Mẫu hợp đồng tổng thầu EPC Hợp đồng Thiết kế, cung cấp thiết bị, thi công xây dựng - Phụ lục IV Quyết định 1040/QĐ-BXD

Mẫu hợp đồng thiết kế, cung cấp thiết bị và thi công xây dựng (EPC) theo Quyết định 1040/QĐ-BXD 

Mẫu hợp đồng EPC (Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định số 1040/QĐ-BXD ngày 26/6/2026) là biểu mẫu hợp đồng được sử dụng trong các dự án đầu tư xây dựng áp dụng hình thức tổng thầu thiết kế, cung cấp thiết bị và thi công xây dựng (Engineering - Procurement - Construction). Hợp đồng quy định cụ thể về phạm vi công việc, yêu cầu kỹ thuật, tiến độ thực hiện, giá trị hợp đồng, phương thức thanh toán, quyền và nghĩa vụ của các bên, trách nhiệm đối với chất lượng công trình, bảo hành, nghiệm thu, bàn giao cũng như cơ chế xử lý các tình huống phát sinh và giải quyết tranh chấp trong quá trình thực hiện. Việc sử dụng đúng mẫu hợp đồng giúp các bên xác lập cơ sở pháp lý rõ ràng, bảo đảm quá trình triển khai dự án diễn ra thống nhất, minh bạch và phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng.

Dưới đây là Mẫu Hợp đồng EPC theo Phụ lục VII Quyết định số 1040/QĐ-BXD ngày 26/6/2026 để bạn đọc tham khảo và áp dụng khi ký kết hợp đồng.

1. Hợp đồng EPC là gì?

Hợp đồng EPC (Hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình) là hợp đồng để thực hiện các công việc từ thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị đến thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình và chạy thử, nghiệm thu, bàn giao cho bên giao thầu; hợp đồng tổng thầu EPC là hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng.

2. Mẫu hợp đồng EPC theo Quyết định 1040/QĐ-BXD

3. Nội dung hợp đồng EPC theo Quyết định 1040/QĐ-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

(Địa danh), ngày ……..tháng……. năm …….

HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ - CUNG CẤP VẬT TƯ,
THIẾT BỊ - THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Số: ……./.....(Năm) /...(ký hiệu hợp đồng)

Gói thầu (số, tên gói thầu)
thuộc Dự án/Công trình (tên, mã định danh Dự án/Công trình)

giữa

(Tên giao dịch của Bên giao thầu)

(Tên giao dịch của Bên nhận thầu)

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 5

PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ NHÀ THẦU 5

PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG 6

PHẦN 3 - ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG 7

Điều 1. Giải thích từ ngữ 6

Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên 8

Điều 3. Các quy định chung 8

Điều 4. Phạm vi Công việc 10

Điều 5. Các yêu cầu đối với công tác thiết kế xây dựng công trình, cung cấp vật tư, vật liệu thiết bị để lắp đặt vào công trình và thi công xây dựng công trình 11

Điều 6. Thử nghiệm, chạy thử khi hoàn thành 15

Điều 7. Nghiệm thu của Chủ đầu tư 15

Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng 19

Điều 9. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng và tiền tạm ứng 22

Điều 10. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán 23

Điều 11. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ chung của Chủ đầu tư 24

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà tư vấn 27

Điều 13. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ chung của Nhà thầu 29

Điều 14. Sửa đổi Hợp đồng 38

Điều 15. Nhà thầu phụ 39

Điều 16. Tạm dừng, chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư 41

Điều 17. Tạm ngừng chấm dứt hợp đồng bởi Nhà thầu 43

Điều 18. Bảo hiểm và bảo hành công trình 45

Điều 19. Trách nhiệm đối với các sai sót 45

Điều 20. Thưởng, phạt do vi phạm hợp đồng và trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 21. Rủi ro, bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản 49

Điều 22. Khiếu nại và giải quyết tranh chấp 52

Điều 23. Quyết toán và thanh lý hợp đồng 57

Điều 24. Hiệu lực của hợp đồng 58

PHẦN 4 - ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG 60

Điều 1. Giải thích từ ngữ

Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên Điều 3. Các quy định chung

Điều 5. Các yêu cầu đối với công tác thiết kế xây dựng công trình, cung cấp vật tư, vật liệu thiết bị để lắp đặt vào công trình và thi công xây dựng công trình

Điều 6. Thử nghiệm, chạy thử khi hoàn thành Điều 7. Nghiệm thu của Chủ đầu tư

Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng Điều 9. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng và tiền tạm ứng Điều 10. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán

Điều 11. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ chung của Chủ đầu tư Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà tư vấn

Điều 13. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ chung của Nhà thầu Điều 14. Sửa đổi Hợp đồng

Điều 15. Nhà thầu phụ

Điều 16. Tạm dừng, chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư Điều 17. Tạm ngừng chấm dứt hợp đồng bởi Nhà thầu Điều 18. Bảo hiểm và bảo hành công trình

Điều 19. Trách nhiệm đối với các sai sót

Điều 20. Thưởng, phạt do vi phạm hợp đồng và trách nhiệm bồi thường thiệt hại Điều 21. Rủi ro, bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản

Điều 22. Khiếu nại và giải quyết tranh chấp Điều 23. Quyết toán và thanh lý hợp đồng Điều 24. Hiệu lực của hợp đồng

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

ĐKCT

Điều kiện cụ thể

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSYC

Hồ sơ yêu cầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu

HSĐX

Hồ sơ đề xuất

VNĐ

Đồng Việt Nam

PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ NHÀ THẦU

Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ….. tại (Địa danh)

………………………………………., chúng tôi gồm các bên dưới đây:

1. Chủ đầu tư (Bên giao thầu):

Tên giao dịch: ……………………..

Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà ………… Chức vụ: ……………. Địa chỉ: ……………………..

Tài khoản: ………………….. Mã số thuế: …………………

Đăng ký kinh doanh (nếu có) ……………………..

Điện thoại: …………………….. Fax: ……………………..

E-mail: ………………………….

Và bên kia là:

2. Nhà thầu (Bên nhận thầu):

Tên giao dịch:

Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà……….. Chức vụ: …………. Địa chỉ: …………………………………………..

Tài Khoản: ……………………………………… Mã số thuế: ……………………………………… Đăng ký kinh doanh (nếu có) …………………..

Điện thoại: …………………….. Fax: ……………………..

E-mail: ………………………….

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ………….. ngày....tháng....năm. (Trường hợp

được ủy quyền)

(Trường hợp là liên danh các nhà thầu thì phải ghi đầy đủ thông tin các thành viên trong liên danh và thanh viên đứng đầu liên danh)

Hai Bên cùng thống nhất ký Hợp đồng để thực hiện gói thầu EPC [ghi tên gói thầu] thuộc Dự án [ghi tên Dự án]; mã số Dự án [ghi mã số Dự án], mã số công trình [ghi mã số công trình], như sau:

PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG

Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng;

Căn cứ [ghi các căn cứ khác, nếu có];

Căn cứ kết quả lựa chọn nhà thầu tại Quyết định/văn bản số [ghi số Quyết định/văn bản] và Biên bản đàm phán hợp đồng EPC ngày [ghi ngày]

PHẦN 3 - ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG

Điều 1. Giải thích từ ngữ

Các từ và cụm từ sử dụng cho hợp đồng này sẽ có ý nghĩa như diễn giải sau đây (trừ khi ngữ cảnh diễn đạt rõ một ý nghĩa khác):

1.1. Chủ đầu tư là tổ chức được nêu tại mục 1 Phần 1.

1.2. Nhà thầu là tổ chức được nêu tại mục 2 Phần 1.

1.3. Nhà thầu phụ là nhà thầu giao kết hợp đồng xây dựng với Nhà thầu để thực hiện một hoặc một số phần công việc của Hợp đồng.

1.4. Đại diện Chủ đầu tư là người được Chủ đầu tư nêu ra trong hợp đồng hoặc được chỉ định theo từng thời gian và điều hành Công việc thay mặt cho Chủ đầu tư.

1.5. Đại diện Nhà thầu là người được Nhà thầu nêu ra trong hợp đồng hoặc được Nhà thầu chỉ định bằng văn bản và điều hành Công việc thay mặt Nhà thầu.

1.6. Nhà tư vấn là tổ chức, cá nhân do Chủ đầu tư ký hợp đồng thuê để thực hiện một hoặc một số Công việc chuyên môn liên quan đến việc quản lý thực hiện hợp đồng này.

1.7. Đại diện Nhà tư vấn là người được Nhà tư vấn chỉ định làm đại diện để thực hiện các nhiệm vụ do tư vấn giao.

1.8. Dự án là Dự án đầu tư xây dựng được quy định tại được quy định tại [ĐKCT].

1.9. Công việc được hiểu là các công việc sẽ được Nhà thầu thực hiện, bao gồm thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình và các công việc có liên quan khác, phù hợp với các yêu cầu của hợp đồng và đáp ứng được yêu cầu của Chủ đầu tư một cách hợp lý, với mục đích cuối cùng là cung cấp cho Chủ đầu tư một công trình hoàn chỉnh, an toàn và vận hành một cách hiệu quả.

1.10. Hồ sơ hợp đồng là toàn bộ tài liệu được quy định tại khoản 2.1.

1.11. Hợp đồng là toàn bộ tài liệu cấu thành lên Hồ sơ hợp đồng và các sửa đổi, bổ sung đã được các Bên thống nhất trong quá trình thực hiện hợp đồng.

1.12. Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư].

1.13. Đơn dự thầu là văn bản đề xuất của Nhà thầu đã được Chủ đầu tư chấp thuận trong đó ghi giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng các thỏa thuận của Hợp đồng.

1.14. Hồ sơ dự thầu (hoặc Hồ sơ đề xuất) của Nhà thầu là Đơn dự thầu được Nhà thầu ký, các tài liệu kèm theo và tất cả các văn bản khác mà Nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư được đưa vào trong hợp đồng theo quy định tại Phụ lục về [Hồ sơ dự thầu (hoặc hồ sơ đề xuất) của Nhà thầu].

1.15. Tiêu chuẩn Dự án là các quy định về kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, trình tự thực hiện các công việc, các chỉ tiêu, các chỉ số kỹ thuật và các chỉ số về điều kiện tự nhiên áp dụng cho Dự án/công trình như được mô tả tại Phụ lục về [Tiêu chuẩn Dự án].

1.16. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn Dự án để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghiệm thu công trình xây dựng như được mô tả tại Phụ lục về [Chỉ dẫn kỹ thuật].

1.17. Hồ sơ thiết kế là tất cả các bản vẽ, bảng tính toán, thuyết minh kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan đến Công trình do Nhà thầu thực hiện phù hợp với thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED đã được Chủ đầu tư chấp thuận, phê duyệt.

1.18. Bên là Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu tùy theo ngữ cảnh (yêu cầu) diễn đạt.

1.19. Ngày trừ khi được quy định khác, “ngày” được hiểu là ngày dương lịch và “tháng” được hiểu là tháng dương lịch.

1.20. Ngày làm việc là ngày theo dương lịch trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật Việt Nam.

1.21. Ngày bắt đầu công việc là ngày được thông báo theo khoản 8.1, trừ khi được nêu khác trong thỏa thuận hợp đồng.

1.22. Thời hạn hoàn thành là thời gian để hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình (tùy từng trường hợp) theo khoản 8.2 bao gồm cả thời gian được gia hạn theo khoản 8.4, được tính từ ngày khởi công (hoặc một ngày cụ thể do các bên thỏa thuận).

1.23. Biên bản nghiệm thu là biên bản được phát hành theo Điều 7.

1.24. Thiết bị của Nhà thầu là toàn bộ thiết bị máy móc, phương tiện, xe cộ và các phương tiện, thiết bị khác yêu cầu phải có để Nhà thầu thực hiện, hoàn thành công việc theo hợp đồng và sửa chữa sai sót (nếu có).

1.25. Thiết bị của Chủ đầu tư là máy móc, phương tiện và các thiết bị khác do Chủ đầu tư cấp cho Nhà thầu sử dụng để thực hiện Công việc, như đã nêu trong Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư].

1.26. Công trình chính là các công trình được quy định tại [ĐKCT] mà Nhà thầu thực hiện theo hợp đồng.

1.26. Hạng mục công trình là một công trình chính hoặc một phần công trình chính đơn lẻ được nêu trong hợp đồng (nếu có).

1.27. Công trình tạm là tất cả các công trình phục vụ thi công công trình chính.

1.28. Công trình là công trình chính và công trình tạm.

1.29. Công trường là địa điểm Chủ đầu tư giao cho Nhà thầu để thi công công trình cũng như bất kỳ địa điểm nào khác được quy định trong hợp đồng.

1.30. Pháp luật là toàn bộ hệ thống luật pháp của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

1.31. Sửa đổi là sự thay đổi, điều chỉnh phạm vi Công việc, Chỉ dẫn kỹ thuật, thiết kế, Giá hợp đồng, thời gian thực hiện hợp đồng và các nội dung khác của Hợp đồng được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản.

1.32. Giá hợp đồng là toàn bộ chi phí Chủ đầu tư cam kết trả cho Nhà thầu được quy định tại khoản 10.1 và Phụ lục về [Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán].

Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên

2.1. Hồ sơ hợp đồng bao gồm các tài liệu sau:

2.1.1. Thỏa thuận hợp đồng xây dựng (nếu có);

2.1.2. Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;

2.1.3. Đơn dự thầu;

2.1.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng, các điều khoản tham chiếu;

2.1.5. Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng;

2.1.6. Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư;

2.1.7. Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;

2.1.8. Hồ sơ dự thầu (hoặc hồ sơ đề xuất) của Nhà thầu;

2.1.9. Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng xây dựng;

2.1.10. Các phụ lục của hợp đồng;

2.1.11. Các tài liệu khác có liên quan.

2.2. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu của Hồ sơ hợp đồng được quy định tại [ĐKCT].

Điều 3. Các quy định chung

3.1. Luật và ngôn ngữ áp dụng cho hợp đồng

3.1.1. Hợp đồng chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

3.1.2. Ngôn ngữ áp dụng và giao dịch hợp đồng là tiếng Việt và ngôn ngữ khác được quy định tại [ĐKCT]

3.1.3. Thứ tự ưu tiên sử dụng các ngôn ngữ được quy định tại [ĐKCT].

3.2. Chuyển nhượng hợp đồng

Không bên nào được tự ý chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần Hợp đồng hoặc bất cứ phần lợi ích hoặc nghĩa vụ theo Hợp đồng. Tuy nhiên các bên có thể chuyển nhượng một phần Hợp đồng nhưng phải phù hợp với các quy định của pháp luật và

phải được bên kia chấp thuận trước khi chuyển nhượng. Các bên có thể sử dụng Hợp đồng làm bảo đảm đối với một ngân hàng hoặc một tổ chức tài chính.

3.3. Việc bảo mật

Ngoại trừ trường hợp cần thiết để thực hiện theo nghĩa vụ hoặc tuân thủ các quy định của pháp luật, mỗi Bên phải cân nhắc các nội dung Hợp đồng liên quan đến bí mật và quyền sở hữu của mình. Nhà thầu không được tiết lộ bất kỳ chi tiết nào của Công việc cho bên thứ 3 khi chưa có sự thỏa thuận trước với Chủ đầu tư.

3.4. Tuân thủ pháp luật

Khi thực hiện hợp đồng phải tuân thủ pháp luật hiện hành của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và các nghĩa vụ sau:

3.4.1. Chủ đầu tư phải đảm bảo điều kiện khởi công công trình theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;

3.4.2. Nhà thầu phải thông báo, nộp tất cả các loại thuế, lệ phí, phí và xin tất cả giấy tờ (giấy phép) theo quy định của pháp luật liên quan đến Công việc; Nhà thầu phải bồi thường và gánh chịu thiệt hại phát sinh cho Chủ đầu tư do sai sót vì không tuân thủ pháp luật.

3.5. Trách nhiệm riêng rẽ và trách nhiệm liên đới Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu liên danh thì:

3.5.1. Hợp đồng này ràng buộc trách nhiệm riêng rẽ và liên đới của mỗi thành viên trong liên danh.

3.5.2. Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư về nhà thầu đứng đầu liên danh, chịu trách nhiệm liên kết các thành viên trong liên danh.

3.5.3. Nhà thầu đứng đầu liên danh được chấp thuận có đầy đủ thẩm quyền để ràng buộc tất cả các thành viên trong liên danh Nhà thầu đối với tất cả các vấn đề liên quan đến Hợp đồng.

3.5.4. Nhà thầu không được thay đổi cơ cấu hoặc tư cách pháp lý của mình nếu không được sự đồng ý của Chủ đầu tư.

Để tránh hiểu lầm, trách nhiệm riêng rẽ và liên đới của mỗi thành viên liên danh, Nhà thầu sẽ không được cố ý để bị ảnh hưởng hoặc chịu ảnh hưởng bởi nội dung của thỏa thuận liên danh.

3.6. Các cách trao đổi thông tin

Bất cứ nội dung nào tại các điều khoản và điều kiện của hợp đồng này quy định việc các Bên đưa ra các yêu cầu, đề nghị hoặc ban hành, chấp thuận một vấn đề nào đó, thì các Bên phải thông tin cho nhau bằng một trong các cách sau:

3.6.1. Bằng văn bản và chuyển trực tiếp (theo giấy biên nhận), được gửi bằng đường bưu điện, bằng fax, hoặc email hoặc bằng các hình thức khác theo quy định tại [ĐKCT].

3.6.2. Được gửi, chuyển đến địa chỉ để thông tin được với người nhận.

Trường hợp Bên nhận thông báo một địa chỉ khác (địa chỉ mới) thì sau đó thông tin phải được chuyển theo địa chỉ mới này. Nếu không, thì bất kỳ thông báo hoặc yêu cầu nào của một Bên cho Bên kia sẽ được gửi tới các địa chỉ tương ứng của các Bên được quy định tại [ĐKCT].

Điều 4. Phạm vi Công việc

Nhà thầu sẽ thực hiện các việc thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng các Công trình được mô tả trong Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư] trên cơ sở giá hợp đồng theo Điều…, như được mô tả chung, nhưng không giới hạn bởi các nội dung dưới đây và sẽ sửa chữa mọi sai sót thuộc trách nhiệm của mình.

Nhà thầu phải thực hiện các Công việc phù hợp với các yêu cầu của Hợp đồng và đáp ứng được yêu cầu của Chủ đầu tư một cách hợp lý, với mục đích cuối cùng là cung cấp cho Chủ đầu tư Công trình hoàn chỉnh, an toàn và vận hành một cách hiệu quả. Nhà thầu sẽ:

4.1. Đối với phần Công việc thiết kế (E)

Thực hiện việc khảo sát xây dựng (nếu có) và cung cấp các dịch vụ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED (thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công) và các dịch vụ khác liên quan tới Công việc;

4.2. Đối với phần Công việc mua sắm vật tư, thiết bị (P)

4.2.1. Cung cấp hoặc thu xếp để cung cấp tất cả thiết bị công nghệ, thiết bị công trình (nếu có) và vật tư cần thiết để thực hiện Công việc, trừ trường hợp đặc biệt được quy định trong hợp đồng;

4.2.2. Thu xếp các thủ tục hải quan bao gồm cả việc thu xếp các loại bảo đảm, lưu kho, vận chuyển trong lãnh thổ Việt Nam đối với tất cả vật tư, thiết bị, hàng hóa nhập khẩu nào phục vụ cho thi công xây dựng công trình;

4.2.3. Phối hợp với các Nhà thầu phụ, nhà cung cấp, các Bên khác do Nhà thầu thuê có liên quan đến Công việc và với các Nhà cung cấp bản quyền công nghệ (nếu có) nhằm đảm bảo rằng tất cả các vật tư, thiết bị sử dụng vào công trình đúng theo quy định của hợp đồng;

4.3. Đối với phần Công việc thi công xây dựng công trình (C)

4.3.1. Mua sắm, xúc tiến, kiểm tra và thu xếp để giao đến công trường tất cả vật tư, vật liệu xây dựng; phương tiện, máy móc và thiết bị thi công xây dựng, cũng như tất cả các công trình tạm và các công việc cần thiết để tiến hành thi công xây dựng công trình phù hợp với Hồ sơ thiết kế và Hợp đồng;

4.3.2. Lập biện pháp tổ chức thi công và thi công xây dựng công trình như được mô tả trong Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư];

4.3.3. Thiết lập các quy trình, các hệ thống quản lý, báo cáo đầy đủ nhằm kiểm soát chất lượng và tiến độ của Công việc một cách chặt chẽ và cung cấp cho Chủ đầu tư đầy đủ các thông tin để có thể đánh giá về chất lượng và tiến độ thực tế của Công việc một cách độc lập;

4.3.4. Thi công xây dựng tất cả các Công trình tạm và duy trì tất cả các hạng mục đó một cách an toàn và hiệu quả cho việc thực hiện Công việc cho đến khi chúng được đưa ra khỏi công trường hoặc hoàn trả theo yêu cầu của Hợp đồng;

4.3.5. Lựa chọn, quản lý, giám sát Nhà thầu phụ; tuyển dụng, đào tạo, tổ chức, quản lý và giám sát l người lao động trên công trường phục vụ cho Công việc, đảm bảo rằng họ được chỉ dẫn về phương pháp làm việc thích hợp và an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo đúng yêu cầu của Hợp đồng;

4.3.6. Cung cấp, quản lý và quy định việc đi lại trong khu vực Công trường; việc đến và đi từ Công trường một cách an toàn và có trật tự đối với nhân lực của Nhà thầu bao gồm: lao động tại hiện trường, nhân viên quản lý và giám sát, nhân viên quản lý công trường, nhân sự của các nhà cung cấp, Nhà thầu phụ;

4.3.7. Chuẩn bị, thực hiện, giám sát, chỉ đạo chạy thử (vận hành) công trình như quy định tại Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư];

4.3.8. Cung cấp tất cả dịch vụ khác cần thiết để đạt được nghiệm thu bàn giao công trình theo hợp đồng;

4.3.9. Đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn nhân lực của Chủ đầu tư để vận hành và bảo trì công trình trong phạm vi được quy định cụ thể tại Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư].

4.3.10. Thực hiện việc hoàn công theo đúng quy định hiện hành.

4.4. Bất kỳ hoạt động nào không được nêu rõ tại Điều này nhưng có thể diễn giải từ Hợp đồng là cần thiết để hoàn thành Công việc thì Nhà thầu sẽ thực hiện và chi phí cho Công việc đó được coi như là đã tính trong giá hợp đồng, trừ khi có quy định khác trong Hợp đồng.

...........................................................................

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.

Chia sẻ bởi: 👨 Phạm Thu Hương
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo