Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 17 Đề thi học kì 2 môn Toán 5 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 17 Đề thi học kì 2 môn Toán 5 các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 5. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Bộ đề thi học kì 2 Toán 5 gồm có, tùy theo từng trường mà ra đề cho phù hợp với học sinh của mình:
Kết nối tri thức:
Cánh diều:
Chân trời sáng tạo:
|
PHÒNG GD&ĐT TP …….. |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 |
A. Phần trắc nghiệm: 3,5 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
Câu 1. Số
\(\frac{7}{100}\)viết dưới dạng số thập phân là
A. 7,0
B. 0,7
C. 0,07
D. 0,007
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là:
A. 4,693
B. 4,963
C. 4,396
D. 4,936
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
a) 6 giờ 15 phút = ............... giờ b) 6 tấn 25 kg = ......................kg
Câu 4. Kết quả của phép tính 45,8 : 100 là
A. 4580
B. 4,58
C. 0,458
D. 458
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Quan sát biểu đồ quạt tròn và điền vào ô trống cho thích hợp:
Biểu đồ biểu thị 1 800 cây trồng trong vườn nhà bác Sơn như sau:

a) Số cây cam trong vườn nhà bác Sơn là ……………………… cây.
b) Số cây ổi trong vườn nhà bác Sơn là ………………………… cây
Câu 6. Một người đi xe đạp đi được quãng đường 18 km trong 1,5 giờ. Vận tốc của người đi xe đạp đó là:
A. 12 km/giờ
B. 27 km/giờ
C. 1,2 km/giờ
D. 18 km/giờ
B. Phần tự luận: 6,5 điểm
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
10,69 + 5,409
94,1 – 28,55
9,78 × 0,6
302,4 : 1,2
Câu 8. Tính thuận tiện
34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể là chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 2 m. 60% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi
a. Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
b. Trong bể đang có bao nhiêu lít nước?
Câu 10.
Một chiếc xe tải đi giao hàng từ nhà kho A qua các điểm giao hàng B, C và D rồi quay lại nhà kho A (như hình vẽ). Biết vận tốc của xe trên đường đi là 45 km/h và tại mỗi điểm giao hàng xe dừng lại đúng 15 phút. Tính tổng thời gian đi và giao hàng của xe.

>> Xem trong file tải về
|
Mạch nội dung |
Số điểm và số câu |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
1. Số học: Số thập phân; thực hiện 4 phép tính với số thập phân phân; tính bằng cách thuận tiện |
Số câu |
3 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
2 |
|
Câu số |
1,2,4 |
7 |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1,5 |
2 |
|
1,5 |
|
|
3 |
3,5 |
|
|
2. Đại lượng: thời gian, khối lượng |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Câu số |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
0,5 |
|
|
3. Xác suất thống kê |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Câu số |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Hình học + Giải toán: Hình hộp chữ nhật, thể tích. Bài toán về chuyển động đều |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
2 |
1 |
|
|
Câu số |
6 |
|
|
9a |
|
9b,10 |
|
|
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
1 |
|
2 |
2 |
|
|
|
Tổng |
Số câu |
4 |
4 |
2 |
6 |
4 |
|||
|
Số điểm |
4,0 |
4,0 |
2 |
3,5 |
6,5 |
||||
|
Tỉ lệ |
40% |
40% |
20% |
35% |
65% |
||||
|
UBND THÀNH PHỐ….. |
Kiểm tra cuối năm năm học: 2025 -2026 |
Em hãy khoanh tròn vào các câu trả lời đúng
Câu 1. Số thập phân gồm 52 đơn vị , 7 phần mười, 2 phần nghìn viết là:
A. 52,720
B. 52,702
C. 52,072
D. 52,72
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
7,268 m2 = ........ dm2
A. 7,268 dm2
B. 72,68 dm2
C. 726,8 dm2
D. 72,068dm2
Câu 3: Cho hình tròn tâm O có đường kính là 5 cm. Diện tích hình tròn là:
A. 19,625 cm2
B. 19,652 cm2
C. 20,625 cm2
D. 18,625 cm2
Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 75 % của 45 là:.........
A. 3,375
B. 337,5
C. 37,53
D. 33,75
Câu 5. Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm.
a) 2 giờ : 4 ..... 2 giờ x 0,25
b) 2,3 ngày ..........55 giờ
Câu 6. Trong cuộc thi ném vòng đã ghi lại kết quả sau: An được 4 vòng, Hà được 10 vòng, Cúc được 6 vòng. Tỉ số phần trăm vòng Cúc đã ném được và tổng số vòng ba bạn đã ném được là:
A. 40%
B. 50%
C. 20%
D. 30%
Câu 7. Kết quả của phép cộng: 125,7 + 25,31
A. 151,01
B. 150,01
C. 37,88
D. 3788
Câu 8. Tính giá trị biểu thức: (1 điểm)
a) 75 + (15,2 x 5) – 31 : 2
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
b) 6402 cm3 – 789 cm3× 3
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
Câu 9. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
|
a) 7 năm 8 tháng + 15 năm 6 tháng ………………..……….……………… ………………..……….……………… ………………..……….……………… ………………..……….……………… ………………………………………… |
b) 45 năm 5 tháng – 27 năm 9 tháng ………………..……….……………….. ………………..……….……………….. ………………..……….……………….. ………………..……….……………….. ………………..……….……………….. |
|
c) 2 ngày 18 giờ × 5 ………………..……….……………… ………………..……….……………… ………………..……….……………… ………………..……….……………… ………………..……….……………… |
d) 10 phút 8 giây : 2 ………………..……….……………….. ………………..……….……………….. ………………..……….……………….. ………………..……….……………….. ………………..……….……………….. |
Câu 10. (1 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 30 phút. Ô tô đi với vận tốc 52 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
Câu 11. (2 điểm) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật làm bằng kính (không nắp) có chiều dài 1,3m, chiều rộng 0,9m, chiều cao 6dm. Mực nước ban đầu trong bể là 4dm.
a) Tính diện tích kính dùng để làm bể cá đó.
b) Người ta cho vào bể 1 hòn đá. Lúc này mực nước đo được là 5dm. Tính thể tích của hòn đá đó.
>> Xem trong file tải về
|
STT |
Chủ đề |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
1 |
Số và phép tính |
Số câu |
4 |
|
|
2 |
|
1 |
4 |
3 |
|
Câu số |
1,2,4,7 |
|
|
5,8 |
|
9 |
1,2,4,7 |
5,8,9 |
||
|
Số điểm |
2đ |
|
|
2đ |
|
2đ |
2đ |
4đ |
||
|
2 |
Hình học và đo lường |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
Câu số |
|
|
3 |
|
|
11 |
3 |
11 |
||
|
Số điểm |
|
|
0,5đ |
|
|
2đ |
0,5đ |
2đ |
||
|
3 |
Xác suất và thống kê |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Câu số |
|
|
6 |
|
|
|
6 |
|
||
|
Số điểm |
|
|
0,5đ |
|
|
|
0,5đ |
|
||
|
4 |
Trải nghiệm |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
10 |
|
|
|
10 |
||
|
Số điểm |
|
|
|
1đ |
|
|
|
1đ |
||
|
Tổng |
Số câu |
4 |
|
2 |
3 |
|
2 |
6 |
5 |
|
|
Số điểm |
2đ |
|
1đ |
3đ |
|
4đ |
3đ |
7đ |
||
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 Nhận biết |
Mức 2 Thông hiểu |
Mức 3 Vận dụng |
TỔNG |
||||
|
|
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
Số và phép tính
|
Số câu |
3 |
|
2 |
1 |
1 |
1 |
6 |
2 |
|
Số điểm |
3,0 |
|
2,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
6,0 |
2,0 |
|
|
Câu số |
1,2,3 |
|
4,5 |
8 |
6 |
9 |
|
|
|
|
Hình học và đo đại lượng |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
1,0 |
|
|
1,0 |
1,0 |
|
|
Câu số |
7 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số câu |
4 |
|
2 |
2 |
1 |
1 |
7 |
3 |
|
Số điểm |
4,0 |
|
2,0 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
7,0 |
3,0 |
|
|
PHÒNG GD & ĐT ………………. |
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM |
Khoanh tròn chữ cái đặt trước kết quả đúng cho các câu 1,2,3,4,5 dưới đây:
Câu 1: (1đ) Chữ số 5 trong số 34,425 thuộc:
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
C. Hàng phần nghìn
D. Hàng phần trăm
Câu 2: (1đ) Hỗn số
\(2\frac{3}{5}\) được viết dưới dạng phân số là:
A.
\(\frac{21}{5}\)
B.
\(\frac{25}{3}\)
C.
\(\frac{13}{10}\)
D.
\(\frac{13}{5}\)
Câu 3: (1đ) Kết quả của phép tính 64,25 x 100 là:
A. 6425
B. 6,425
C. 642,5
D. 642500
Câu 4: (1đ) Kết quả của phép tính 45,06 x 8,4 là :
A. 378,504
B. 378504
C. 504378
D. 37,8504
Câu 5: (1đ) Tìm Y với Y x 4,8 = 16,08. Giá trị của Y là:
A. 3,35
B. 3,05
C. 3,5
D. 335
Câu 6: (1đ) Tính bằng cách thuận tiện
a. 7,15 x 0,5 + 7,15 x 9,5
b. 4,68,+ 6,03 + 3,97
Câu 7: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 3 giờ 15 phút =..................…phút
c. 6 km 35m = .................…km
b. 5 m38 dm3=....................dm3
d. 2 tấn 450 kg =....................tấn
Câu 8: (1đ)Kiểm tra sản phẩm của một xưởng may, người ta thấy có 772 sản phẩm đạt chuẩn, chiếm 96,5% tổng số sản phẩm. Tính số sản phẩm không đạt chuẩn.
Câu 9: (1đ)Một ô tô đi từ Huế lúc 6 giờ 15 phút đến Đà Nẵng lúc 8 giờ 45 phút, giữa đường nghỉ 15 phút để trả, đón khách. Tính quãng đường Huế - Đà Nẵng, biết vận tốc của ô tô là 50km/giờ.
Câu 10: (1đ) Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiều cao 3,5m. Người ta sơn trần nhà và bốn mặt tường phía trong phòng học, mỗi mét vuông hết 25000 đồng tiền sơn. Biết diện tích các cửa là 15m2. Hỏi sơn phòng đó hết tất cả bao nhiêu tiền sơn?
....
....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
149.000đ