Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Mẫu hợp đồng EPC mới nhất là văn bản pháp lý quan trọng được sử dụng trong các dự án đầu tư xây dựng theo hình thức Thiết kế – Cung cấp thiết bị – Thi công xây dựng (Engineering – Procurement – Construction).
Hợp đồng EPC quy định rõ quyền và nghĩa vụ của các bên, phạm vi công việc, tiến độ thực hiện, giá trị hợp đồng, phương thức thanh toán, điều khoản nghiệm thu, bảo hành, cũng như trách nhiệm trong trường hợp vi phạm hợp đồng. Việc xây dựng hợp đồng theo đúng quy định của pháp luật hiện hành giúp bảo đảm tính minh bạch, hạn chế rủi ro và tạo cơ sở pháp lý vững chắc trong quá trình triển khai dự án.
Mẫu hợp đồng EPC được soạn thảo đầy đủ, chặt chẽ về nội dung và hình thức sẽ hỗ trợ các chủ đầu tư, nhà thầu thuận tiện trong việc đàm phán, ký kết và tổ chức thực hiện, góp phần nâng cao hiệu quả quản lý và chất lượng công trình, mời các bạn cùng tham khảo.
Hợp đồng EPC (Hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình) là hợp đồng để thực hiện các công việc từ thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị đến thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình và chạy thử, nghiệm thu, bàn giao cho bên giao thầu; hợp đồng tổng thầu EPC là hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng.

MẪU HỢP ĐỒNG EPC
(Công bố kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BXD ngày 03/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Địa danh), ngày ……..tháng……. năm …….
HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ - MUA SẮM VẬT TƯ,
THIẾT BỊ - THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Số: ……./.....(Năm) /...(ký hiệu hợp đồng)
DỰ ÁN (TÊN DỰ ÁN) HOẶC GÓI THẦU (TÊN GÓI THẦU) SỐ …………
THUỘC DỰ ÁN (TÊN DỰ ÁN) …………….
GIỮA
(TÊN GIAO DỊCH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ)
VÀ
(TÊN GIAO DỊCH CỦA NHÀ THẦU)
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ NHÀ THẦU
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
PHẦN 3 - ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
Điều 3. Các quy định chung
Điều 4. Phạm vi công việc
Điều 5. Các yêu cầu đối với công tác thiết kế xây dựng công trình
Điều 6. Các yêu cầu đối với công tác mua sắm và lắp đặt thiết bị
Điều 7. Các yêu cầu đối với công tác thi công xây dựng công trình
Điều 8. Thử nghiệm, hiệu chỉnh và vận hành thử khi hoàn thành
Điều 9. Nghiệm thu của Chủ đầu tư
Điều 10. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng
Điều 11. Bảo đảm thực hiện hợp đồng và bảo lãnh tiền tạm ứng
Điều 12. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ chung của Chủ đầu tư
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà tư vấn
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ chung của Nhà thầu
Điều 16. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng
Điều 17. Nhà thầu phụ
Điều 18. Tạm ngừng, chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư
Điều 19. Tạm ngừng chấm dứt hợp đồng bởi Nhà thầu
Điều 20. Bảo hiểm và bảo hành công trình
Điều 21. Trách nhiệm đối với các sai sót
Điều 22. Thưởng, phạt do vi phạm hợp đồng và trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 23. Rủi ro và bất khả kháng
Điều 24. Khiếu nại và giải quyết tranh chấp
Điều 25. Quyết toán và thanh lý hợp đồng
Điều 26. Hiệu lực của hợp đồng
PHẦN 4 - ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
Điều 3. Các quy định chung
Điều 5. Các yêu cầu đối với công tác thiết kế xây dựng công trình
Điều 6. Các yêu cầu đối với công tác mua sắm và lắp đặt thiết bị
Điều 7. Các yêu cầu đối với công tác thi công xây dựng công trình
Điều 8. Thử nghiệm, hiệu chỉnh và vận hành thử khi hoàn thành
Điều 9. Nghiệm thu của Chủ đầu tư
Điều 10. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng
Điều 11. Bảo đảm thực hiện hợp đồng và bảo lãnh tiền tạm ứng
Điều 12. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ chung của Chủ đầu tư
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà tư vấn
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ chung của Nhà thầu
Điều 16. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng
Điều 17. Nhà thầu phụ
Điều 18. Tạm ngừng, chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư
Điều 19. Tạm ngừng, chấm dứt hợp đồng bởi Nhà thầu
Điều 20. Bảo hiểm và bảo hành công trình
Điều 21. Trách nhiệm đối với các sai sót
Điều 22. Thưởng, phạt do vi phạm hợp đồng và trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 23. Rủi ro và bất khả kháng
Điều 24. Khiếu nại và giải quyết tranh chấp
Điều 25. Quyết toán và thanh lý hợp đồng
Điều 26. Hiệu lực của hợp đồng
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ NHÀ THẦU
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ….. tại (Địa danh) ……………………………………….,
chúng tôi gồm các bên dưới đây:
1. Chủ đầu tư (Bên giao thầu):
Tên giao dịch: ………………………………………………………………………..
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà ………… Chức vụ: …………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………..…………..
Tài khoản: ……………………………………………………………..……………..
Mã số thuế: …………………………………………………………………..………
Đăng ký kinh doanh (nếu có) ………………………………………….……………..
Điện thoại: ……………………………….. Fax: ………………………...………..
E-mail: ………………………………………………………………………….…….
Và bên kia là:
2. Nhà thầu (Bên nhận thầu):
Tên giao dịch:………………………………………………………………………….
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà………..…….. Chức vụ: ………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….……..
Tài Khoản: ………………………………………………………………..……………
Mã số thuế: ………………………………………………………………..……………
Đăng ký kinh doanh (nếu có) …………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………………………...…….. Fax: …………..……….…………..
E-mail: …………………………………………………………………………………..
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ………….. ngày....tháng....năm.... (Trường hợp được ủy quyền)
(Trường hợp là liên danh các nhà thầu thì phải ghi đầy đủ thông tin các thành viên trong liên danh và cử đại diện liên danh giao dịch)
Hai Bên cùng thống nhất ký hợp đồng thi công xây dựng của gói thầu.... thuộc dự án (tên dự án) như sau:
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 50/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 tháng 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 tháng 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ Thông tư số ……/……../TT-BXD ngày..... tháng..... năm ……..của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Báo cáo nghiên cứu khả thi (hoặc thiết kế FEED) được phê duyệt tại Quyết định số ...;
Căn cứ ………………………………………………………(các căn cứ khác nếu có);
Căn cứ kết quả lựa chọn nhà thầu tại văn bản số... và Biên bản hoàn thiện hợp đồng EPC ngày …………………........
PHẦN 3 - ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Các từ và cụm từ sử dụng cho hợp đồng này sẽ có ý nghĩa như diễn giải sau đây (trừ khi ngữ cảnh diễn đạt rõ một ý nghĩa khác):
i. Chủ đầu tư là tổ chức [quy định tại ĐKCT].
ii. Nhà thầu là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập hoặc liên danh) [quy định tại ĐKCT].
iii. Nhà thầu phụ là nhà thầu ký kết hợp đồng xây dựng với Nhà thầu trúng thầu.
iv. Đại diện Chủ đầu tư là người được Chủ đầu tư nêu ra trong hợp đồng hoặc được chỉ định theo từng thời gian và điều hành công việc thay mặt cho Chủ đầu tư.
v. Đại diện Nhà thầu là người được Nhà thầu nêu ra trong hợp đồng hoặc được Nhà thầu chỉ định bằng văn bản và điều hành công việc thay mặt Nhà thầu.
vi. Nhà tư vấn là tổ chức do Chủ đầu tư ký hợp đồng thuê để thực hiện một hoặc một số công việc chuyên môn liên quan đến việc quản lý thực hiện hợp đồng này.
vii. Đại diện Nhà tư vấn là người được Nhà tư vấn chỉ định làm đại diện để thực hiện các nhiệm vụ do tư vấn giao.
viii. Dự án là Dự án [quy định tại ĐKCT].
ix. Công việc được hiểu là các công việc thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình, sẽ được Nhà thầu thực hiện phù hợp với các yêu cầu của hợp đồng và đáp ứng được yêu cầu của Chủ đầu tư một cách hợp lý, với mục đích cuối cùng là cung cấp cho Chủ đầu tư một công trình hoàn chỉnh, an toàn và vận hành một cách hiệu quả.
x. Tài liệu hợp đồng là toàn bộ hồ sơ hợp đồng, theo quy định tại khoản 2 Điều 1.
xi. Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư].
xii. Hồ sơ dự thầu (hoặc Hồ sơ đề xuất) của Nhà thầu là đơn dự thầu được Nhà thầu ký và tất cả các văn bản khác mà Nhà thầu trình cho Chủ đầu tư được đưa vào trong hợp đồng theo quy định tại Phụ lục về [Hồ sơ dự thầu (hoặc hồ sơ đề xuất) của Nhà thầu].
xiii. Tiêu chuẩn dự án là các quy định về kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, trình tự thực hiện các công việc, các chỉ tiêu, các chỉ số kỹ thuật và các chỉ số về điều kiện tự nhiên áp dụng cho dự án/công trình như được mô tả tại Phụ lục về [Tiêu chuẩn dự án].
xiv. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn dự án để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghiệm thu công trình xây dựng như được mô tả tại Phụ lục về [Chỉ dẫn kỹ thuật].
xv. Hồ sơ thiết kế là tất cả các bản vẽ, bảng tính toán, thuyết minh kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan đến Công trình do Nhà thầu thực hiện đã được Chủ đầu tư chấp thuận.
xvi. Thiết kế FEED là thiết kế được triển khai ở giai đoạn sau khi dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt để làm cơ sở triển khai thiết kế chi tiết đối với các công trình do tư vấn nước ngoài thực hiện theo thông lệ quốc tế.
xvii. Đơn dự thầu là đề xuất của Nhà thầu đã được Chủ đầu tư chấp thuận trong đó ghi giá dự thầu để thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị và thi công, hoàn thiện công trình, sửa chữa mọi sai sót của công trình theo đúng các thỏa thuận của hợp đồng.
xviii. Bên là Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu tùy theo ngữ cảnh (yêu cầu) diễn đạt.
xix. Ngày bắt đầu công việc là ngày được thông báo theo khoản 1 Điều 10, trừ khi được nêu khác trong thỏa thuận hợp đồng.
xx. Thời hạn hoàn thành là thời gian để hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình (tùy từng trường hợp) theo khoản 2 Điều 10 bao gồm cả thời gian được gia hạn theo khoản 4 Điều 10, được tính từ ngày khởi công (hoặc một ngày cụ thể do các bên thỏa thuận).
xxi. Biên bản nghiệm thu là biên bản được phát hành theo Điều 9.
xxii. Ngày trừ khi được quy định khác, “ngày” được hiểu là ngày dương lịch và “tháng” được hiểu là tháng dương lịch.
xxiii. Ngày làm việc là ngày theo dương lịch trừ ngày chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của luật pháp Việt Nam.
xxiv. Thiết bị của Nhà thầu là toàn bộ thiết bị máy móc, phương tiện, xe cộ và các phương tiện, thiết bị khác yêu cầu phải có để Nhà thầu thực hiện, hoàn thành công việc theo hợp đồng và sửa chữa sai sót (nếu có).
xxv. Công trình chính là các công trình [quy định tại ĐKCT] mà Nhà thầu thực hiện theo hợp đồng.
xxvi. Hạng mục công trình là một công trình chính hoặc một phần công trình chính đơn lẻ được nêu trong hợp đồng (nếu có).
xxvii. Công trình tạm là tất cả các công trình phục vụ thi công công trình chính.
xxviii. Công trình là công trình chính và công trình tạm.
xxix. Thiết bị của Chủ đầu tư là máy móc, phương tiện do Chủ đầu tư cấp cho Nhà thầu sử dụng để thực hiện công việc, như đã nêu trong Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư].
xxx. Bất khả kháng được định nghĩa tại Điều 23.
xxxi. Luật là toàn bộ hệ thống luật pháp của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
xxxii. Công trường là địa điểm Chủ đầu tư giao cho Nhà thầu để thi công công trình cũng như bất kỳ địa điểm nào khác được quy định trong hợp đồng.
xxxiii. Thay đổi, điều chỉnh là sự thay đổi, điều chỉnh phạm vi công việc, Chỉ dẫn kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế, Giá hợp đồng hoặc Tiến độ thực hiện khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Chủ đầu tư.
...........................................................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: