Đề cương ôn thi học kì 1 môn Sinh học lớp 12 năm 2020 - 2021 Nội dung ôn tập cuối học kì I lớp 12 môn Sinh

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Sinh học lớp 12 năm 2020 - 2021 bao gồm rất nhiều dạng bài tập trắc nghiệm khác nhau để các em lớp 12 vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập.

Các nội dung kiến thức trong đề cương ôn tập đều bám sát vào kiến thức trong sách giáo khoa vì thế các giáo viên có thể sử dụng các tài liệu này để giảng dạy cũng rất phù hợp và chất lượng. Bên cạnh đó các em có thể tham khảo thêm bộ đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 12. Nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Bài 1. Gen, ma di truyền và quá trình nhân đôi ADN

Câu 1. Gen là gì?

A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.

B. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.

C. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.

D. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.

Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

A. Tính đặc hiệu.

B. Tính thoái hoá

C. Tính phổ biến

D. Tính liên tục

Câu 3. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là

A. cung cấp năng lượng.

B. lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn để tạo ra mạch mới.

C. tháo xoắn ADN.

D. phá vỡ các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN.

Câu 4. Vai trò của enzim ligaza trong quá trình nhân đôi ADN là

A. nối các đoạn Okazaki thành một mạch mới được tổng hợp.

B. phá vỡ các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN.

C. tổng hợp đoạn mồi đoạn ARN mạch đơn.

D. lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp.

Câu 5. Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng nào ?

A. Trình tự các mã bộ hai nuclêôtit quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

B. Trình tự các mã bộ ba nuclêôtit quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

C. Trình tự của mỗi nuclêôtit quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

D. Trình tự các mã bộ bốn nuclêôtit quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

Câu 6. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo chiều

A. 3'- 5'.

B. 5' - 3'.

C. 5' - 3' trên mạch này 3' - 5' trên mạch kia.

D. chiều của mạch được hình thành ngẫu nhiên.

Câu 7. Gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá

A. liên tục (không phân mảnh)

B. có đoạn liên tục (không phân mảnh), có đoạn không liên tục (phân mảnh).

C. không liên tục (phân mảnh)

D. tuỳ thuộc vào mỗi loại mà phân mảnh hay không phân mảnh.

Câu 8. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá

A. liên tục (không phân mảnh)

B. có đoạn liên tục (không phân mảnh), có đoạn không liên tục (phân mảnh).

C. không liên tục (phân mảnh)

D. tuỳ thuộc vào mỗi loại mà phân mảnh hay không phân mảnh.

Câu 9. Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi của ADN trong nhân xảy ra vào thời điểm nào?

A. Kỳ trung gian, pha S.

B. Kỳ trung gian, pha G1.

C. Kỳ trung gian, pha G2.

D. Kỳ trước.

Câu 10. Một đoạn mARN gồm 2 loại nu A và U thì số loại bộ ba trong đoạn mARN có thể có là

A. 8.

B. 6.

C. 4.

D. 2

Câu 11. 1 phân tử ADN dài 1,02mm. Khi phân tử này nhân đôi 1 lần, số nu tự do môi trường nội bào cung cấp là

A. 1,02. 105.

B. 6. 105

C. 6. 106.

D. 3.106

Câu 12. 1 đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nu các loại như sau A = 60; G = 120; X= 80; T = 30. Sau 1 lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu?

A. A = T = 180; G = X = 110.

B. A = T = 150; G = X = 140.

C. A = T = 90; G = X = 200.

D. A = T = 200; G = X = 90.

Bài 2: Phiên mã và dịch mã

Câu 1. Quá trình tổng hợp ARN dựa vào khuôn mẫu của ADN gọi là gì?

A. Phiên mã.

B. Tự sao.

C. Dịch mã.

D. Tự nhân đôi.

Câu 2. Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN polimeraza di chuyển theo chiều

A. từ 3' đến 5'.

B. di chuyển một cách ngẫu nhiên.

C. từ 5' đến 3'.

D. từ 5' đến 3' hoặc 3' đến 5'.

Câu 3. Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã

A. Enzim ADN polime B. Enzim ARN polimeraza.

C. Enzim ADN polimeraza và Enzim ARN polimeraza. D.Enzim ligaza.

Câu 4. Phiên mã là quá trình tổng hợp

A. mARN.

B. tARN.

C. rARN.

D. các loại ARN.

Câu 5. Dịch mã là

A. quá trình mã di truyền chứa trong mARN được chuyển thành cấu trúc bậc 1 của protein.

B. quá trình mã di truyền chứa trong mARN được chuyển thành cấu trúc bậc 2 của protein.

C. quá trình mã di truyền chứa trong mARN được chuyển thành cấu trúc bậc 3 của protein.

D. quá trình mã di truyền chứa trong mARN được chuyển thành cấu trúc bậc 4 của protein.

Câu 6. Sản phẩm cuối cùng của quá trình hoạt hoá axit amin là

A. axit amin - tARN.

B. axit amin - mARN.

C. axit amin - rARN.

D. Chuỗi polipeptit

Câu 7. Đoạn gen dùng để phiên mã dài 2601A0. Khi đoạn gen phiên mã cần môi trường cung cấp tất cả 3060 ribônuclêôtit tự do. Số lần phiên mã của đoạn gen trên là

A. 4.

B. 6.

C. 8.

D. 10.

Câu 8. Một phân tử mARN có tỷ lệ giữa các loại ribônuclêôtit A = 2U = 3G = 4X. Tỷ lệ % mỗi loại ribonucleotit A, U, G, X lần lượt

A. 48%; 24%; 16%; 12%.

B. 24%; 48%; 16%; 12%.

C. 48%; 24%; 12%; 16%.

D. 48%; 12%; 24%; 16%.

Câu 9. Có 3 loại ribônuclêôtit cấu trúc thành một phân tử mARN. Số loại codon có tối đa trên phân tử mARN là

A. 8.

B. 6.

C. 27.

D. 3

Câu 10. Mã di truyền trên mARN được đọc theo

A. một chiều từ 3' đến 5'.

B. một chiều từ 5' đến 3'.

C. hai chiều tùy vào vị trí của enzim.

D. ngược chiều di chuyển của riboxom trên mARN.

Bài 3. Điều hòa hoạt động gen

Câu 1.

Quan sát hình sau và cho biết chú thích nào đúng?

A. R. Gen điều hoà; P Vùng vận hành ; O Vùng khởi động; Z, Y, A Nhóm gen cấu trúc.

B. R. Gen điều hoà; P Vùng khởi động; O Vùng vận hành ; Z, Y, A Nhóm gen cấu trúc.

C. R. Gen cấu trúc.; P Vùng chỉ huy; O Vùng khởi động; Z, Y, A Nhóm gen điều hoà.

D. R. Gen cấu trúc; P Vùng khởi động ; O Vùng vận hành ; Z, Y, A Nhóm gen cấu trúc.

Câu 2. Cấu trúc của 1 operon gồm

A. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành.

B. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động.

C. gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành.

D. vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc.

Câu 3. Điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở giai đoạn

A. phiên mã

B. dịch mã

C. trước phiên mã .

D.sau dịch mã.

Câu 4. Điều hoà hoạt động gen chính là

A. điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra.

B. điều hòa lượng mARN của gen tạo ra.

C. điều hòa lượng tARN của gen tạo ra.

D. điều hòa lượng rARN của gen tạo ra.

Câu 5. Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là

A. về cấu trúc của gen.

B. về chức năng của prôtêin do gen tổng hợp.

C. về vị trí phân bố của gen.

D. về khả năng phiên mã của gen.

Câu 6. Cơ chế điều hoà đối với operon Lac ở E. coli dựa vào tương tác của yếu tố nào?

A. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng O.

B. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng P.

C. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với gen điều hoà.

D. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc.

Câu 7. Sự biểu hiện điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực diễn ra ở cấp độ nào?

A. Diễn ra ở các cấp độ tháo xoắn nhiễm sắc thể, phiên mã, sau phiên mã, dịch mã và sau dịch mã.

B. Diễn ra hoàn toàn ở các cấp độ phiên mã và dịch mã.

C. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ phiên mã.

D. Diễn ra ở các cấp độ trước phiên mã, phiên mã và dịch mã.

Câu 8. Trong cơ chế hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ theo mô hình operon Lac, gen điều hoà (R) có vai trò gì ?

A. Tiếp xúc với enzim ARN polimeraza để xúc tác quá trình phiên mã.

B. Mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

C. Mang thông tin quy định cấu trúc enzim ARN polimeraza.

D. Kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

Bài 4: Đột biến gen

Câu 1. Đột biến gen là

A. những biến đổi trong cấu trúc gen.

B. sự tạo thành alen mới.

C. sự tạo thành kiểu hình mới

. D. những biến đổi trong cấu trúc NST

Câu 2. Thể đột biến là

A. tập hợp các kiểu gen trong tế bào cơ thể bị đột biến.

B. tập hợp các dạng đột biến của cơ thể.

C. những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình cơ thể.

D. tập hợp các nhiễm sắc thể bị đột biến.

Câu 3. Đột biến gen (dạng đột biến điểm) gồm các dạng nào ?

A. Mất, thay và thêm 1 cặp Nu.

B. Mất, thay và đảo 1 cặp Nu.

C. Mất, thay và chuyển cặp Nu.

D. Thay, thêm và đảo cặp Nu.

Câu 4. Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 đến 8 tế bào được gọi là

A. đột biến xôma.

B. đột biến tiền phôi.

C. đột biến sinh dưỡng.

D. đột biến giao tử.

Câu 5. Đột biến giao tử là đột biến

A. xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh giao tử.

B. xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử.

C. không di truyền.

D. xảy ra ở các mô sinh dưỡng.

Câu 6. Để phân loại đột biến giao tử, đột biến xôma, đột biến tiền phôi người ta phải căn cứ vào

A. sự biểu hiện của đột biến.

B. mức độ đột biến.

C. loại tế bào xảy ra đột biến.

D. bản chất của đột biến.

Câu 7. Nguyên nhân nào dẫn đến đột biến gen?

A. Hiện tượng NST phân li không đồng đều.

B. Tác nhân vật lý, hoá học, sinh học của môi trường ngoài hay do biến đổi sinh lí, sinh hoá tế bào.

C. Do NST bị chấn động cơ học.

D. Sự chuyển đoạn NST.

Câu 8. Hoá chất gây đột biến thay thế cặp AT thành GX là 5BU. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ sau

A. A -T→ G - 5BU→ X - 5BU → G - X

B. A -T→ A - 5BU→ G - 5BU →G - X

C. A -T→ X - 5BU→ G - 5BU → G - X

D. A -T→ G - 5BU→ G - 5BU →G - X

Câu 9. Hậu quả dạng đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit dẫn đến

A. dịch khung.

B. sai nghĩa.

C. đồng nghĩa.

D. không ảnh hưởng gì.

Câu 10. Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh

A. di truyền liên kết với giới tính

B. xảy ra do mất đoạn nhiễm sắc thể (NST)

C. đột biến gen trên NST giới tính dạng thay 1 cặp nu.

D. đột biến gen trên NST thường dạng thay 1 cặp nu.

Câu 11. Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến, điều này được giải thích chủ yếu do

A. làm ngưng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein.

B. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

C. làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục vật chất giữa các thế hệ.

D. cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

Bài 5: Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

I. NHIỄM SẮC THỂ

Câu 1. Đơn vị cơ bản cấu tạo nên NST là

A. nuclêôxôm

. B. nuclêôtit.

C. ribôxôm

D. cromatit.

Câu 2. Thành phần chủ yếu của NST gồm

A. ADN và protein histon.

B. ARN và protein histon.

C. ADN và prôtêin

D. ADN, ARN và protein histon

Câu 3. Một nuclêôxôm được cấu tạo bởi

A. 8 phân tử protein histon và khoảng 146 cặp nuclêôtit.

B. 8 phân tử protein histon và khoảng 140 cặp nuclêôtit.

C. 8 phân tử protein histon và khoảng 136 cặp nuclêôtit.

B. 8 phân tử protein histon và khoảng 148 cặp nuclêôtit.

Câu 4. Thứ tự nào sau đây biểu thị từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trúc siêu hiển vi của NST.

A. ADN - Nuclêôxôm - sợi nhiễm sắc - sợi cơ bản - Crômatit - nhiễm sắc thể kép ở kỳ giữa.

B. ADN - Nuclêôxôm - nhiễm sắc thể - sợi nhiễm sắc - Crômatit - sợi cơ bản -vùng xếp cuộn.

C. ADN - Nuclêôxôm - sợi cơ bản - sợi nhiễm sắc - Crômatit - nhiễm sắc thể kép

D. ADN - Sợi cơ bản - Nuclêôxôm - sợi nhiễm sắc - Crômatit - nhiễm sắc thể kép ở kỳ giữa.

Câu 5. Ruồi giấm có 2n = 8. Số tế bào con được hình thành và số nguyên liệu tương đương NST đơn mà môi trường cung cấp cho một tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm sau khi trải qua 6 đợt nguyên phân liên tiếp sẽ là

A. 64 tế bào con; 504 NST.

B. 32 tế bào con; 504 NST. `

C. 64 tế bào con; 512 NST.

D. 64 tế bào con; 256 NST.

II. ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ

Câu 6. Đột biến nhiễm sắc thể (NST) gồm các dạng

A. đa bội và lệch bội

B. thêm đoạn và đảo đoạn

C. chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

D. đột biến số lượng và cấu trúc NST

Câu 7. Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm

A. mất, lặp, đảo, chuyển đoạn.

B. mất, thêm, đảo, chuyển đoạn.

C. mất, thay, thêm, đảo đoạn.

D. mất, thay, chuyển, đảo đoạn.

Câu 8. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân đối bất thường giữa các crômatit trong cặp tương đồng ở kì đầu 1 phân bào giảm nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến

A. lệch bội

B. đa bội

C. lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể (NST)

D. đảo đoạn NST

Câu 9. Hội chứng nào ở người do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A. Hội chứng Đao

B. Hội chứng mèo kêu, Ung thư máu.

C. Hội chứng Tớcnơ.

D. Hội chứng Claiphentơ

Câu 10. Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến

A. gây chết ở thực vật

B. không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền

C. có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng

D. gây chết ở động vật.

Câu 11. Đột biến nào được ứng dụng để chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác?

A. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

B. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.

C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

D. Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 12. Những đột biến nào gây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất?

A. Mất đoạn và lặp đoạn.

B. Mất đoạn và chuyển đoạn lớn

C. Đảo đoạn và chuyển đoạn.

D. Lặp đoạn và chuyển đoạn.

Câu 13. Trong chọn giống, người ta đã ứng dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen không mong muốn?

A. Mất đoạn NST.

B. Đột biến gen.

C. Chuyển đoạn không tương hỗ.

D. Đảo đoạn không mang tâm động.

Câu 14. Những đột biến cấu trúc NST có thể làm giảm số lượng gen trên NST

A. Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.

B. Mất đoạn và lặp đoạn.

C. Lặp đoạn và đảo đoạn.

D. Đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ.

................

Tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Mời bạn đánh giá!
Tìm thêm: Sinh học 12
0 Bình luận
Sắp xếp theo