Các dạng Toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 5 Ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2025 - 2026

Các dạng Toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 5 tổng hợp 5 dạng toán, giúp các em học sinh lớp 5 tham khảo, nắm chắc các dạng Toán, để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026.

Có 5 dạng Toán thường gặp trong đề thi học kì 2 như: Tìm thành phần chưa biết, thực hiện phép tính, bài toán chuyển động, bài toán có yếu tố hình học. Ngoài ra, còn có cả 2 đề ôn thi học kì 2 môn Toán 5 cho các em luyện giải, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Mời các em cùng theo dõi bài viết:

Các dạng Toán trong đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5

Dạng 1: Các câu hỏi trắc nghiệm

Các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến số thập phân, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, đổi đơn vị đo, hình tròn,…

Câu 1: Hỗn số 3\frac{5}{9}\(3\frac{5}{9}\) được viết dưới dạng phân số là:

A.\frac{{21}}{9}\(\frac{{21}}{9}\)
B.\frac{{13}}{9}\(\frac{{13}}{9}\)
C.\frac{{25}}{3}\(\frac{{25}}{3}\)
D.\frac{{32}}{9}\(\frac{{32}}{9}\)

Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3,15kg = …g là:

A. 3150
B. 315
C. 31,5
D. 3,15

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4m27cm2 = ….cm2 là:

A. 470
B. 40 070
C. 4700
D. 40007

Câu 4: Cho các số đo thời gian: 15 phút, nửa giờ, 3/4 giờ, 40 phút. Đáp án sắp xếp đúng thứ tự các số đo thời gian trên theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 15 phút, 3/4 giờ, 40 phút, 1/2 giờ
B. 3/4 giờ, 40 phút, nửa giờ, 15 phút
C. 15 phút, 40 phút, nửa giờ, \frac{3}{4}\(\frac{3}{4}\) giờ
D. 15 phút, nửa giờ, \frac{3}{4}\(\frac{3}{4}\) giờ, 40 phút

Câu 5: Bán kính của một hình tròn là 3,5cm. Chu vi của hình tròn đó là:

A. 21,98cm
B. 43,96cm
C. 10,99cm
D. 32,97cm

Câu 6: Số thập phân gồm 28 đơn vị, 3 phần trăm, 7 phần nghìn được viết là:

A. 28,073
B. 28,73
C. 28,037
D. 28,37

Câu 7: Lớp học có 12 nữ và 18 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A. 60%
B. 40%
C. 70%
D. 30%

Câu 8: Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 4m là:

A. 64m3
B. 16m3
C. 32m3
D. 42m3

Câu 9: 15% của 52 là:

A. 25
B. 15
C. 7,8
D. 4,8

Câu 10: Một hồ nước có thể tích là 2,5m3. Vậy số lít nước được chứa đầy trong hồ là:

A. 25 lít
B. 2005 lít
C. 25 lít
D. 2500 lít

Đáp án:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D A D C A C B A C D

Dạng 2: Tìm thành phần chưa biết (tìm X)

a. X - 23,4 = 8,4 x 2
c. 34,8 : X =7,2 + 2,8

b. 10 - X = 46,8 : 6,5
d. X + 5,84 = 9,16

Lời giải:

a. X - 23,4 = 8,4 x 2

X - 23,4 = 8,4 x 2

X - 23,4 = 16,8

X = 16,8 + 23,4

X = 40,2

c. 34,8 : X = 7,2 + 2,8

34,8 : X = 10

X = 34,8 : 10

X = 3,48

b. 10 - X = 46,8 : 6,5

10 - X = 7,2

X = 10 - 7,2

X = 2,8

d. X + 5,84 = 9,16

X = 9,16 - 5,84

X = 3,32

Dạng 3: Thực hiện phép tính

Đặt rồi tính

a, 68,759 + 26,18

c, 7 phút 35 giây + 5 phút 45 giây

e, 5,28 : 4 f, 0,75 phút x 6

b, 28,12 x 3,5

d, 14 giờ 24 phút - 6 giờ 48 phút

Lời giải: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

a, 68,759 + 26,18 = 94,939

b, 28,12 x 3,5 = 98,42

c, 7 phút 35 giây + 5 phút 45 giây

= 13 phút 20 giây

d, 14 giờ 24 phút - 6 giờ 48 phút

= 7 giờ 36 phút

e, 5,28 : 4 = 1,32 f, 0,75 phút x 6 = 4,5 phút

Dạng 4: Bài toán chuyển động

Bài 1: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ?

Lời giải:

Vận tốc trung bình của xe máy là: 60km/giờ

Bài 2: Một ô tô và một xe máy xuất phát cùng một lúc đi từ A để đến B. Quãng đường AB dài 120km. Hỏi ô tô đến trước xe máy bao lâu, biết thời gian ô tô đi là 1,5 giờ và vận tốc ô tô gấp 2 lần vận tốc xe máy?

Lời giải:

Ô tô đến trước xe máy 1,5 giờ

....

>> Xem trong file tải

Dạng 5: Bài toán có yếu tố hình học

Bài 1: Một đám đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng đáy lớn, chiều cao bằng đáy lớn. Tính diện tích đám đất hình thang đó?

Lời giải:

Diện tích của đám đất đó là 22500m2

Bài 2: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 7cm và chiều cao 9cm. Một hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng của 3 kích thước của một hình hộp chữ nhật trên. Tính:

a) Thể tích hình hộp chữ nhật

b) Thể tích hình lập phương.

....

>> Xem trong file tải

Đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 5

Đề 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu 1, 2 ,3, 4, 5:

Câu 1: Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn

Câu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

A. 45%
B. 4,5%
C. 450%
D. 0,45%

Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:

A. 31,4 cm2
B. 62,8 cm2
C. 314 cm2
D. 125,6 cm2

Câu 4: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Vậy tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ và số học sinh của lớp đó là:

A. 250%
B. 40%
C. 66,7%
D. 150%

Câu 5: Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 20 m; 15 m, chiều cao là 10m là:

A. 350 m2
B. 175
C. 3000 m2
D. 175 m2

Câu 6: Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Vận tốc xe máy đó là:

A. 36 km/giờ
B. 40 km/giờ
C. 45 km/giờ
D.225 km/giờ

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 giờ 45 phút = ............... giờ
b) 8 tấn 5 kg = ......................kg
c) 9m2 5dm2 = .................... m2
d) 25m3 24dm3 = ....................m3

II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a) 658,3 + 96,75 b) 28,7 - 12,35 c) 14,8 x 6,5 d) 12,88 : 5,6

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Câu 9: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6 m và chiều cao 4 m. Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng, biết rằng diện tích các ô cửa là 10,5 m2. Hãy tính diện tích cần sơn. (2 điểm)

Câu 10: Khi nhân một số với 3,5, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như phép cộng nên kết quả giảm đi 337,5. Tìm tích đúng? (1 điểm)

ĐÁP ÁN

....

>> Xem trong file tải

Đề 2

....

>> Xem trong file tải

Chia sẻ bởi: 👨 Lê Thị tuyết Mai
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo