. electric D. heroic
2. A. catholic B. tragic C. music D. cosmetic
3. A. conscious B. hilarious C. precious D. spacious
4. A. serious B. glorious C. delicious D. anxious
5. A. natural B. continuous C. mysterious D. religious
VOCABULARY
I. Choose the correct answer A, B, C or D.
1. Mark is crazy about _______ the wonders of nature.
A. exploring
B. covering
C. finding
D. developing
2. The Amazon Rainforest is known for its _______ biodiversity.
A. limited
B. ancient
C. rich
D. sparse
3. Mount Everest is the highest _______ in the world.
A. plateau
B. river
C. peak
D. island
4. The Great Barrier Reef is an incredible _______ system.
A. cave
B. desert
C. reef
D. mountain
5. The Sahara Desert is the largest _______ in the world.
A. forest
B. glacier
C. desert
D. lake
6. Victoria Falls is a spectacular _______.
A. volcano
B. waterfall
C. plateau
D. cave
7. The Dead Sea is notable for its _______ salinity.
A. low
B. average
C. high
D. normal
8. The Great Wall of China is one of the world’s most famous _______.
A. deserts
B. forests
C. landmarks
D. lakes
9. It was risky for him to climb to the peak, but we couldn’t help _______ his courage.
A. admiring
B. exploring
C. keen on
D. protecting
10. Yellowstone National Park is famous _______ its hot springs and geysers.
A. on
B. for
C. in
D. with
11. If you want to explore a city at your own pace without a guide, you might choose a ______.
A. homestay
B. package holiday
C. self-guided tour
D. ruinous site
12. A ______ is a document that outlines the activities and places you will visit during your journey.
A. entrance ticket
B. trip itinerary
C. travel agency
D. smooth trip
13. When you stay in a local person’s home instead of a hotel, it is called a ______.
A. package holiday
B. homestay
C. ruinous site
D. self-guided tour
14. If you buy a travel deal that includes flights, accommodation, and activities altogether, you have booked a ______.
A. smooth trip
B. package holiday
C. travel agency
D. trip itinerary
15. To ensure that everything goes well during your journey, you might hope for a ______.
A. homestay
B. entrance ticket
C. travel agency
D. smooth trip
16. A ______ is a company that helps you plan and book your travel arrangements.
A. self-guided tour
B. ruinous site
C. travel agency
D. entrance ticket
17. Before visiting an attraction, you often need to buy an ______.
A. trip itinerary
B. entrance ticket
C. homestay
D. smooth trip
18. A site that has been damaged and is now in poor condition could be described as a ______.
A. ruinous site
B. package holiday
C. travel agency
D. self-guided tour
..........
Xem đầy đủ đề cương trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: