Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 25 Đề thi học kì 2 lớp 5 Cánh diều năm 2025 - 2026 môn Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Lịch sử - Địa lí, Tin học, Công nghệ, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 25 Đề thi học kì 2 lớp 5 CD, các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn lớp 5 CD gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
Môn Tiếng Việt:
Môn Toán:
Môn Lịch sử - Địa lí:
Môn Khoa học:
Môn Công nghệ:
Môn Tin học:
|
PHÒNG GD & ĐT ………………. |
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ |
Khoanh vào đáp án đúng câu 1,2,3,4,5,6 và hoàn thành các câu 7, 8,9,10.
Câu 1: a. Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra?
A. Bệnh cảm cúm
B. Bênh sốt xuất huyết
C. Bệnh sởi
D. Bệnh tả
b. Vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu qua con đường nào
A. Qua da
B. Qua miệng, mũi
C. Qua mắt
D. Qua tai
Câu 2. a. Để làm sữa chua tại nhà, nguyên liệu chính nào là cần thiết?
A. Sữa tươi và men sữa chua.
B. Đường và nước.
C. Bơ và trứng.
D. Bột mì và nấm.
b. Nhiệt độ nào là tối ưu để ủ sữa chua?
A. 20-25°C.
B. 30-45°C.
C. 50-60°C.
D. 70-80°C.
Câu 3. a. Trong cơ thể người, đặc điểm nào giúp phân biệt nam và nữ?
A. Tóc
B. Mắt
C. Bộ phận sinh dục
D. Màu da
b. Một trong những đặc điểm sinh học nào dưới đây chỉ bạn gái mới có?
A. Mang thai
B. Mạnh mẽ
C. Mọc râu
D. Dễ xúc động
Câu 4. a. Quá trình thụ tinh xảy ra khi nào?
A. Khi tinh trùng gặp trứng
B. Khi tinh trùng gặp môi trường
C. Khi trứng được thải ra ngoài cơ thể
D. Khi trứng phát triển thành thai
b. Quá trình phát triển của con người gồm những giai đoạn nào sau đây?
A. Tuổi ấu thơ, tuổi vị thành niên, tuổi già.
B. Tuổi ấu thơ, tuổi trưởng thành, tuổi già.
C. Tuổi ấu thơ, tuổi vị thành niên, tuổi trưởng thành, tuổi già.
D. Tuổi ấu thơ, tuổi vị thành niên, tuổi trưởng thành.
Câu 5. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ bị xâm hại tình dục?
A. Thường xuyên tham gia các hoạt động ngoại khóa
B. Có thái độ tự tin và giao tiếp tốt
C. Thích sống một mình và không giao tiếp với ai
D. Sống trong môi trường gia đình có bạo lực
Câu 6. a. Tác động tiêu cực của con người đến môi trường và tài nguyên thiên nhiên là gì?
A. Khai thác tài nguyên thiên nhiên quá mức, gây ô nhiễm môi trường.
B. Trồng cây và bảo vệ động vật hoang dã.
C. Sử dụng năng lượng tái tạo và giảm thiểu chất thải.
D. Không sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
Câu 7. Làm thế nào để chăm sóc sức khỏe thể chất ở tuổi dậy thì?
Câu 8. Em có thể làm gì để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại?
Câu 9. Việc phá rừng ồ ạt dẫn đến những hậu quả gì?
Câu 10. Những dấu hiệu nào cho thấy em cần chăm sóc sức khỏe tinh thần tốt hơn?
>> Xem trong file tải về
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
1. Vi khuẩn |
Câu số |
1,2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
Số điểm |
2,0 |
|
|
|
|
|
2,0 |
|
|
|
2.Con người và sức khỏe |
Câu số |
3,4,5 |
|
|
7,8 |
|
10 |
3 |
3 |
|
Số điểm |
2,5 |
|
|
2,0 |
|
2,0 |
2,5 |
4,0 |
|
|
3. Sinh vật và môi trường |
Câu số |
6 |
|
|
9 |
|
|
1 |
1 |
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
1,0 |
|
|
0,5 |
1,0 |
|
|
Tổng |
Số câu |
6 |
|
|
3 |
|
1 |
6 |
4 |
|
Số điểm |
5,0 |
|
|
3,0 |
|
2,0 |
5,0 |
5,0 |
|
|
PHÒNG GD & ĐT ………………. |
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM |
Khoanh tròn chữ cái đặt trước kết quả đúng cho các câu 1,2,3,4,5 dưới đây:
Câu 1: (1đ) Chữ số 5 trong số 34,425 thuộc:
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
C. Hàng phần nghìn
D. Hàng phần trăm
Câu 2: (1đ) Hỗn số
\(2\frac{3}{5}\) được viết dưới dạng phân số là:
A.
\(\frac{21}{5}\)
B.
\(\frac{25}{3}\)
C.
\(\frac{13}{10}\)
D.
\(\frac{13}{5}\)
Câu 3: (1đ) Kết quả của phép tính 64,25 x 100 là:
A. 6425
B. 6,425
C. 642,5
D. 642500
Câu 4: (1đ) Kết quả của phép tính 45,06 x 8,4 là :
A. 378,504
B. 378504
C. 504378
D. 37,8504
Câu 5: (1đ) Tìm Y với Y x 4,8 = 16,08. Giá trị của Y là:
A. 3,35
B. 3,05
C. 3,5
D. 335
Câu 6: (1đ) Tính bằng cách thuận tiện
a. 7,15 x 0,5 + 7,15 x 9,5
b. 4,68,+ 6,03 + 3,97
Câu 7: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 3 giờ 15 phút =..................…phút
c. 6 km 35m = .................…km
b. 5 m38 dm3=....................dm3
d. 2 tấn 450 kg =....................tấn
Câu 8: (1đ)Kiểm tra sản phẩm của một xưởng may, người ta thấy có 772 sản phẩm đạt chuẩn, chiếm 96,5% tổng số sản phẩm. Tính số sản phẩm không đạt chuẩn.
Câu 9: (1đ)Một ô tô đi từ Huế lúc 6 giờ 15 phút đến Đà Nẵng lúc 8 giờ 45 phút, giữa đường nghỉ 15 phút để trả, đón khách. Tính quãng đường Huế - Đà Nẵng, biết vận tốc của ô tô là 50km/giờ.
Câu 10: (1đ) Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiều cao 3,5m. Người ta sơn trần nhà và bốn mặt tường phía trong phòng học, mỗi mét vuông hết 25000 đồng tiền sơn. Biết diện tích các cửa là 15m2. Hỏi sơn phòng đó hết tất cả bao nhiêu tiền sơn?
>> Xem trong file tải về
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 Nhận biết |
Mức 2 Thông hiểu |
Mức 3 Vận dụng |
TỔNG |
||||
|
|
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
Số và phép tính
|
Số câu |
3 |
|
2 |
1 |
1 |
1 |
6 |
2 |
|
Số điểm |
3,0 |
|
2,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
6,0 |
2,0 |
|
|
Câu số |
1,2,3 |
|
4,5 |
8 |
6 |
9 |
|
|
|
|
Hình học và đo đại lượng |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
1,0 |
|
|
1,0 |
1,0 |
|
|
Câu số |
7 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số câu |
4 |
|
2 |
2 |
1 |
1 |
7 |
3 |
|
Số điểm |
4,0 |
|
2,0 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
7,0 |
3,0 |
|
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu và số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||||
| 1. Đọc hiểu văn bản | Số câu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | |||
| Số điểm | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 3,0 | ||||
| Câu số | 1 | 5 | 2 | 6 | 7 | ||||||
| 2. Kiến thức Tiếng Việt | Số câu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | |||
| Số điểm | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 3,0 | ||||
| Câu số | 3 | 8 | 4 | 9 | 10 | ||||||
Tổng |
Số câu | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 4 | 6 | |||
Số điểm |
1,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 6,0 | ||||
Theo mức : 1 (40%); 2 (40%) ; 3 (20%)
|
PHÒNG GD & ĐT ………………. |
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM |
Phần 1: Bài kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (2 điểm)
Học sinh bốc thăm đọc 1 đoạn trong các bài sau:
| STT | TÊN BÀI ĐỌC | SGKTV5/Tập 2 - TRANG |
| 1 | Biểu tượng của hòa bình | sách TV5 tập 2, trang 71 |
| 2 | Những con hạc giấy | sách TV5 tập 2, trang 78 |
| 3 | Việt Nam ở trong trái tim tôi | sách TV5 tập 2, trang 81 |
| 4 | Vinh danh nước Việt | sách TV5 tập 2, trang 89 |
| 5 | Chiếc khí cầu | sách TV5 tập 2, trang 93 |
II. Kiểm tra đọc hiểu: (8 điểm)
Đọc bài văn sau:
Bí mật của khu vườn
Tuấn rón rén bước vào khu vườn sau nhà ông nội. Mùi hương của những bông hoa nhài lan tỏa khắp không gian. Ông nội đã rất am hiểu trong việc trồng trọt, và khu vườn này luôn là nơi bí ẩn đối với cậu.
"Này Tuấn" - Ông nội gọi, "Con muốn học cách trồng cây không?" – Ông nội hỏi.
Đôi mắt Tuấn sáng lên. Cậu bé luôn tò mò về những bí mật của khu vườn rộng lớn này. Ông nội mỉm cười và đưa cho cậu một cái xẻng nhỏ.
Ông nói: "Chúng ta phải hiểu đất. Đất không phải chỉ là một lớp đất đen đơn thuần. Nó là nguồn sống cho mọi loài thực vật."
Ông dẫn Tuấn đến một góc vườn. Cậu bé quan sát những luống đất được chăm sóc cẩn thận. Ông nội giải thích từng loại đất: đất sét, đất cát, đất mùn. Mỗi loại đất đều có đặc điểm riêng, phù hợp với những loại cây khác nhau.
Ông nội chỉ vào một luống cà chua và nói: "Những cây này cần đất giàu dinh dưỡng. Chúng ta phải bón phân, tưới nước đúng cách."
Tuấn học được cách nhận biết mùa vụ, cách gieo hạt, và quan trọng nhất là cách chăm sóc cây cối. Ông nội không chỉ dạy cậu kỹ thuật trồng trọt, mà còn chia sẻ những câu chuyện về cuộc sống, về sự kiên nhẫn và yêu thương mà con người dành cho thiên nhiên.
Những ngày hè tiếp theo, Tuấn dành nhiều thời gian trong vườn. Cậu trồng được những luống rau sạch, chăm sóc những cây hoa xinh đẹp. Và mỗi khi thu hoạch, cậu luôn cảm thấy một niềm vui khó tả.
"Con biết không, trồng cây giống như nuôi dưỡng ước mơ. Cần có kiên nhẫn, chăm chỉ và tình yêu." – Ông nội nói.
(Theo Minh Ngọc)
1.Trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1. (0,5 điểm) Điều gì khiến Tuấn thích thú với khu vườn của ông nội?
A. Khu vườn rất rộng lớn.
B. Có nhiều loài hoa đẹp.
C. Là nơi chứa đựng nhiều “bí mật” mà cậu muốn khám phá.
D. Có rất nhiều quả ngon.
Câu 2. (0,5 điểm) Ông nội đã dạy Tuấn điều gì về đất?
A. Đất chỉ là đất đen.
B. Những đặc điểm của các loại đất.
C. Đất không quan trọng với cây cối.
D. Đất cần được tưới nước thường xuyên.
Câu 3. (0,5 điểm) Câu ghép sau có mấy vế câu.
“Buổi tối, đám trẻ đùa nhau tung tăng chạy nhảy, tôi say mê ngắm những thiên thần bé nhỏ, và lắng nghe từng bước chân để kịp nâng đỡ mỗi khi có thiên thần nhỏ nào bị ngã.”
A. Có 1 vế câu
B. Có 2 vế câu.
C. có 3 vế câu.
D. Có 4 vế câu.
Câu 4. (0,5 điểm) Chọn từ ngữ (cuối cùng, tiếp theo, sau đó, đầu tiên) điền vào chỗ chấm để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn.
Quy trình làm cốm gồm nhiều công đoạn. ………………. người ta gặt lúa non về để tuốt và lấy hạt. ………………. họ đãi lúa qua nước để loại bỏ các hạt lép. ………………. hạt lúa được rang và giã thành cốm. ………………. người ta sàng sảy cốm thật kĩ và để trong những chiếc thúng nhỏ lót lá sen.
(Theo Ngọc Hà)
2. Tự luận: (6 điểm)
Câu 5. (0,5 điểm) Theo em, Tuấn đã học được những gì từ ông nội?
Câu 6. (0,5 điểm) Theo em, vì sao Tuấn cảm thấy vui khi thu hoạch?
Câu 7. (1 điểm) Ngoài kỹ thuật trồng trọt, ông nội còn chia sẻ với Tuấn điều gì?
Câu 8. (1 điểm) Câu nói nào của ông nội đã so sánh việc trồng cây với việc nuôi dưỡng ước mơ?
Câu 9. (1 điểm) Em hãy nêu tác dụng của biện pháp thế?
Câu 10. (1 điểm) Đặt 1 câu ghép có sử dụng cặp quan hệ từ “Vì ....nên....”
Phần 2: Kiểm tra viết: Tập làm văn: (10 điểm) (35 phút).
Đề bài: Viết bài văn tả cảnh giờ ra chơi ở trường em.
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 lớp 5 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều
Bộ đề thi học kì 2 lớp 5 năm 2025 - 2026 sách Cánh diều
149.000đ