Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 44 Đề thi học kì 2 lớp 5 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 môn Tiếng Việt, Toán, Công nghệ, Khoa học, Lịch sử - Địa lí, Tin học, Tiếng Anh, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 44 Đề thi học kì 2 lớp 5 KNTT, các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn lớp 5 KNTT gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
Môn Tiếng Việt:
Môn Toán:
Môn Tiếng Anh:
Môn Lịch sử - Địa lí:
Môn Khoa học:
Môn Công nghệ:
Môn Tin học:
|
PHÒNG GD&ĐT TP…… |
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II |
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp nghe - nói: (2 điểm)
2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: (8 điểm)
* Đọc thầm bài văn (hoặc bài thơ) sau:
GIÓ LẠNH ĐẦU MÙA
Sáng nay, gió mùa đông bắc thổi về, trời bỗng lạnh. Những cơn gió làm cho lá khô bay lả tả trên mặt đất, người đi đường vội vã hơn, ai cũng khoác thêm áo ấm.
Hai chị em Sơn mặc áo mới, sung sướng chạy ra đầu ngõ chơi. Cái áo bông xanh của Sơn còn mới nguyên, cái khăn quàng đỏ làm cho mặt cậu bé hồng hào. Thấy Sơn mặc đẹp, lũ trẻ trong xóm xúm lại ngắm nghía.
Chợt Sơn thấy Hiên – cô bé hàng xóm – đang run rẩy trong manh áo cũ mỏng manh. Sơn chợt nhớ lại năm ngoái, khi nhà Hiên còn khá giả, mẹ cô bé cũng mua áo ấm cho cô. Nhưng năm nay, nhà Hiên nghèo quá, bố mất sớm, mẹ phải vất vả kiếm sống.
Sơn chạy về nhà, tìm cái áo bông cũ của mình rồi mang ra đưa cho Hiên:
- Cậu mặc đi, kẻo lạnh lắm!
Hiên rụt rè nhận áo, đôi mắt ánh lên niềm vui. Cô bé mỉm cười, lí nhí nói cảm ơn.
Lúc đó, Sơn cảm thấy lòng mình ấm áp lạ thường, dù gió mùa đông bắc vẫn thổi từng cơn lạnh buốt.
– Thạch Lam –
* Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của từng câu hỏi dưới đây:
Câu 1. Vì sao sáng nay mọi người đều mặc thêm áo ấm?
A. Vì gió mùa đông bắc về, trời trở lạnh
B. Vì trời có nắng nhẹ
C. Vì sắp đến Tết nên ai cũng mặc đồ đẹp
D. Vì Sơn rủ mọi người mặc áo giống nhau
Câu 2. Sơn cảm thấy thế nào khi được mặc áo mới?
A. Buồn bã vì không thích áo mới
B. Sung sướng và chạy ra ngoài chơi
C. Không quan tâm đến áo mới
D. Chỉ thích khoe áo với bạn bè
Câu 3. Hiên cảm thấy thế nào khi nhận áo từ Sơn?
A. Vui mừng và xúc động
B. Buồn bã vì không muốn nhận áo
C. Tức giận vì nghĩ rằng Sơn thương hại mình
D. Không quan tâm đến chiếc áo
Câu 4. Hành động của Sơn khi tặng áo cho Hiên thể hiện điều gì?
A. Sơn muốn khoe áo mới với Hiên
B. Sơn nghe lời mẹ nên đem áo cho Hiên
C. Sơn muốn mẹ mua cho mình áo mới khác
D. Sơn thương bạn và muốn giúp đỡ bạn
Câu 5. Thông điệp chính của câu chuyện muốn nhắc đến là gì?
Câu 6. Nếu em là Sơn, em có sẵn sàng tặng áo cho bạn như Sơn không? Vì sao?
Câu 7. Dấu gạch ngang trong câu: “Chợt Sơn thấy Hiên – cô bé hàng xóm – đang run rẩy trong manh áo cũ mỏng manh.” Có tác dụng dùng để làm gì?
A. Dùng để nối các vế trong câu ghép.
B. Dùng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
C. Dùng để liệt kê các sự vật trong câu.
D. Dùng để đánh dấu phần giải thích, chú thích.
Câu 8: Trong câu “Những chiếc lá vàng rơi như những cánh bướm nhỏ bay chập chờn trong gió.”, biện pháp tu từ nào được sử dụng?
A. Ẩn dụ
B. So sánh
C. Điệp từ
D. Nhân hóa
Câu 9. Hai câu “Sơn chợt nhớ lại năm ngoái, khi nhà Hiên còn khá giả, mẹ cô bé cũng mua áo ấm cho cô. Nhưng năm nay, nhà Hiên nghèo quá, bố mất sớm, mẹ phải vất vả kiếm sống.” Câu in đậm liên kết với câu đứng trước bằng cách nào?
A. Bằng cách thay thế từ ngữ. Đó là từ …………thay thế cho từ…………………
B. Bằng cách lặp từ ngữ. Đó là từ………………………………………………...
C. Bằng từ ngữ có tác dụng nối. Đó là từ…………………………………………
D. Bằng cả hai cách thay thế và lặp từ ngữ. Đó là từ …………............................ thay thế cho từ …………………................Từ được lặp lại là:....................................
Câu 10. Ghi Đ vào ô trống trước câu đơn, G vào ô trống trước câu ghép.
☐ Những cơn gió làm cho lá khô bay lả tả trên mặt đất, người đi đường vội vã hơn, ai cũng khoác thêm áo ấm.
☐ Hai chị em Sơn mặc áo mới, sung sướng chạy ra đầu ngõ chơi.
Câu 11: Xác định các thành phần chủ ngữ và vị ngữ trong câu sau:
Hiên rụt rè nhận áo, đôi mắt ánh lên niềm vui.
Câu 12. Đặt 1 câu ghép nêu cảm nhận của em về nhân vật Sơn trong bài, có sử dụng cặp kết từ để nối các vế câu.
B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
Đề 1: Viết bài văn tả một người bạn đã gắn bó với em trong những năm học qua.
>> Xem trong file tải về
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu, số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
Đọc hiểu văn bản: - Xác định được hình ảnh, nhân vật, chi tiết có ý nghĩa trong bài đọc. - Hiểu nội dung của đoạn, bài đã đọc, hiểu ý nghĩa của bài. - Giải thích được chi tiết trong bài bằng suy luận trực tiếp hoặc rút ra thông tin từ bài đọc. -Nhận xét được hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; biết liên hệ những điều đọc được với bản thân và thực tế. |
Số câu |
3 |
|
1 |
1 |
|
1 |
06 |
|
Câu số |
1,2,3 |
|
4 |
5 |
|
6 |
|
|
|
Số điểm |
1,5 |
|
0,5 |
1 |
|
1,0 |
4 |
|
|
Kiến thức Tiếng Việt : - Biết tìm được từ đồng nghĩa- Biết tìm đại từ, tìm được từ thay thế - Xác định được tac dụng của dâu gạch ngang
- Xác định được trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong câu - Xác định được câu đơn, câu ghép
|
Số câu |
3
|
|
1 |
1 |
|
1 |
6 |
|
Câu số |
7,8, 10 |
|
9 |
11 |
|
12 |
|
|
|
Số điểm |
1,5 |
|
0,5 |
1,0 |
|
1,0 |
4 |
|
|
Tổng
|
Số câu |
6 |
|
2 |
2 |
|
2 |
12 |
|
Số điểm |
3 |
|
1 |
2 |
|
2 |
8,0 |
|
|
PHÒNG GD&ĐT TP …….. |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 |
A. Phần trắc nghiệm: 3,5 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
Câu 1. Số
\(\frac{7}{100}\)viết dưới dạng số thập phân là
A. 7,0
B. 0,7
C. 0,07
D. 0,007
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là:
A. 4,693
B. 4,963
C. 4,396
D. 4,936
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
a) 6 giờ 15 phút = ............... giờ b) 6 tấn 25 kg = ......................kg
Câu 4. Kết quả của phép tính 45,8 : 100 là
A. 4580
B. 4,58
C. 0,458
D. 458
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Quan sát biểu đồ quạt tròn và điền vào ô trống cho thích hợp:
Biểu đồ biểu thị 1 800 cây trồng trong vườn nhà bác Sơn như sau:

a) Số cây cam trong vườn nhà bác Sơn là ……………………… cây.
b) Số cây ổi trong vườn nhà bác Sơn là ………………………… cây
Câu 6. Một người đi xe đạp đi được quãng đường 18 km trong 1,5 giờ. Vận tốc của người đi xe đạp đó là:
A. 12 km/giờ
B. 27 km/giờ
C. 1,2 km/giờ
D. 18 km/giờ
B. Phần tự luận: 6,5 điểm
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
10,69 + 5,409
94,1 – 28,55
9,78 × 0,6
302,4 : 1,2
Câu 8. Tính thuận tiện
34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể là chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 2 m. 60% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi
a. Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
b. Trong bể đang có bao nhiêu lít nước?
Câu 10.
Một chiếc xe tải đi giao hàng từ nhà kho A qua các điểm giao hàng B, C và D rồi quay lại nhà kho A (như hình vẽ). Biết vận tốc của xe trên đường đi là 45 km/h và tại mỗi điểm giao hàng xe dừng lại đúng 15 phút. Tính tổng thời gian đi và giao hàng của xe.

>> Xem trong file tải về
|
Mạch nội dung |
Số điểm và số câu |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
1. Số học: Số thập phân; thực hiện 4 phép tính với số thập phân phân; tính bằng cách thuận tiện |
Số câu |
3 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
2 |
|
Câu số |
1,2,4 |
7 |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1,5 |
2 |
|
1,5 |
|
|
3 |
3,5 |
|
|
2. Đại lượng: thời gian, khối lượng |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Câu số |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
0,5 |
|
|
3. Xác suất thống kê |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Câu số |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Hình học + Giải toán: Hình hộp chữ nhật, thể tích. Bài toán về chuyển động đều |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
2 |
1 |
|
|
Câu số |
6 |
|
|
9a |
|
9b,10 |
|
|
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
1 |
|
2 |
2 |
|
|
|
Tổng |
Số câu |
4 |
4 |
2 |
6 |
4 |
|||
|
Số điểm |
4,0 |
4,0 |
2 |
3,5 |
6,5 |
||||
|
Tỉ lệ |
40% |
40% |
20% |
35% |
65% |
||||
|
Mức độ |
Số câu và số điểm |
Mức 1 (Nhận biết) |
Mức 2 (Kết nối) |
Mức 3 (Vận dụng) |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
Sử dụng tủ lạnh |
Số câu |
3 |
|
2 |
1 |
|
1 |
5 |
2 |
|
Câu số |
1,4,7 |
|
2, 6 |
9 |
|
11 |
1,2,4,6,7 |
9, 11 |
|
|
Số điểm |
2 |
|
2,5 |
1 |
|
1,5 |
4,5 |
2,5 |
|
|
Mô hình điện mặt trời |
Số câu |
3 |
|
|
1 |
|
|
3 |
1 |
|
Câu số |
3, 5, 8 |
|
|
10 |
|
|
3, 5, 8 |
10 |
|
|
Số điểm |
2 |
|
|
1 |
|
|
2 |
1 |
|
|
Tổng |
Số câu |
6 |
|
|
2 |
|
1 |
7 |
3 |
|
Số điểm |
4 |
|
2,5 |
2 |
|
1,5 |
6,5 |
3,5 |
|
|
PHÒNG GD&ĐT….. |
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II |
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Đánh dấu X vào những dấu hiệu thể hiện sự bất thường của tủ lạnh là:
| TT | Dấu hiệu | Dấu hiệu bất thường |
| 1 | Tủ lạnh đóng đầy tuyết | |
| 2 | Vỏ tủ lạnh quá nóng | |
| 3 | Tủ lạnh chảy nước | |
| 4 | Tủ lạnh phát ra tiếng kêu to | |
| 5 | Đèn tủ lạnh không sang | |
| 6 | Thực phẩm được bảo quản trong tủ lạnh tươi, không bị ôi thiu. |
Câu 2: Nối mỗi hình minh hoạ phù hợp với ô chữ trong hình tròn.

Câu 3: Điện mặt trời là gì?
A. Điện được tạo ra từ các nguồn năng lượng hóa thạch
B. Điện được tạo ra từ năng lượng mặt trời
C. Điện được tạo ra từ năng lượng gió
D. Điện được tạo ra từ năng lượng hạt nhân
Câu 4: Khi phát hiện tủ lạnh có dấu hiệu bất thường chúng ta cần làm gì?
A. Mặc kệ, không quan tâm.
B. Tự tìm ra nguyên nhân và sửa chữa.
C. Thông báo cho người lớn để giải quyết.
D. Gọi bạn bè đến sửa hộ.
Câu 5: Các bộ phận chính của mô hình điện dùng năng lượng mặt trời là
A. Giá đỡ, tấm pin, máy phát điện
B. Tấm pin, đèn LED
C. Giá đỡ, tấm pin, đèn LED
D. Đèn LED, cánh quạt, giá đỡ
Câu 6: Việc để tủ lạnh mở quá lâu có thể gây ra hiện tượng gì?
A. Tủ lạnh hoạt động hiệu quả hơn.
B. Tăng tiêu thụ năng lượng và làm giảm hiệu quả làm lạnh.
C. Thực phẩm trong tủ lạnh sẽ tươi lâu hơn.
D. Tủ lạnh sẽ tự động tắt.
Câu 7: Khi tủ lạnh có mùi hôi, chúng ta nên làm gì?
A. Để tủ lạnh mở cửa suốt ngày.
B. Thêm nhiều thực phẩm mới vào tủ lạnh mà không vệ sinh.
C. Để tủ lạnh trong môi trường nắng gắt.
D. Vệ sinh tủ lạnh và loại bỏ thực phẩm hỏng, bẩn.
Câu 8: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm cho phù hợp.
(Trái Đất; năng lượng; ánh sáng mặt trời),
Ánh sáng mặt trời là nguồn ………………. tự nhiên. Ánh sáng mặt trời chiếu sáng …………….. góp phần tạo nên sự sống. Từ xa xưa, con người đã biết sử dụng ……………………. để phục vụ sản xuất và đời sống. Ngày nay, ………………… còn được sử dụng để tạo ra điện.
II. Phần tự luận:
Câu 9: Nêu yêu cầu sản phẩm của mô hình điện dùng năng lượng mặt trời?
Câu 10: Theo em, khi độ sáng mặt trời thay đổi thì độ sáng của bóng đèn có thay đổi theo không? Vì sao?
Câu 11: Vì sao thực phẩm để trong tủ lạnh nên bọc kín và cho vào hộp có nắp đậy?
.....
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 lớp 5 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Bộ đề thi học kì 2 lớp 5 năm 2025 - 2026 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
149.000đ